Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm nguồn, IC điều khiển nguồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891912-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm nguồn, IC điều khiển nguồn
Số hiệu KHLCNT 20220872877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:27:00 đến ngày 2022-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,507,705 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm nguồn, IC điều khiển nguồn
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ trích năng lượng siêu cao tần JФ122CáiHệ số ghép: -70±1.5dBDải tần làm việc: 9GHz đến 10GHz
2Bộ lọc nguồn BNX026H01/ Mỹ hoặc tương đương30CáiLọc nguồn 50V/20AGiá trị tụ: 10uFKhả năng chắn: 50KHz đến 1GHz
3IC 2DVR/2RCVR RS232 5V 16-SOIC60ConMức điện áp đầu vào: ±30VĐiện áp nguồn: 4.75V đến 5.25V.Mức điện áp đầu ra: + Mức cao (min): 2V+ Mức thấp (max): 0.8VNhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC
4IC REG LDO 1.2V 1A DPAK10ConĐiện áp vào: 2.5V đến 20V.Điện áp ra: 1.2±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20độC đến +70 độC
5Chuyển đổi điện áp IC REG LDO 5V 1A DPAK240conĐiện áp vào: 6.5V đến 20V.Điện áp ra: 5V±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20ºC đến +70ºC
6Chuyển đổi điện áp IC REG LDO 3.3V 1A SOT223-3180conĐiện áp vào: 4.5V đến 20V.Điện áp ra: 3.3±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70ºC
7Chuyển đổi điện áp IC REG LDO 2.5V 1A SOT223-3180conĐiện áp vào: 4V đến 20V.Điện áp ra: 2.5±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70ºC
8IC ổn dòng10CáiĐiện áp vào: 15V đến 35VDòng điện: 0.5ANhiệt độ làm việc: -20ºC đến +70ºC
9IC ổn áp10CáiĐiện áp vào: 110V đến 150VĐiện áp ra: 104V±1VDòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20ºC đến +70ºC
10IC ổn áp 24V, dòng 15A40conĐiện áp vào: 27V đến 40V.Điện áp ra: 24V±1V .Dòng điện đầu ra (Max): 15ANhiệt độ làm việc: -20ºC đến +70ºC
11IC ổn áp 12V, dòng 10A40conĐiện áp vào: 15V đến 30V.Điện áp ra: 12V±0.2V .Dòng điện đầu ra (Max): 10ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70 ºC
12IC ổn áp 600V, dòng 10mA20conĐiện áp ra: 600V±10VDòng điện đầu ra (Max): 10mAĐiện áp vào: 650V đến 1000VĐiện áp ra: 600V±2%Dòng điện ra (Max):10mANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70 ºC
13IC ổn áp 300V, dòng 500mA20conĐiện áp vào: 320V đến 360V.Điện áp ra: 300V±5VDòng điện đầu ra (Max): 500mANhiệt độ làm việc: -20độC đến +70độC
14IC ổn áp 250V, dòng 1A20conĐiện áp vào: 270V đến 320V.Điện áp ra: 250V±3VDòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70 ºC
15IC ổn áp 150V, dòng 1A20conĐiện áp vào: 160V đến 200V.Điện áp ra: 150V±2V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70 ºC
16IC ổn áp 100V, dòng 1A10conĐiện áp vào: 110V đến 150V.Điện áp ra: 100V±1V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -20 ºC đến +70 ºC
17Bộ ổn áp 3 pha 10KW6BộĐiện áp đầu vào: 150VAC đến 250VAC.(Điện áp pha với trung tính)-Điện áp đầu ra: 220±5VAC(Điện áp pha với trung tính)-Công suất(Max); 10KW.
18Bộ nguồn +5V/50A6BộĐiện áp ra: 5V±0.1V-Dòng điện đầu ra (Max):50A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 10mV.
19Bộ nguồn -5V/30A6BộĐiện áp ra: -5V ±0.1V-Dòng điện đầu ra (Max):30A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 10mV.
20Bộ nguồn +12V/60A7BộĐiện áp ra: 12V±0.1V-Dòng điện đầu ra (Max):60A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 15mV.
21Bộ nguồn -12V/40A6BộĐiện áp ra: -12V ±0.1V-Dòng điện đầu ra (Max):40A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 15mV.
22Bộ nguồn +24V/50A6BộĐiện áp ra: 24V±0.25V-Dòng điện đầu ra (Max):50A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 30mV.
23Bộ nguồn -24V/40A6BộĐiện áp ra: -24V ±0.25V-Dòng điện đầu ra (Max):40A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 30mV.
24Bộ nguồn +27V/30A6BộĐiện áp ra: 27V±0.4V-Dòng điện đầu ra (Max):30A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 40mV.
25Bộ nguồn +150V/10A6BộĐiện áp ra: 150V±1.5V.-Dòng điện đầu ra (Max): 10A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 100mV.
26Bộ nguồn +300V/5A6BộĐiện áp ra: 300V±3V-Dòng điện đầu ra (Max):5A-Số kênh: 01.-Điện áp vào: 180VAC đến 250VAC/50Hz-Tạp đầu ra(Max): 200mV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->