Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:06:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,693,806,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trong đó nhà thầu phải có số lượng hợp đồng (hoặc hạng mục) về cung cấp thiết bị nội thất, hội trường bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng trường mầm non Vạn Thắng (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU NHUẬN TRẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,862 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,193 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,864 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,892 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,069 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,957 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,849 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,49 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,996 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,384 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,896 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,425 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,487 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,996 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,505 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 46 | SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,926 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,131 | m2 |
| 52 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đai sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat - 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Aptomat - 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Đèn tuýt Led đôi lắp tường 2x1,2mx18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ nhựa chứa 4-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,79 | m3 |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,061 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 97 | Bu lông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | 100m2 |
| 99 | Cửa lưới xếp trượt chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,04 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU HẬU TRẠCH | |||
| 1 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 2 | Kẹp góc Inox: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 3 | Chân đế Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 5 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 6 | Kẹp góc Inox: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Chân đế Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 9 | Cửa lưới xếp trượt chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m2 |
| 10 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 11 | Kẹp góc Inox: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Chân đế Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,234 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,521 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,43 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,684 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,177 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,43 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,861 | m2 |
| 35 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,549 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,775 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,697 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,929 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,48 | m3 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,334 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,334 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,608 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,608 | tấn |
| 64 | Bu lông M24x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 65 | Bu lông M20x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 66 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 67 | Con bi treo bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | cái |
| 68 | Thay ray U4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,4 | m |
| 69 | Motor 800N/350W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lợp mái che bằng tấm nhựa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái che bằng vải bạt dày 0,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,796 | 100m2 |
| 72 | Aptomat 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Aptomat 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cu/XLPE/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,041 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,041 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 81 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,511 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,886 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,512 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,927 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,927 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 98 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,1 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,41 | m3 |
| 100 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294 | m2 |
| 101 | Rải sỏi kích thước 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 103 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,8 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m3 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,697 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,187 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,311 | m3 |
| 112 | Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,447 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,53 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,906 | m2 |
| 115 | Tấm nhựa chống tràn 250x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 117 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,564 | m3 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika, quét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,48 | m2 |
| 120 | Rải sỏi kích thước 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,169 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,952 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,174 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,174 | m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 132 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,828 | m3 |
| 134 | Rải sỏi kích thước 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 135 | Rải cát trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 136 | Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,538 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,744 | m2 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,755 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,991 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,979 | m3 |
| 145 | Công tác ốp gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,285 | m2 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 147 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,75 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,275 | m3 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,662 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,75 | m2 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 159 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 161 | Bu lông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 166 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 170 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 172 | Bu lông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 174 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,939 | m2 |
| 175 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 178 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 179 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,862 | tấn |
| 180 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,862 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,433 | m2 |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | 100m2 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 184 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,1 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,51 | m3 |
| 186 | Rải sỏi kích thước 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 189 | Ga thoát sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Van khóa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 196 | Van khóa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 197 | Tê đều HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Cút HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Vòi gạt rửa tay ren ngoài 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 200 | Măng xông ren trong HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 203 | Cút PPR D25 ren trong 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: KHU QUANG NGỌC | |||
| 1 | Cửa lưới xếp trượt chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,335 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế ngồi máy tính | Kích thước: Bàn: 80 x 45 x 137 cm (mặt bàn cao 60cm). Ghế: 80 x 25 x 56 cm (mặt ghế ngồi cao 30cm). Chất liệu: Ván MDF / MFC 15mm phủ melamin. Màu sắc: nhiều màu sắc kết hợp | 25 | bộ |
| 2 | Giá kệ, tủ để nguyên vật liệu | Bằng gỗ Công nghiệp sơn nhiều màu sắc, hình quả táo, con thỏ…KT: 1000*300*800(mm) | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn thấp | Khung bàn bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Verneer phun sơn PU màu cánh giánKT: 900x450x460(mm). | 2 | chiếc |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ ( >=12.000 BTU) 2 chiều | Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU – Từ 15 – 20 m²Công suất sưởi ấm 12,500 BTUCông nghệ InverterLoại máy 2 chiềuCông suất tiêu thụ trung bình 1,170 WTiện ích Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Plasma thanh lọc không khí, Tự động làm sạch, làm lạnh nhanh, chế độ gió tự nhiên, dễ chịu, Chẩn đoán thông minh, có wifiChế độ tiết kiệm điện Dual InverterKháng khuẩn khử mùi Tấm vi lọc bụiChế độ gió Tự động điều chỉnh hướng gió (Trái & Phải)Kích thước cục lạnh 857 × 350 × 190 (mm) ( Rộng*Cao*Sâu) | 2 | chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa >=12.000BTU: Khối lượng 1 máy | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | trọn gói |
| 6 | Bộ bàn ghế để máy tính, máy in | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpBàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơBàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. | 3 | bộ |
| 7 | Cầu trượt composit loại nhỏ | Kích thước: 280 x 65 x 165CmSản phẩm có kết cấu đơn giản với khung sắt sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét, các bậc lên bằng nhựa dẻo và máng trượt bằng nhựa Composite loại dài, lòng máng trơn nhẵn và thành máng cao giúp trẻ vui chơi an toàn mà không lo trượt khỏi thành máng | 3 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế để máy tính, máy in | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpBàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơBàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. | 21 | bộ |
| 9 | Rèm cửa chống nắng trong lớp học | Rèm cuốn che nắng cửa sổ lớp học chống nắng 100%Màu sắc: ghi đất | 362 | m2 |
| 10 | Rèm cửa chống nắng ngoài hiên | Rèm cuốn có thể cản sáng tuyệt đối 100% , chống nắng tốt và không bị hỏng khi dính nước mưa . Mẫu mã đa dạng , tính thẩm mỹ cao , dễ dàng lắp đặt và vệ sinh cho sản phẩm | 345 | m2 |
| 11 | Cỏ nhân tạo | Màu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm | 800 | m2 |
| 12 | Cổng vào khu vui chơi của trẻ | Sản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu. | 1 | bộ |
| 13 | Bệp bênh đơn | Kích thước: (D70*R40*C75)cmChất liệu: Chất liệu con thú composite + Khung sắt sơn tĩnh điện, chắc chắn, bền đẹp theo thời gian.Màu sắc: Phối các màu | 6 | chiếc |
| 14 | Bệp bênh đôi | Kích thước:D200*R50*C70cmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp.Màu sắcPhối các màu | 6 | chiếc |
| 15 | Thú nhún | Kích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn | 15 | chiếc |
| 16 | Xích đu | Kích thước: 240x120x160cm, 220x120c140cm,........Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite. | 4 | chiếc |
| 17 | Đu quay mâm | Kích thước: Φ160 x 105 cm.Chất liệu: Con vật bằng nhựa LLDPE đúc nguyên khối. Ống trụ thép Φ89mm dày 2mm sơn tĩnh điện. Bạc đạn ở trục giữaCông dụng: Đồ chơi mâm xoay đu quay giúp bé chơi giải trí và vận động | 3 | chiếc |
| 18 | Xe đạp chân | Chất liệu: Sắt thép không rỉ, chịu lực cao cấp, vỏ đặc ruộtKích thước (D x R x C): 22x21x83 cm | 4 | chiếc |
| 19 | Ô tô đạp chân | Kích thước: (D80*R80*C91)cmChất liệu: Nhựa đúc cao cấpMàu sắc: Phối các màu | 4 | chiếc |
| 20 | Cầu trượt đôi | Chất Liệu: Sắt + nhựa compositeKích Thước: 2600 x 2400 x 1600 mmMàu sắc: phối các màu | 4 | chiếc |
| 21 | Nhà cổ tích | Kích thước sản phẩm: 360*260*255 cm Chất liệu: Nhựa Composite siêu bền đúc liền nguyên khối trên dây chuyền công nghệ Châu Âu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp, phần sắt sơn tĩnh điện nhập khẩu cao cấp, mầu sắc tươi sáng, không bay không phai mầu sau nhiều năm sử dụng | 1 | chiếc |
| 22 | Góc nấm thư giãn | Kích thước: 1200 x 1200 x 2000 mm.Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite. Hệ thống khung và trụ đỡ mái nấm bằng thép sơn tĩnh điện. 3 mái nấm, bàn tròn và 9 ghế hình hoa bằng nhựa composite đúc liền 2 lớp siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc làm từ trong khuân. | 2 | chiếc |
| 23 | Xích đu ghế gấu | Vật liệu: thép và nhựa composite. Hệ thống giá đỡ xích đu bằng thép sơn tĩnh điện, 2 bên tạo hoa văn nghệ thuật, chân có giằng chắc chắn, 4 ghế xích đu hình gấu đổ liền treo trên hệ thống giá đỡ thông qua xích treo bằng thép bọc ống nhựa bên ngoài, có chỗ để chân. Đảm bảo an toàn, chắc chắm, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng | 2 | chiếc |
| 24 | Cổng vào khu vui chơi của trẻ | Sản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu. | 1 | bộ |
| 25 | Cỏ nhân tạo | Màu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm | 500 | m2 |
| 26 | Bập bênh đòn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng.Chất liệu: thép ống.có 4 ghế ngồi 2 bên sử dụng cho 4 trẻKích thước: 2500x650x600mm | 4 | chiếc |
| 27 | Bập bênh đế cong | Kích thước: 122 x 79 x 62 cmChất liệu: Ghế bằng nhựa composite, khung sắt Φ34mm và Φ27mm sơn tĩnh điện chống sét.Công dụng: Đồ chơi bập bênh vận động thể chất | 8 | chiếc |
| 28 | Thú nhún lò xo | Kích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn | 20 | chiếc |
| 29 | Xích đu sàn lắc | Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite.Màu sắc: Phối hợp các màu | 10 | chiếc |
| 30 | Xích đu treo | Kích thước: 240x120x160cm, 220x120c140cmChất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng nhựa Composite. | 4 | chiếc |
| 31 | Đu quay mâm | Kích thước: Φ160 x 105 cm.Chất liệu: Con vật bằng nhựa LLDPE đúc nguyên khối. Ống trụ thép Φ89mm dày 2mm sơn tĩnh điện. Bạc đạn ở trục giữaCông dụng: Đồ chơi mâm xoay đu quay giúp bé chơi giải trí và vận động | 4 | chiếc |
| 32 | Cầu trượt liên hoàn | Kích thước: 530 x 270 x 310 cm.Chất liệu: Chi tiết nhựa cầu trượt, vách, mái trang trí bằng nhựa LLDPE chuyên dụng ngoài trời. khung trụ sắt phi Φ 76mm dày 1.8mm, sơn tĩnh điện chống sét ngoài trời.Công dụng: Đồ chơi cầu trượt liên hoàn và vận động phát triển thể chất | 3 | chiếc |
| 33 | Cầu thăng bằng | Kích thước: 220 x 50 x 90 cm.iChất liệu: nhựa composite (fiber class), khung sắt Φ34mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Công dụng: Giúp bé chơi đi thăng bằng, tăng cường vận động thể chất. | 4 | chiếc |
| 34 | Cầu trượt leo thang | Kích thước:D275 x R55 x C130cmChất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiênMàu sắc: Phối các màu | 3 | chiếc |
| 35 | Nhà leo nằm ngang | Kt: 1800 x 700 x 1100mmChất liệu: nhựa HDpe nguyên sinhKhung thép ống sơn tĩnh điện | 3 | chiếc |
| 36 | Bộ vận động đa năng | Kích thước:D200*R200*C180 (cm)Chất liệu:Sắt sơn tĩnh điện cao cấpMàu sắcPhối các màu | 4 | chiếc |
| 37 | Cột ném bóng | Màu sắc Phói các màuKích thước 53 x 24 x 101cmTrọng lượng 7kgChất liệu Nhựa PP | 14 | chiếc |
| 38 | Bục bật sâu | KT: 400 X 300 X 300 mm.VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 4 | chiếc |
| 39 | Máy giặt sấy Inverter 21 kg | Loại máy giặt: Cửa trướcLồng giặt: Lồng ngangTốc độ vắt: 1200 vòng/phútChất liệu lồng giặt: Thép không gỉChất liệu vỏ máy: Thép chống rỉChất liệu nắp máy: Kính chịu lựcKích thước - Khối lượng: Ngang 70 cm Sâu 83.5cm - Cao 99 cm | 1 | Chiếc |
| 40 | Tủ để đồ dùng | Chất liệu: Sắt tĩnh điện cùng với thép có độ dày: 0.5-0,7 liKích thước: W1500xD450xH1830mmMàu sắc: Ghi xám tiêu chuẩn với lớp sơn chống bong xước, hỏng hóc | 1 | Chiếc |
| 41 | Giá phơi | Phần khung phơi được thiết kê với những thanh inox vòng dùng để làm giá đỡ móc treo quần á đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩmChân giá được đỡ bởi 3 ống inox song song đảm bảo độ chịu lực tốt, có thể tải được khối lượng đồ phơi lớn, có bánh xe tiện lợi khi cần di chuyểnKích thước: L1250 x W420 x H870 | 2 | Chiếc |
| 42 | Đu quay quả địa cầu | Chất liệu: Khung địa cầu và tay nắm bằng sắt ống Φ32 mm dày 1.5mm, đế trụ bằng sắt hộp 60 x 30 mm dày 2mm. Sàn bằng nhựa composite Màu sắc: nhiều màu.Kích thước: Φ140 x 180 cm. | 1 | Bộ |
| 43 | Xích đu liên hoàn 3 ghế | Chất liệu: Ống D90, D76, D60; dây xích inox.Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước: Rộng 117cm x Dài 314cm x Cao 194cm. | 1 | Bộ |
| 44 | Đồi giả kết hợp cầu trượt | Chất liệu: cỏ nhân tạo, cầu trượt nhựa.Màu sắc: nhiều màu.Kích thước: Đa dạng. | 1 | bộ |
| 45 | Cầu dây thăng bằng | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, dây xích cao cấpMàu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Dài 240cm x Rộng 60cm x Cao 115cm | 1 | Bộ |
| 46 | Đồi giả kết hợp ống chui | Đồi nhân tạo được thiết kế đa dạng không theo mẫu mã nhất định, làm tươi mới loại hình vận động thể chất cho trẻ;Màu sắc tươi xanh mang chủ đạo thiên nhiên gần gũi với các bé, tạo hưng phấn khi chơi đùa, rèn luyện kỹ năng thể chất như: leo trèo, thăng bằng, chui, vận động chạy nhảy, tập thể cùng bạn bè;Sân chơi được thiết kế an toàn, chắc chắn đảm bảo tối đa sự an toàn từng chi tiết nhỏ cho bé vận động thoải mái mà không lo sợ nguy hiểm | 1 | Bộ |
