Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:42:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.476593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.410.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính,biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: UBND xã Nông Trường
Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,2333 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,6958 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,5602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2922 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6319 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,1208 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7321 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3215 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2048 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,941 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2037 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1374 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8537 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3856 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2687 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,3425 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0267 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4133 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,9364 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2915 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2513 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 338,56 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 876,5164 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,119 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 608,357 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,404 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,404 | m |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,988 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,6792 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.014,152 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 705,476 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.229,2284 | m2 |
| 55 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,744 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,7648 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 593,0264 | m2 |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8992 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4837 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,3395 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4837 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3436 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc 400mm dày 0,4ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m |
| 66 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.737,44 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,785 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 71 | Bán cột, cổ cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Tấm nhựa ALUMINUM + khung hộp đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lan can INOX hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,3536 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường lam chống nắng, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt đặt 12x12 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở lật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x360x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Tủ điện RABO4 (220x140x90) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Dây CU/PVC- (1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 94 | Dây CU/PVC- (1x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 95 | Dây CU/PVC- (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 96 | Dây CU/PVC- (2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 97 | Ống ghen nhựa ruột gà D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 98 | Ống ghen nhựa ruột gà D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Dây dẫn sét thép D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 106 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | SWTCH 16 PORT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Hạt lan chờ CAMERA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Hạn lan chờ mạng TV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Dây CUT CAT 5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 112 | Hộp đựng bình chữ cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy TM3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 119 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4256 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4141 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,712 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3036 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Tê D20x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 133 | Tê D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Tê D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Cút D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Cút D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Măng xông D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Măng xông D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Măng xông D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Kép nối D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Kép nối D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Rắc co D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 144 | Côn D20x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Van khóa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Nút bịt đầu D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Ống D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 151 | Ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 152 | Ống D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 153 | Ống D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 154 | Tê chéo 135 độ D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Tê chéo 135 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Tê chéo 135 độ D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Tê chéo 135 độ D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Cút 135 độ D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Cút 135 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Cút 135 độ D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Cút 90độ D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Cút 90độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 163 | Cút 90độ D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Cút 90độ D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Tê kiểm tra D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê kiểm tra D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Măng xông D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 168 | Măng xông D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Măng xông D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Côn thu D42x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Côn thu D60x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 172 | Côn thu D60x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Côn thu D90x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 175 | Máng rửa tay INOX 3 vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Bơm nước sạch N=0,25KWW, Q=46L/PH, H=32m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Van phao điện bể nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Van khóa đường cấp nước lên bể mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 186 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5164 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3511 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7856 | m3 |
| 191 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 192 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 195 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5266 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.476593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.410.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-13T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi