Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:02:00 đến ngày 2022-09-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022) Cải tạo, sửa chữa các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt,. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đơn vị ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện
Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG - ĐIỂM CHÍNH (PHÒNG Y TẾ + ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,306 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,23 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 13,68 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,593 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,127 | 100m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,419 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,925 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 6,197 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,593 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,959 | m3 | |
| 11 | Trải Nilong chống thấm | 49,495 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,963 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,428 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,141 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,291 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,701 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,057 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,284 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,374 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,383 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 31 | Gia công giằng mái thép | 0,07 | tấn | |
| 32 | Thép mạ kẽm C125x50x10x2,4 | 4,5 | m | |
| 33 | Thép L40x40x4 | 20,415 | m | |
| 34 | Bulong fi 16 | 9 | cái | |
| 35 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8 | 46,9 | m | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,141 | tấn | |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,487 | 100m2 | |
| 38 | Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | 27,3 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 (Cùng gạch nền ốp chân tường mặt ngoài) (cùng gạch nền) | 1,06 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 41,656 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,166 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 71,99 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 17,332 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường ngoài) | 9,24 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | 5,083 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 5,685 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 6,536 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (tường ngoài) | 28,644 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 6,208 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,1 | m | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,894 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,894 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 71,636 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 30,334 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 5,083 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 43,569 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,205 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,417 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,266 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 37,97 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 WC | 1,97 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | 5,4 | m2 | |
| 63 | Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấp | 10,137 | m2 | |
| 64 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa, phụ kiện (VL+NC) | 4,76 | m2 | |
| 65 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện VL+NC | 6,24 | m2 | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,148 | 100m3 | |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,452 | m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,079 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,324 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 2,558 | m3 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,472 | m3 | |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,406 | m3 | |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,314 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,056 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,037 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | cấu kiện | |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 15,912 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, dây sen, tay sen | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | 0,27 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,17 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27 mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | 0,05 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27- 21 mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | 0,02 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W | 3 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn LED đơn bóng 0,6m 1x10W | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong) + dimmer | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | 15 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 40,4 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | 10 | m | |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | 3 | cọc | |
| 115 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | 3 | con | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm sàn, trần fi 20 | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn, trần fi 25 | 45 | m | |
| 118 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 20mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 25mm | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm tường, trần fi 20 | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm tường, sàn fi 25 | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy bột -8kg MT5 | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | 6 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (XÂY DỰNG NHÀ BẾP + ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,51 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,384 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 22,8 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,655 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,281 | 100m3 | |
| 6 | Trải nilong chống thấm | 95,625 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 1,644 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,035 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 10,562 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,655 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,598 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,134 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,902 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,567 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,714 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,084 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,473 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,638 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,948 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 34 | Gia công giằng thép mái đón | 0,081 | tấn | |
| 35 | Bulong fi 16 liên kết vào tường | 15 | cái | |
| 36 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8mm | 173,8 | m | |
| 37 | Thép L40x40x4mm | 34,025 | m | |
| 38 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5mm | 13,5 | m | |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,071 | 100m2 | |
| 40 | Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | 60,06 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 (Cùng gạch lát nền) | 1,23 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 89,466 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 120,127 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,86 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 29,51 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | 12,774 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | 11,083 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 11,07 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 9,731 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 60,662 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 27,528 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 80,6 | m | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,308 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,308 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 118,897 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 48,86 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,083 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 84,506 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,403 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,943 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,444 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | 88,77 | m2 | |
| 64 | Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200 | 3,528 | m2 | |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại (Dale bếp, kho) | 11,94 | m2 | |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa, phụ kiện | 8,88 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện | 15,04 | m2 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,011 | 100m3 | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,861 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,044 | 100m3 | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,098 | m3 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,098 | m3 | |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,035 | m3 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,266 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,077 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D200mm (ống ) | 0,3 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D90x2,6mm | 0,21 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt Cầu chắn rác fi 90 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt co PVC fi 90mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D60x2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt Co PVC fi 60mm | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4,0m, D34x1,9mm | 0,3 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt Co lơi PVC 34-27mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D27mm | 0,08 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Co lơi PVC 27-21mm | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D 21mm | 0,03 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Co lơi D21mm ren thau trong | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường | 3 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt Đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W/220V | 9 | bộ | |
| 102 | Quạt trần + điều tốc | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 7 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 | 35 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 1,5mm2 | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | 15 | m | |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | 3 | cọc | |
| 111 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | 3 | con | |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | 100 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 25 | 150 | m | |
