Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua các loại mạch in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua các loại mạch in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:36:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 952,095,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua các loại mạch in Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch in khuếch đại cao tần | 6 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.508mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 2.2±0.02/10GHzTổn hao tagD: 0.0009Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 2 | Mạch in dùng cho tiền khuếch đại trung tần | 4 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.76mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 4.2±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 3 | Mạch in khuếch đại trung tần | 4 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.13mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 4 | Mạch in trộn tần | 2 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.13mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 10.2±0.3/10GHzTổn hao tagD: 0.0022Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºCư | ||
| 5 | Mạch in dùng cho trộn tần AFC | 2 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.787mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 2.33±0.02/10GHzTổn hao tagD: 0.0012Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 6 | Mạch in dùng cho soát tần 30 MHz AFC | 2 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.5mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 3.02±0.04/10GHzTổn hao tagD: 0.0016Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 7 | Mạch in dùng cho dao động ngoại sai | 2 | Tấm | Kích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.635mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 10.2±0.25/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 8 | Mạch in cao tần 4 lớp 1094C902/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 4 | ||
| 9 | Mạch in cao tần 4 lớp 1094C132/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 4 | ||
| 10 | Mạch in cao tần 2 lớp 1092G940/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 2 | ||
| 11 | Mạch in cao tần 2 lớp 1094G990/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 2 | ||
| 12 | Mạch in cao tần 2 lớp 1094C122/ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 2 | ||
| 13 | Mạch in 2 lớp 1094D836/ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 2 | ||
| 14 | Mạch in 2 lớp 1094C114/ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Cái | Mạch cao tầnSố lớp: 2 | ||
| 15 | Mạch in FR4 chuẩn quân sự | 90 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.6mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 16 | Mạch in | 4 | Tấm | Mạch điều khiển: 100x240mmMạch khuếch đại tín hiệu xenxin 100x120mmMạch khuếch đại lặp lại 100x 120mmMạch phân phối tín hiệu 100x120mm | ||
| 17 | Mạch in FR2 chuẩn quân sự | 2 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.76mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.2±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 18 | Mạch in FR6 chuẩn quân sự | 2 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 2.0mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 6.2±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 19 | Mạch in FR3 | 2 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.5mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 3.8±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi