Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918395-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220918283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:06:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,693,806,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trong đó nhà thầu phải có số lượng hợp đồng (hoặc hạng mục) về cung cấp thiết bị nội thất, hội trường bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng trường mầm non Vạn Thắng (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU NHUẬN TRẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,193m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,864m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,773m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,892m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,069m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154m3
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,957m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m2
30Tôn úp nóc, úp viềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,849m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,49m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,012m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,996m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,384m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,896m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,425m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,36m
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,487m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,996m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,505m2
44SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
46SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,926m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,131m2
52Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Đai sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
56Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
57Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
58Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
59Aptomat - 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Aptomat - 1P 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Đèn tuýt Led đôi lắp tường 2x1,2mx18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Tủ nhựa chứa 4-6 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
66Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
67Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
68Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
69Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
70Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
71Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,274m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,698m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,79m3
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
90Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,061m2
95Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
97Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
98Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,411100m2
99Cửa lưới xếp trượt chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,04m2
B HẠNG MỤC: KHU HẬU TRẠCH
1Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
2Kẹp góc Inox:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
3Chân đế InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
4Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
5Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
6Kẹp góc Inox:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
7Chân đế InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
8Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
9Cửa lưới xếp trượt chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m2
10Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
11Kẹp góc Inox:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
12Chân đế InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,234m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,521m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,43m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,684m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,177m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,43m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,861m2
35Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,549m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,775m2
37SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
38SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,145m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,697m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,393100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165100m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,929tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,307100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,48m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,334tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,334tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,608tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,608tấn
64Bu lông M24x900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
65Bu lông M20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
66Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
67Con bi treo bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt336cái
68Thay ray U4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,4m
69Motor 800N/350WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
70Lợp mái che bằng tấm nhựa kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,002100m2
71Lợp mái che bằng vải bạt dày 0,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,796100m2
72Aptomat 1P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
73Aptomat 2P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Cu/XLPE/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
75Lắp đặt ống gen ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,041m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,041m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
81Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt701 cấu kiện
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,656100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,511m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,886m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,512m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,927m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,927m2
96Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
98Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,1m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,41m3
100Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294m2
101Rải sỏi kích thước 1x2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
103Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,8m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,697m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
107Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,187m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,311m3
112Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,447m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,53m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,906m2
115Tấm nhựa chống tràn 250x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29m
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
117Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,564m3
119Quét dung dịch chống thấm bằng sika, quét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,48m2
120Rải sỏi kích thước 1x2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m2
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,169m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
124Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,952m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,174m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,174m2
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
132Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,828m3
134Rải sỏi kích thước 1x2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
135Rải cát trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
136Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,538m2
137Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,744m2
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,755m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
140Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
141Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,991m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,979m3
145Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,285m2
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
147Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,75m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,275m3
149Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,662m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,75m2
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,024m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
159Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
160Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
161Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
164Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
165Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
170Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
171Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
172Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m3
174Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,939m2
175Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442tấn
176Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442tấn
177Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306tấn
178Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306tấn
179Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862tấn
180Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,433m2
182Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371100m2
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m3
184Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,1m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,51m3
186Rải sỏi kích thước 1x2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
187Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
189Ga thoát sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Van khóa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
191Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
193Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Măng sông PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
195Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
196Van khóa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
197Tê đều HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
198Cút HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Vòi gạt rửa tay ren ngoài 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
200Măng xông ren trong HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Măng xông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
203Cút PPR D25 ren trong 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
204Tê đều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
C HẠNG MỤC: KHU QUANG NGỌC
1Cửa lưới xếp trượt chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,335m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ bàn, ghế ngồi máy tínhKích thước: Bàn: 80 x 45 x 137 cm (mặt bàn cao 60cm). Ghế: 80 x 25 x 56 cm (mặt ghế ngồi cao 30cm).
Chất liệu: Ván MDF / MFC 15mm phủ melamin.
Màu sắc: nhiều màu sắc kết hợp
25bộ
2Giá kệ, tủ để nguyên vật liệuBằng gỗ Công nghiệp sơn nhiều màu sắc, hình quả táo, con thỏ…KT: 1000*300*800(mm)2chiếc
3Bàn thấpKhung bàn bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Verneer phun sơn PU màu cánh giánKT: 900x450x460(mm).2chiếc
4Điều hòa nhiệt độ ( >=12.000 BTU) 2 chiềuCông suất làm lạnh ≤ 12000 BTU – Từ 15 – 20 m²Công suất sưởi ấm 12,500 BTUCông nghệ InverterLoại máy 2 chiềuCông suất tiêu thụ trung bình 1,170 WTiện ích Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Plasma thanh lọc không khí, Tự động làm sạch, làm lạnh nhanh, chế độ gió tự nhiên, dễ chịu, Chẩn đoán thông minh, có wifiChế độ tiết kiệm điện Dual InverterKháng khuẩn khử mùi Tấm vi lọc bụiChế độ gió Tự động điều chỉnh hướng gió (Trái & Phải)Kích thước cục lạnh 857 × 350 × 190 (mm) ( Rộng*Cao*Sâu)2chiếc
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa >=12.000BTU: Khối lượng 1 máyỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2trọn gói
6Bộ bàn ghế để máy tính, máy inKích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpBàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơBàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.3bộ
7Cầu trượt composit loại nhỏKích thước: 280 x 65 x 165CmSản phẩm có kết cấu đơn giản với khung sắt sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét, các bậc lên bằng nhựa dẻo và máng trượt bằng nhựa Composite loại dài, lòng máng trơn nhẵn và thành máng cao giúp trẻ vui chơi an toàn mà không lo trượt khỏi thành máng3cái
8Bộ bàn ghế để máy tính, máy inKích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpBàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơBàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.21bộ
9Rèm cửa chống nắng trong lớp họcRèm cuốn che nắng cửa sổ lớp học chống nắng 100%Màu sắc: ghi đất362m2
10Rèm cửa chống nắng ngoài hiênRèm cuốn có thể cản sáng tuyệt đối 100% , chống nắng tốt và không bị hỏng khi dính nước mưa . Mẫu mã đa dạng , tính thẩm mỹ cao , dễ dàng lắp đặt và vệ sinh cho sản phẩm345m2
11Cỏ nhân tạoMàu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm800m2
12Cổng vào khu vui chơi của trẻSản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu.1bộ
13Bệp bênh đơnKích thước: (D70*R40*C75)cmChất liệu: Chất liệu con thú composite + Khung sắt sơn tĩnh điện, chắc chắn, bền đẹp theo thời gian.Màu sắc: Phối các màu6chiếc
14Bệp bênh đôiKích thước:D200*R50*C70cmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp.Màu sắcPhối các màu6chiếc
15Thú nhúnKích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn15chiếc
16Xích đuKích thước: 240x120x160cm, 220x120c140cm,........Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite.4chiếc
17Đu quay mâmKích thước: Φ160 x 105 cm.Chất liệu: Con vật bằng nhựa LLDPE đúc nguyên khối. Ống trụ thép Φ89mm dày 2mm sơn tĩnh điện. Bạc đạn ở trục giữaCông dụng: Đồ chơi mâm xoay đu quay giúp bé chơi giải trí và vận động3chiếc
18Xe đạp chânChất liệu: Sắt thép không rỉ, chịu lực cao cấp, vỏ đặc ruộtKích thước (D x R x C): 22x21x83 cm4chiếc
19Ô tô đạp chânKích thước: (D80*R80*C91)cmChất liệu: Nhựa đúc cao cấpMàu sắc: Phối các màu4chiếc
20Cầu trượt đôiChất Liệu: Sắt + nhựa compositeKích Thước: 2600 x 2400 x 1600 mmMàu sắc: phối các màu4chiếc
21Nhà cổ tíchKích thước sản phẩm: 360*260*255 cm Chất liệu: Nhựa Composite siêu bền đúc liền nguyên khối trên dây chuyền công nghệ Châu Âu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp, phần sắt sơn tĩnh điện nhập khẩu cao cấp, mầu sắc tươi sáng, không bay không phai mầu sau nhiều năm sử dụng1chiếc
22Góc nấm thư giãnKích thước: 1200 x 1200 x 2000 mm.Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite. Hệ thống khung và trụ đỡ mái nấm bằng thép sơn tĩnh điện. 3 mái nấm, bàn tròn và 9 ghế hình hoa bằng nhựa composite đúc liền 2 lớp siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc làm từ trong khuân.2chiếc
23Xích đu ghế gấuVật liệu: thép và nhựa composite. Hệ thống giá đỡ xích đu bằng thép sơn tĩnh điện, 2 bên tạo hoa văn nghệ thuật, chân có giằng chắc chắn, 4 ghế xích đu hình gấu đổ liền treo trên hệ thống giá đỡ thông qua xích treo bằng thép bọc ống nhựa bên ngoài, có chỗ để chân. Đảm bảo an toàn, chắc chắm, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng2chiếc
24Cổng vào khu vui chơi của trẻSản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu.1bộ
25Cỏ nhân tạoMàu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm500m2
26Bập bênh đònLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng.Chất liệu: thép ống.có 4 ghế ngồi 2 bên sử dụng cho 4 trẻKích thước: 2500x650x600mm4chiếc
27Bập bênh đế congKích thước: 122 x 79 x 62 cmChất liệu: Ghế bằng nhựa composite, khung sắt Φ34mm và Φ27mm sơn tĩnh điện chống sét.Công dụng: Đồ chơi bập bênh vận động thể chất8chiếc
28Thú nhún lò xoKích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn20chiếc
29Xích đu sàn lắcChất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite.Màu sắc: Phối hợp các màu10chiếc
30Xích đu treoKích thước: 240x120x160cm, 220x120c140cmChất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite.4chiếc
31Đu quay mâmKích thước: Φ160 x 105 cm.Chất liệu: Con vật bằng nhựa LLDPE đúc nguyên khối. Ống trụ thép Φ89mm dày 2mm sơn tĩnh điện. Bạc đạn ở trục giữaCông dụng: Đồ chơi mâm xoay đu quay giúp bé chơi giải trí và vận động4chiếc
32Cầu trượt liên hoànKích thước: 530 x 270 x 310 cm.Chất liệu: Chi tiết nhựa cầu trượt, vách, mái trang trí bằng nhựa LLDPE chuyên dụng ngoài trời. khung trụ sắt phi Φ 76mm dày 1.8mm, sơn tĩnh điện chống sét ngoài trời.Công dụng: Đồ chơi cầu trượt liên hoàn và vận động phát triển thể chất3chiếc
33Cầu thăng bằngKích thước: 220 x 50 x 90 cm.iChất liệu: nhựa composite (fiber class), khung sắt Φ34mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Công dụng: Giúp bé chơi đi thăng bằng, tăng cường vận động thể chất.4chiếc
34Cầu trượt leo thangKích thước:D275 x R55 x C130cmChất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiênMàu sắc: Phối các màu3chiếc
35Nhà leo nằm ngangKt: 1800 x 700 x 1100mmChất liệu: nhựa HDpe nguyên sinhKhung thép ống sơn tĩnh điện3chiếc
36Bộ vận động đa năngKích thước:D200*R200*C180 (cm)Chất liệu:Sắt sơn tĩnh điện cao cấpMàu sắcPhối các màu4chiếc
37Cột ném bóngMàu sắc Phói các màuKích thước 53 x 24 x 101cmTrọng lượng 7kgChất liệu Nhựa PP14chiếc
38Bục bật sâuKT: 400 X 300 X 300 mm.VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.4chiếc
39Máy giặt sấy Inverter 21 kgLoại máy giặt: Cửa trướcLồng giặt: Lồng ngangTốc độ vắt: 1200 vòng/phútChất liệu lồng giặt: Thép không gỉChất liệu vỏ máy: Thép chống rỉChất liệu nắp máy: Kính chịu lựcKích thước - Khối lượng: Ngang 70 cm Sâu 83.5cm - Cao 99 cm1Chiếc
40Tủ để đồ dùngChất liệu: Sắt tĩnh điện cùng với thép có độ dày: 0.5-0,7 liKích thước: W1500xD450xH1830mmMàu sắc: Ghi xám tiêu chuẩn với lớp sơn chống bong xước, hỏng hóc1Chiếc
41Giá phơiPhần khung phơi được thiết kê với những thanh inox vòng dùng để làm giá đỡ móc treo quần á đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩmChân giá được đỡ bởi 3 ống inox song song đảm bảo độ chịu lực tốt, có thể tải được khối lượng đồ phơi lớn, có bánh xe tiện lợi khi cần di chuyểnKích thước: L1250 x W420 x H8702Chiếc
42Đu quay quả địa cầuChất liệu: Khung địa cầu và tay nắm bằng sắt ống Φ32 mm dày 1.5mm, đế trụ bằng sắt hộp 60 x 30 mm dày 2mm. Sàn bằng nhựa composite Màu sắc: nhiều màu.Kích thước: Φ140 x 180 cm.1Bộ
43Xích đu liên hoàn 3 ghếChất liệu: Ống D90, D76, D60; dây xích inox.Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước: Rộng 117cm x Dài 314cm x Cao 194cm.1Bộ
44Đồi giả kết hợp cầu trượtChất liệu: cỏ nhân tạo, cầu trượt nhựa.Màu sắc: nhiều màu.Kích thước: Đa dạng.1bộ
45Cầu dây thăng bằngChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, dây xích cao cấpMàu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Dài 240cm x Rộng 60cm x Cao 115cm1Bộ
46Đồi giả kết hợp ống chuiĐồi nhân tạo được thiết kế đa dạng không theo mẫu mã nhất định, làm tươi mới loại hình vận động thể chất cho trẻ;Màu sắc tươi xanh mang chủ đạo thiên nhiên gần gũi với các bé, tạo hưng phấn khi chơi đùa, rèn luyện kỹ năng thể chất như: leo trèo, thăng bằng, chui, vận động chạy nhảy, tập thể cùng bạn bè;Sân chơi được thiết kế an toàn, chắc chắn đảm bảo tối đa sự an toàn từng chi tiết nhỏ cho bé vận động thoải mái mà không lo sợ nguy hiểm1Bộ
47Hầm chui hình con sâuKích thước ( D x R x C ) 232 x 160 x 103 cmMàu sắc Nhiều màuChất liệu nhựa PP cao cấp, an toàn, giữ màu tốt1Bộ
48Bộ vượt chướng ngại vậtBộ gồm 4 cái với 2 thanh dài 1mChất liệu: NhựaHình dáng: dạng chóp hoặc hình thúTạo cho bé những giờ phút thoải mái1Bộ
49Cầu nối 2 quả đồiChất liệu: Gỗ.Kích thước: Đa dạng1Bộ
50Đắp đồi giả có thang dâyĐồi nhân tạo được thiết kế đa dạng không theo mẫu mã nhất định, làm tươi mới loại hình vận động thể chất cho trẻ;Màu sắc tươi xanh mang chủ đạo thiên nhiên gần gũi với các bé, tạo hưng phấn khi chơi đùa, rèn luyện kỹ năng thể chất như: leo trèo, thăng bằng, chui, vận động chạy nhảy, tập thể cùng bạn bè;Sân chơi được thiết kế an toàn, chắc chắn đảm bảo tối đa sự an toàn từng chi tiết nhỏ cho bé vận động thoải mái mà không lo sợ nguy hiểm1Bộ
51Bập bênh lò xo 4 chỗKích thước:(D240*R60*C60)cmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp.Màu sắcPhối các màu2Bộ
52Thú nhúnKích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn6chiếc
53Khung thành bóng đáKích thước, trọng lượng: 1.83m x 1.22m x 99cmMàu sắc: TrắngKhung thành được làm bằng thép, sơn đẹp chuyên dùng cho trẻỐng 60 dày 2.1 ly2Bộ
54Cổng chínhKích thước:D315*R16*C300cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
55Cổng phụChất liệu: Nhựa Composite cao cấpMàu sắc: Phối các màu1bộ
56Cổng vàoSản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu.1bộ
57Tượng hươu cao cổ đứngKích thước:(D175*R35*C140)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1con
58Tượng hươu cao cổ nằmChất liệu: Nhựa Composite, hoặc xi măng.Màu sắc: Sơn PU nhiều màu.1con
59Tượng hai con dêKích thước:(D75*R40*C60)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
60Tượng con lợnChất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Dài 120cm1con
61Tượng gà trống và gà máiChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
62Tượng Thánh GióngChất liệu: Nhựa Composite, hoặc xi măng.Màu sắc: Sơn PU nhiều màu.Kích thước: Rộng 70cm x Dài 180cm x Cao 150cm.1bộ
63Tượng Cậu bé cưỡi trâuKích thước:D170*R50*C150cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
64Tượng cây nấmChất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Đa dạng18bộ
65Tượng con thỏChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu6con
66Tượng cô TấmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
67Tượng con ngựa vằnKích thước:D132*R36*C80cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1con
68Tượng Con Voi đá bóngKT:1700 x 500 x 1800mmChất liệu nhựa composite siêu bềnMàu sắc: Phối các màu1con
69Tượng con naiChất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu.2con
70Tượng Bạch Tuyết và 7 chú lùnKích thước:(D74*R65*C140)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
71Tượng Con hươu saoChất liệu: Nhựa Composite chất lượng caoKích thước cơ bản: Dài 60cm x Rộng 40cm x Cao 70cmMàu sắc: Phối nhiều màu sắc1con
72Tượng con sư tửChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1con
73Tượng Cô bé quàng khăn đỏChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
74Tượng Con hổChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1con
75Cầu xi măng giả gỗChất liệu: Xi măng. Màu sắc: Sơn PU nhiều màu.Kích thước: Theo thiết kế1cái
76ĐáChất liệu: đá tự nhiên. Kích thước: Đa dạng6viên
77Tượng cá heoKT: D1000 x R500 x C850mmChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu1bộ
78Hàng ràoChất liệu: nhựa PVCMàu sắc: màu trắngKích thước: 188x90cm56,4m
79Cỏ nhân tạoMàu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm555m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trong đó nhà thầu phải có số lượng hợp đồng (hoặc hạng mục) về cung cấp thiết bị nội thất, hội trường bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw, kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, kèm theo hóa đơn2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, kèm theo hóa đơn2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
10 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->