| 114 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 20 | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 25 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm | 10 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-2 lổ + viền | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm trần fi 20 | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm trần fi 25 | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 122 | Bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | 1 | cái | |
| 123 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (XÂY DỰNG NHÀ ĂN + THOÁT NƯỚC + ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2232 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1512 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,431 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3823 | 100m3 | |
| 5 | Trải nilong chống thấm | 128,505 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 1,4985 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,704 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,431 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,848 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,2804 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,432 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,8157 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,567 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1076 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0252 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0666 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 6m | 0,0875 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,3778 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0098 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0349 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,3065 | tấn | |
| 24 | Gia công giằng mái thép | 0,1753 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,073 | tấn | |
| 26 | Bulong fi 16 , L 100 | 18 | cái | |
| 27 | Bulong fi 14 , L 150 | 8 | cái | |
| 28 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8 | 154 | m | |
| 29 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x10x1,5 | 110 | m | |
| 30 | Kèo thép mạ kẽm C125x50x10x2.4 | 16,8 | m | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,693 | tấn | |
| 32 | Gia công khung thép lưới b40 | 0,553 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng rào lưới b40 | 66,56 | m2 | |
| 34 | Gia công thép khung vách | 0,3504 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng thép khung vách | 0,382 | tấn | |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1301 | tấn | |
| 37 | Thép L50x50x5: | 148,4 | m | |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8: | 98,85 | m | |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4: | 42,5 | m | |
| 40 | Ống STK fi 90x1,8: | 29,6 | m | |
| 41 | Thép bản 150x150x10: | 14,13 | kg | |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,13 | tấn | |
| 43 | Bulong fi 14 , L 100 | 32 | cái | |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,6206 | 100m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,40mm | 0,7881 | 100m2 | |
| 46 | Diềm tole phẳng dày 0,44mm | 55,45 | m | |
| 47 | SXLD máng xối tole rộng 0,300, cao 0,250, dày 0,40mm | 22,2 | m | |
| 48 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | 66,56 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,7 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,04 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 29,128 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 132,67 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 33,7 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 27,04 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 29,128 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,828 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,04 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,5952 | m2 | |
| 59 | Cửa đi sắt dày 40 x 1,4 ly khuôn bao V5x5li (VL+NC) khóa Tay gạt | 6,72 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt aptomat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt automat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường | 2 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn LED đơn bóng 0,6m 1x10W | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | 20 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | 10 | m | |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | 3 | cọc | |
| 76 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 20 | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 25 | 20 | m | |
| 79 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 20mm | 30 | cái | |
| 80 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC fi 25mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi | 10 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-2 lổ + viền | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường, sàn trần fi 20 | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường, sàn, trần fi 27mm | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG THỦY ĐÔNG (CẢI TẠO NHÀ BẾP & PHÒNG Y TẾ THÀNH PHÒNG HỌC + ĐIỆN) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,675 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,54 | m2 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,52 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,21 | m3 | |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | 0,019 | m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt tường | 55,8 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 14,585 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,11 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,52 | 100m | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,756 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,069 | 100m3 | |
| 12 | Trải nilong chống thấm | 20,52 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 4,695 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,552 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,756 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,878 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,641 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,199 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,824 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,369 | m3 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,552 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,284 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 44 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x1,8 | 34,8 | m | |
| 45 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,249 | 100m2 | |
| 46 | Trần Prima dày 4,5mm, ô 600x600, khung sắt sơn tĩnh điện (VL+NC) | 18,76 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 103,919 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,532 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,06 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,694 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | 4,44 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | 2,947 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 1,242 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,541 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | 5,32 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,7 | m | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,4 | m | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 37,532 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 35,06 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 10,129 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 24,981 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,513 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,189 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,526 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 3,526 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | 14,605 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 (WC) | 9,52 | m2 | |
| 70 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | 5,852 | m2 | |
| 71 | Cửa đi lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, ổ khóa Việt Tiệp, phụ kiện | 3,2 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện | 2,16 | m2 | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,179 | 100m3 | |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,17 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,088 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,396 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 2,558 | m3 | |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,368 | m3 | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,406 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,321 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,065 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 3 | cấu kiện | |
| 90 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 1 | cấu kiện | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,032 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,62 | m2 | |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,1 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, D 60mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen, dây sen, tay sen | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt Chậu xí bệt loại trẻ em | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | 3 | bộ | |
| 100 | Máy bơm 1,5HP | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, ống D200x5,9mm | 0,1 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 168xmm | 0,03 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D168mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90-168mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 90mm | 0,1 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 60mm | 0,07 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D34mm | 0,1 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Co PVC bằng phương pháp dán keo, D 34mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 27mm | 0,08 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27-21mm | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 21mm | 0,08 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút D21mm | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Automat 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat - 4 đường | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt Đèn LED đôi bóng 1,2m 2x40W | 4 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt Đèn LED đơn bóng 1,2m 1x20W | 2 | bộ | |
| 123 | Quạt trần + Điều tốc | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2 | 10 | m | |
| 127 | Lắp đặt Dây điện CV 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5 mm2 | 30 | m | |
| 129 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25 mm2 | 10 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống điện fi 20 âm trần, tường | 25 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống điện fi 25 âm trần, tường | 10 | m | |
| 132 | Nối ống nhựa PVC fi 20 | 10 | cái | |
| 133 | Nối ống nhựa PVC fi 25 | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | 15 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-5 lổ + viền | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối PVC fi 20 âm tường, trần | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp nối PVC fi 25 âm tường, trần | 10 | cái | |
| 138 | Bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | 1 | cái | |
| 139 | Giá treo bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 140 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 141 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn laođộng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT có giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,757tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.- Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi