Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852993-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220852927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:02:00 đến ngày 2022-09-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022)
Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Đơn vị ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Song Minh, số 12/10, Nguyễn Văn Tiếp, Phường 5, Tp Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long, Số 128A Nguyễn Trung Trực, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Đơn vị ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt,.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đơn vị ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG - ĐIỂM CHÍNH (PHÒNG Y TẾ + ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,306100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,23100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I13,68100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,593m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,127100m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,419m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,925m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 6,197m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,593m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,959m3
11Trải Nilong chống thấm49,495m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,963m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,428m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,141m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,291m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,701m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,086100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,057100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,284100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,374100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,383100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,168tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,199tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,222tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,188tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,179tấn
31Gia công giằng mái thép0,07tấn
32Thép mạ kẽm C125x50x10x2,44,5m
33Thép L40x40x420,415m
34Bulong fi 169cái
35Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,846,9m
36Lắp dựng xà gồ thép0,141tấn
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,487100m2
38Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)27,3m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 (Cùng gạch nền ốp chân tường mặt ngoài) (cùng gạch nền)1,06m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7541,656m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7572,166m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7571,99m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)17,332m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường ngoài)9,24m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)5,083m2
46Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (trong nhà)5,685m2
47Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)6,536m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (tường ngoài)28,644m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)6,208m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7538,1m
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1008,894m2
52Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,894m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà71,636m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà30,334m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà5,083m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà43,569m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,205m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,417m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,266m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 7537,97m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 WC1,97m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh5,4m2
63Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấp10,137m2
64Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa, phụ kiện (VL+NC)4,76m2
65Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện VL+NC6,24m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,148100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,452m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,079100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,644m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,324m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 2,558m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,472m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,406m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,314m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,03100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,056100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,037tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
81Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cấu kiện
82Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7515,912m2
83Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm1cái
84Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả1bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen, dây sen, tay sen1bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm0,27100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm0,17100m
90Lắp đặt cầu chắn rác fi 902cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm0,3100m
93Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27 mm1cái
94Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm0,05100m
96Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27- 21 mm3cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm0,02100m
99Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau)3cái
100Lắp đặt aptomat 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA1cái
101Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA2cái
102Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA1cái
103Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường1hộp
104Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W3bộ
105Lắp đặt đèn LED đơn bóng 0,6m 1x10W1bộ
106Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong) + dimmer1cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu4cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
110Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm215m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm240,4m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm230m
113Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm210m
114Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m3cọc
115Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)3con
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm sàn, trần fi 2030m
117Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn, trần fi 2545m
118Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 20mm10cái
119Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 25mm10cái
120Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm tường, trần fi 205cái
121Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm tường, sàn fi 255cái
122Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT51bộ
123Lắp đặt giá treo bình chữa cháy1cái
124Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1bảng
125Lắp đặt bình chữa cháy bột -8kg MT51bộ
126Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường6hộp
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (XÂY DỰNG NHÀ BẾP + ĐIỆN )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,51100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,384100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I22,8100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,655m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,281100m3
6Trải nilong chống thấm95,625m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 1,644m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,035m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 10,562m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,655m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,598m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,134m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,713m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,902m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,567m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,714m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,144100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,084100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,473100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,638100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,948100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,215tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,331tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,334tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,111tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,192tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,194tấn