| 47 | Hầm chui hình con sâu | Kích thước ( D x R x C ) 232 x 160 x 103 cmMàu sắc Nhiều màuChất liệu nhựa PP cao cấp, an toàn, giữ màu tốt | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ vượt chướng ngại vật | Bộ gồm 4 cái với 2 thanh dài 1mChất liệu: NhựaHình dáng: dạng chóp hoặc hình thúTạo cho bé những giờ phút thoải mái | 1 | Bộ |
| 49 | Cầu nối 2 quả đồi | Chất liệu: Gỗ.Kích thước: Đa dạng | 1 | Bộ |
| 50 | Đắp đồi giả có thang dây | Đồi nhân tạo được thiết kế đa dạng không theo mẫu mã nhất định, làm tươi mới loại hình vận động thể chất cho trẻ;Màu sắc tươi xanh mang chủ đạo thiên nhiên gần gũi với các bé, tạo hưng phấn khi chơi đùa, rèn luyện kỹ năng thể chất như: leo trèo, thăng bằng, chui, vận động chạy nhảy, tập thể cùng bạn bè;Sân chơi được thiết kế an toàn, chắc chắn đảm bảo tối đa sự an toàn từng chi tiết nhỏ cho bé vận động thoải mái mà không lo sợ nguy hiểm | 1 | Bộ |
| 51 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | Kích thước:(D240*R60*C60)cmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp.Màu sắcPhối các màu | 2 | Bộ |
| 52 | Thú nhún | Kích thước: 90 x 43 x 110 cm.Chất liệu: Thú ngồi bằng nhựa LLDPE nguyên sinh, lò xo thép dày Φ22mm, đế bằng thép tấm dày 6mm sơn tĩnh điệnCông dụng: Đồ chơi thú nhún lò xo giúp bé chơi và thư giãn | 6 | chiếc |
| 53 | Khung thành bóng đá | Kích thước, trọng lượng: 1.83m x 1.22m x 99cmMàu sắc: TrắngKhung thành được làm bằng thép, sơn đẹp chuyên dùng cho trẻỐng 60 dày 2.1 ly | 2 | Bộ |
| 54 | Cổng chính | Kích thước:D315*R16*C300cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 55 | Cổng phụ | Chất liệu: Nhựa Composite cao cấpMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 56 | Cổng vào | Sản phẩm được đức bằng nhựa composite nguyên khối, siêu bềnSơn phủ PU nhiều màu. | 1 | bộ |
| 57 | Tượng hươu cao cổ đứng | Kích thước:(D175*R35*C140)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | con |
| 58 | Tượng hươu cao cổ nằm | Chất liệu: Nhựa Composite, hoặc xi măng.Màu sắc: Sơn PU nhiều màu. | 1 | con |
| 59 | Tượng hai con dê | Kích thước:(D75*R40*C60)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 60 | Tượng con lợn | Chất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Dài 120cm | 1 | con |
| 61 | Tượng gà trống và gà mái | Chất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 62 | Tượng Thánh Gióng | Chất liệu: Nhựa Composite, hoặc xi măng.Màu sắc: Sơn PU nhiều màu.Kích thước: Rộng 70cm x Dài 180cm x Cao 150cm. | 1 | bộ |
| 63 | Tượng Cậu bé cưỡi trâu | Kích thước:D170*R50*C150cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 64 | Tượng cây nấm | Chất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu.Kích thước: Đa dạng | 18 | bộ |
| 65 | Tượng con thỏ | Chất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 6 | con |
| 66 | Tượng cô Tấm | Chất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 67 | Tượng con ngựa vằn | Kích thước:D132*R36*C80cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | con |
| 68 | Tượng Con Voi đá bóng | KT:1700 x 500 x 1800mmChất liệu nhựa composite siêu bềnMàu sắc: Phối các màu | 1 | con |
| 69 | Tượng con nai | Chất liệu: Composite.Màu sắc: Nhiều màu. | 2 | con |
| 70 | Tượng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | Kích thước:(D74*R65*C140)cmChất liệu:Nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 71 | Tượng Con hươu sao | Chất liệu: Nhựa Composite chất lượng caoKích thước cơ bản: Dài 60cm x Rộng 40cm x Cao 70cmMàu sắc: Phối nhiều màu sắc | 1 | con |
| 72 | Tượng con sư tử | Chất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | con |
| 73 | Tượng Cô bé quàng khăn đỏ | Chất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 74 | Tượng Con hổ | Chất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | con |
| 75 | Cầu xi măng giả gỗ | Chất liệu: Xi măng. Màu sắc: Sơn PU nhiều màu.Kích thước: Theo thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Đá | Chất liệu: đá tự nhiên. Kích thước: Đa dạng | 6 | viên |
| 77 | Tượng cá heo | KT: D1000 x R500 x C850mmChất liệu: nhựa compositeMàu sắc: Phối các màu | 1 | bộ |
| 78 | Hàng rào | Chất liệu: nhựa PVCMàu sắc: màu trắngKích thước: 188x90cm | 56,4 | m |
| 79 | Cỏ nhân tạo | Màu sắc: xanhLoại sợi: kim cươngKhoảng cách cỏ 3/16 inchSố lớp đế: 3 lớpChiều cao: 13mm | 555 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trong đó nhà thầu phải có số lượng hợp đồng (hoặc hạng mục) về cung cấp thiết bị nội thất, hội trường bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi