Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm các mô đun chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891911-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm các mô đun chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220872877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:19:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 904,673,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm các mô đun chuyên dụng
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô đun khuếch đại tạp thấp6Mô đunDải tần: 9-9.2GHz-Hệ số KĐ: 26dB min-Hệ số tạp: 1.4dB max
2Mô đun trộn tần CMB12120206Y/ Mỹ hoặc tương đương5Mô đunTần số RF: 8GHz đến 12GHzTần số LO: 8GHz đến 12GHzTần số IF: 0.02GHz đến 2.5GHzTổn hao trộn (Max): 6.5dBMức LO: 10dBmĐộ cách ly L-R: 23dBĐộ cách ly L-I: 25dBNhiệt độ làm việc: -200C đến +850C
3Mô đun khóa chuyển mạch thu phát 1500W CCJC09090320-01/ Mỹ hoặc tương đương3Mô đunDải tần: 9 đến 9.6GHzTổn hao truyền: 0.25dB maxCông suất: 1500W CWCách ly: 30dB
4Tải công suất HLX90-2000W/ Mỹ hoặc tương đương1CáiDải tần: 9 đến 9.6GHzHệ số VSWR: 1,25 maxCông suất 2000W CW
5Bộ cách ly cao tần công suất lớn (1500W) CFI08120320/ Mỹ hoặc tương đương2CáiBộ cách lyDải tần 9 to 9.6GHzTổn hao truyền: 0.3dBCách lý 20dBCông suất 1500W
6Bộ cộng công suất lớn 1:4 (1500W)1Mô đunDải tần 9-9.6GHzSố cổng chia đều: 4 cổngCông suất: 1500W
7Bộ tách sóng kiểm tra công suất DTC04/ Mỹ hoặc tương đương2CáiDải tần 30MHz to 10GHz-Cực tính: dương-rise/fall time: 30ns
8Mô-đun lập trình kiểm tra công suất tới và phản xạ Microzed ZynQ-7020/ Việt Nam hoặc tương đương2Mô đunLoại chip: XC7Z020-1CLG400C-Bộ nhớ SDRAM : 1GB-Bộ nhớ QSPI Flash: 128Mb-Giao tiếp: Ethernet 10/100/1000-Số chân IO: 123-Dao động trong: 33.33MHz
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->