34Gia công giằng thép mái đón0,081tấn
35Bulong fi 16 liên kết vào tường15cái
36Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8mm173,8m
37Thép L40x40x4mm34,025m
38Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5mm13,5m
39Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm1,071100m2
40Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)60,06m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 (Cùng gạch lát nền)1,23m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x60089,466m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75120,127m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7548,86m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)29,51m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)12,774m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)11,083m2
48Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 7511,07m2
49Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)9,731m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7560,662m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)27,528m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7580,6m
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10015,308m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 755,28m2
55Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,308m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà118,897m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhà48,86m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà11,083m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà84,506m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ203,403m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,943m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,444m2
63Lát nền, sàn, gạch 600x60088,77m2
64Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x2003,528m2
65Lát đá mặt bệ các loại (Dale bếp, kho)11,94m2
66Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa, phụ kiện8,88m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện15,04m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,011100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,861m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,044100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,098m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,098m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,035m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,266m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,077100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,002tấn
78Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2cấu kiện
79Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm1cái
80Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc1bộ
81Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
83Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D200mm (ống )0,3100m
84Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D90x2,6mm0,21100m
85Lắp đặt Cầu chắn rác fi 903cái
86Lắp đặt co PVC fi 90mm3cái
87Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D60x2,0mm0,06100m
88Lắp đặt Co PVC fi 60mm3cái
89Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4,0m, D34x1,9mm0,3100m
90Lắp đặt Co lơi PVC 34-27mm1cái
91Lắp đặt Van thau, đường kính van 34mm1cái
92Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D27mm0,08100m
93Lắp đặt Van thau, đường kính van 27mm1cái
94Lắp đặt Co lơi PVC 27-21mm5cái
95Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D 21mm0,03100m
96Lắp đặt Co lơi D21mm ren thau trong5cái
97Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA1cái
98Lắp đặt aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kA3cái
99Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA1cái
100Lắp đặt Tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường3hộp
101Lắp đặt Đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W/220V9bộ
102Quạt trần + điều tốc3bộ
103Lắp đặt công tắc 1 chiều5cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu7cái
105Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm220m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4,0mm235m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2100m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 1,5mm2150m
109Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm215m
110Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m3cọc
111Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)3con
112Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20100m
113Lắp đặt ống luồn dây điện fi 25150m
114Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 2010cái
115Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 253cái
116Lắp đặt hộp điện nhựa âm10hộp
117Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-2 lổ + viền5cái
118Lắp đặt hộp nối dây PVC âm trần fi 2010cái
119Lắp đặt hộp nối dây PVC âm trần fi 2510cái
120Lắp đặt giá treo bình chữa cháy1cái
121Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1bảng
122Bình chữa cháy bột - 8kg MFZL81cái
123Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg1cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (XÂY DỰNG NHÀ ĂN + THOÁT NƯỚC + ĐIỆN )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1512100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,431m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3823100m3
5Trải nilong chống thấm128,505m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 1,4985m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,704m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,431m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,848m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,2804m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,432m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,8157m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0864100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,567100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1076tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0252tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0666tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 6m0,0875tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,3778tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0098tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0349tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,3065tấn
24Gia công giằng mái thép0,1753tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,073tấn
26Bulong fi 16 , L 10018cái
27Bulong fi 14 , L 1508cái
28Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8154m
29Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x10x1,5110m
30Kèo thép mạ kẽm C125x50x10x2.416,8m
31Lắp dựng xà gồ thép0,693tấn
32Gia công khung thép lưới b400,553tấn
33Lắp dựng rào lưới b4066,56m2
34Gia công thép khung vách0,3504tấn
35Lắp dựng thép khung vách0,382tấn
36Gia công cột bằng thép hình0,1301tấn
37Thép L50x50x5:148,4m
38Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8:98,85m
39Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4:42,5m
40Ống STK fi 90x1,8:29,6m
41Thép bản 150x150x10:14,13kg
42Lắp dựng cột thép các loại0,13tấn
43Bulong fi 14 , L 10032cái
44Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm1,6206100m2
45Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,40mm0,7881100m2
46Diềm tole phẳng dày 0,44mm55,45m
47SXLD máng xối tole rộng 0,300, cao 0,250, dày 0,40mm22,2m
48Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt)66,56m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7533,7m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7527,04m2
51Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 7529,128m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75132,67m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà33,7m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà27,04m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà29,128m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,828m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,04m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,5952m2
59Cửa đi sắt dày 40 x 1,4 ly khuôn bao V5x5li (VL+NC) khóa Tay gạt6,72m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm0,08100m
61Lắp đặt cầu chắn rác fi 902cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
63Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 1cái
64Lắp đặt aptomat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA2cái
65Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA1cái
66Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường2hộp
67Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W6bộ
