Gói thầu: Lúa giống, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Lúa giống, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:23:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (nếu có) của hàng hóa trong thời gian 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Lúa giống, vật tư kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua Lúa giống, vật tư, thuê đào tạo, thuê tư vấn thực hiện Dự án Kênh tiêu thụ Lúa Gạo GlobalGap theo chuỗi liên kết bền vững 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh (Về lĩnh vực kinh doanh lúa giống, phân bón) hoặc quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với Tổ chức sản xuất phân bón; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá, trong đó nêu rõ: nguồn gốc và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; - Giấy chứng nhận nguồn gốc lúa giống. - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc phân bón; - Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc giấy phép sản xuất phân bón của đơn vị trực tiếp sản xuất còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành. - Tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá dự thầu; * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan công quyền để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản Scan có công chứng (trong vòng 06 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc bản gốc các Tài liệu chứng minh nguồn gốc của hàng hóa - Giấy phép kinh doanh (Về lĩnh vực kinh doanh lúa giống, phân bón) hoặc quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với Tổ chức sản xuất phân bón; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - Đối với lúa giống: Phải có thời hạn sử dụng 01 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng - Đối với phân bón: phải có thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Toàn bộ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật có liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số: 49A Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; SĐT 02903 831845) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, TP.Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lúa giống | 3.000 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất (một trong các thương hiệu sau: OM18; Đài Thơm 8; ST24; ST25)- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Đặc điểm của gạo là: Nấu cơm thơm, dẻo, có vị ngọt rất hấp dẫn; Có mùi thơm, cơm vẫn dẻo thơm cả khi đã nguội.+ Cấp xác nhận: Độ thuần 99,9%; Độ sạch 99,0%; Hạt cỏ dại 5 hạt/kg; Tỷ lệ nẩy mầm 85%; Độ ẩm của hạt 13,5%.+ Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 40-50kg+ Xuất xứ: Việt Nam + Đáp ứng QCVN 01-54:2011 về Chất lượng Hạt giống lúa+ Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc giống lúa+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng 01 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng | ||
| 2 | Phân Kali (60%) | 1.250 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thành phần: Kali (K2O) 60%.+ Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 3 | Phân Urê | 3.750 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thành phần: (NH2)2CO: chứa 46% N+ Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 4 | Phân Lân (16%) | 9.520 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thành phần: P2O5 hh > 16% P2O5 td = 20% Cd = 6% Độ ẩm = 6%.+ Quy cách đóng gói: Dạng bao, trọng lượng 50kg/bao.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 5 | ViBimZol | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Vibimzol 75WP chứa Tricyclazole 75%w/w và phụ gia và chất mang đủ 100%w/w.+ Công dụng trong việc phòng, điều trị các loại sâu bệnh hoặc các vấn đề cây trồng trong Nông nghiệp (đặc trị: đạo ôn lá; đạo ôn cổ bông).+ Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 6 | Lúa vàng | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thuốc trừ sâu Sulfaron 250EC.+ Thành phần: Carbosulfan...200g/L + Chlorfluazuron...50g+ Công dụng: Đặc trị Sâu cuốn lá, sâu đục thân và sâu khó trị như sâu xanh da láng, Nhện gié.+ Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 7 | Push | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Cyhalofop-buty 300g/ Ethoxysulfuron 30g/ 670g4 - phụ gia vừa đủ+ Công dụng: thuốc đặc trị cỏ lồng vực và cỏ đuôi phụng.+ Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 240ml+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 8 | Cyperalpha | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thuốc trừ sâu, rầy.+ Thành phần: Alpha - cypermethrin 50g/l và phụ gia.+ Công dụng: là loại thuốc trừ sâu gốc cúc tổng hợp, có phổ tác động rộng, chuyên trừ sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa qua con đường tiếp xúc và vị độc ...+ Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 500ml.+ Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 9 | Comcat | 250 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất.- Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất.- Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng:+ Thành phần: Chiết suất của cây Lychnis Viscaria……15% và Phụ gia (lactose)……..85%+ Công dụng: Ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá; Kích thích ra rễ mạnh, kích thích lúa đẻ nhanh, giúp lúa hoàn thiện đòng, tăng số hạt trên bông. Giảm lượng phân bón; Tăng sức đề kháng và phục hồi sinh trưởng cây trồng khi gặp các điều kiện bất lợi: khô hạn, ngập úng, sốc lạnh, mặn, ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, bị sâu bệnh tấn công gây hại nặng; Phun trước trổ giúp lúa trổ thoát (chống nghẹn đòng), tăng tỉ lệ hạt chắc, kích thích ra hoa đồng loạt, tăng tỉ lệ đậu trái, trái to bóng, đẹp; Làm chậm quá trình lão hóa của rễ, giúp rễ hấp thu và trao đổi chất tốt hơn + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam.+ Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng.+ Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (nếu có) của hàng hóa trong thời gian 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi