Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918681-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220918640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:42:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.476593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-13T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học.
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Miền Trung + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng hạ tầng 668


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính,biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,071100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,23331m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,6958m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,5602m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2922100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,552m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5518100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7938tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3055tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6319tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4076tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6978tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,1208m3
15Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2836m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,502100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7321tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,779100m3
20Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,3215m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2048m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,941100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2037tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1374tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,8537m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3856100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0543tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3376tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2687tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,3425m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0267100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4133tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3704m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6211100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2403tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
38Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4312m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3279100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2943tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,9364m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2915m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2513m3
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V338,56m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V876,5164m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,119m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V608,357m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,404m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,404m
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,988m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,6792m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.014,152m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V705,476m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.229,2284m2
55Ốp tường WC - Tiết diện gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V199,744m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,7648m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V593,0264m2
58Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,944m3
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8992m2
60Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m2
61Gia công xà gồ thép U80x40x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4837tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,33951m2
63Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4837tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3436100m2
65Tôn úp nóc 400mm dày 0,4lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,78m
66Ke chống bão (4 cái/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.737,44cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7851m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,914m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,021m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,168m2
71Bán cột, cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
72Tấm nhựa ALUMINUM + khung hộp đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lan can INOX hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,3536m2
74Trát vẩy tường lam chống nắng, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,92m2
75Cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,2m2
76Cửa đi 1 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,84m2
78Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt đặt 12x12 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,84m2
79Cửa sổ mở lậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m2
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V38bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V22bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
86Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
87Tủ điện sắt chuyên dùng 450x360x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
88Tủ điện RABO4 (220x140x90)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
89Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 60AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
92Cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
93Dây CU/PVC- (1x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
94Dây CU/PVC- (1x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
95Dây CU/PVC- (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
96Dây CU/PVC- (2x1,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
97Ống ghen nhựa ruột gà D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V340m
98Ống ghen nhựa ruột gà D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
99Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
100Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m3
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
104Dây tiếp địa thép lập là 40x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
105Dây dẫn sét thép D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72m
106Hộp kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
107SWTCH 16 PORTYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
108Hạt lan chờ CAMERAYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
109Hạn lan chờ mạng TVYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
110Dây CUT CAT 5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
111Ống nhựa cứng PVC D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
112Hộp đựng bình chữ cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
113Bình chữa cháy TM3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
114Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
115Nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
116Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2212100m3
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,45751m3
118Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,999m3
119Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,263m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4256100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4141m3
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,712m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3036m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,855m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
127Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
130Lắp đặt ống nhựa PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
132Tê D20x27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
133Tê D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
134Tê D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
135Cút D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
136Cút D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
138Măng xông D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
139Măng xông D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
140Măng xông D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
141Kép nối D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
142Kép nối D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
143Rắc co D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
144Côn D20x27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
145Van khóa D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
146Van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
147Van 1 chiều D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt vòi nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
149Nút bịt đầu D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
150Ống D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4100m
151Ống D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
152Ống D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m
153Ống D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
154Tê chéo 135 độ D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
155Tê chéo 135 độ D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
156Tê chéo 135 độ D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
157Tê chéo 135 độ D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
158Cút 135 độ D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
159Cút 135 độ D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
160Cút 135 độ D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
161Cút 90độ D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
162Cút 90độ D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
163Cút 90độ D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
164Cút 90độ D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
165Tê kiểm tra D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
166Tê kiểm tra D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
167Măng xông D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
168Măng xông D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
169Măng xông D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
170Côn thu D42x60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
171Côn thu D60x90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
172Côn thu D60x110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
173Côn thu D90x110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
174KeoYêu cầu kỹ thuật theo chương V30hộp
175Máng rửa tay INOX 3 vòi rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
176Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
177Lắp đặt vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
179Bơm nước sạch N=0,25KWW, Q=46L/PH, H=32mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
180Van phao điện bể nước máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
181Van khóa đường cấp nước lên bể máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
184Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
185Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,511100m3
186Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5164m3
187Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3511m3
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,48m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,18m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7856m3
191Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
192Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2213100m2
193Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
195Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5266m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.476593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-13T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->