68Lắp đặt quạt trần + dimmer2cái
69Lắp đặt đèn LED đơn bóng 0,6m 1x10W3bộ
70Lắp đặt công tắc 1 chiều14cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu3cái
72Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm220m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2100m
74Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm210m
75Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m3cọc
76Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)3cái
77Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 20100m
78Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 2520m
79Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 20mm30cái
80Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 25mm3cái
81Lắp đặt hộp điện nhựa nổi10hộp
82Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-2 lổ + viền4cái
83Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường, sàn trần fi 2020cái
84Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường, sàn, trần fi 27mm10cái
85Lắp đặt quạt treo tường4cái
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (CẢI TẠO NHÀ BẾP & PHÒNG Y TẾ THÀNH PHÒNG HỌC + ĐIỆN)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,675m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,54m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,52m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,21m3
5Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường0,019m3
6Đục nhám mặt tường55,8m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 14,585100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,11100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I6,52100m
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,756m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,069100m3
12Trải nilong chống thấm20,52m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 4,695m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,552m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,756m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,878m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,641m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,199m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,552m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,824m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,369m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,24m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,146100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,552m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,202100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,284100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cấu kiện
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,107tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,009tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,009tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,005tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
44Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,834,8m
45Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,249100m2
46Trần Prima dày 4,5mm, ô 600x600, khung sắt sơn tĩnh điện (VL+NC)18,76m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm103,919m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7537,532m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7535,06m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,694m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)4,44m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)2,947m2
53Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 755,94m2
54Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)1,242m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,541m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)5,32m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7512,7m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 7510,4m
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà37,532m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhà35,06m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà10,129m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà24,981m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,513m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,189m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 750,6m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1003,526m2
67Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,526m2
68Lát nền, sàn, gạch 600x60014,605m2
69Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 (WC)9,52m2
70Lát đá Granite mặt bệ các loại5,852m2
71Cửa đi lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, ổ khóa Việt Tiệp, phụ kiện3,2m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện2,16m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,179100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,17m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,088100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,644m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,396m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 2,558m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,368m3
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,406m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,321m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,09100m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,065100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,002tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
89Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 3cấu kiện
90Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 1cấu kiện
91Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7520,032m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,62m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 753,1m2
94Lắp đặt phễu thu, D 60mm2cái
95Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi + bộ xả3bộ
96Lắp đặt Vòi tắm hương sen, dây sen, tay sen2bộ
97Lắp đặt Chậu xí bệt loại trẻ em4bộ
98Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh4cái
99Lắp đặt Vòi rửa Lavabo3bộ
100Máy bơm 1,5HP1bộ
101Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, ống D200x5,9mm0,1100m
102Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 168xmm0,03100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D168mm1cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90-168mm2cái
105Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 90mm0,1100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm5cái
107Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 60mm0,07100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm1cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm2cái
110Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D34mm0,1100m
111Lắp đặt Co PVC bằng phương pháp dán keo, D 34mm2cái
112Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 27mm0,08100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mm2cái
114Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm2cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27-21mm18cái
116Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 21mm0,08100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút D21mm9cái
118Lắp đặt Automat 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA1cái
119Lắp đặt Automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA4cái
120Lắp đặt Tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường1hộp
121Lắp đặt Đèn LED đôi bóng 1,2m 2x40W4bộ
122Lắp đặt Đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W2bộ
123Quạt trần + Điều tốc2bộ
124Lắp đặt Công tắc 1 chiều6cái
125Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu6cái
126Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm210m
127Lắp đặt Dây điện CV 1x2,5mm250m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5 mm230m
129Lắp đặt Cáp đồng trần 25 mm210m
130Lắp đặt ống điện fi 20 âm trần, tường25m
131Lắp đặt ống điện fi 25 âm trần, tường10m
132Nối ống nhựa PVC fi 2010cái
133Nối ống nhựa PVC fi 255cái
134Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường15hộp
135Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-5 lổ + viền10cái
136Lắp đặt hộp nối PVC fi 20 âm tường, trần10cái
137Lắp đặt hộp nối PVC fi 25 âm tường, trần10cái
138Bình chữa cháy bột - 8kg MT51cái
139Giá treo bình chữa cháy1cái
140Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1bảng
141Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT51cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn laođộng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT có giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
5 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.- Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh2
5 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
6 Máy trộn bê tông 250 lít - Tài liệu chứng minh2
7 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
8 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->