Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918634-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220918583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:36:00 đến ngày 2022-09-15 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,786,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà văn hoá ấp K Liêu, ấp Cần Dực, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Tân Mai, Lộc Bình 1, Lộc Bình 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP , địa chỉ: Số 106, ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Lộc Thành, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Khang BP. Địa chỉ: Ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Khang BP. Địa chỉ: Ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP , địa chỉ: Số 106, ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa ấp K' Liêu
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91m2
3Tháo dỡ đòn tay gỗ, vỉ kèo gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
4Tháo dỡ vách ngăn ván sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36m2
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264m3
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 lỗ khoan
7Vận chuyển vật tư, phế thải đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1792100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8641m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,344m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6041m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,884m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3738m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,712m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,068m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,384m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1041tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0377tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2712tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0479tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3752tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1264tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0429tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8197tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m2
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2198100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0712100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,836m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,768m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,16m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,84m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,18m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,28m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m2
42Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế192m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,46m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,84m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,62m2
46Gia công cửa sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
47Kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,72m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,841m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,565100m2
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6266tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6266tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3704tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3704tấn
55Bu long phi 14 dài 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38con
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,84m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,84m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9041m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,452m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0454m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,068m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9657m3
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,493m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,493m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,28m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,281m2
67Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
73Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
B Nhà văn hóa ấp Cần Dựt
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,84m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91m2
3Tháo dỡ đòn tay gỗ, vỉ kèo gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264m3
5Cắt tường để phá dỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m3
7Vận chuyển vật tư, phế thải đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1792100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8641m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,344m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6041m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,884m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,099m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,712m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,564m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1041tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0302tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2272tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0479tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3752tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0193tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0668tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0429tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0058tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m2
28Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1758100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,248100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,094100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0712100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,836m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,44m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,56m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,2m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,784m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,28m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,76m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,064m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,2m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,624m2
42Gia công cửa sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,24m2
43Kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,24m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,241m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,08m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,565100m2
47Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6266tấn
48Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6266tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3704tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3704tấn
51Bu long phi 14 dài 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38con
52SXLD ván sàn gổ nhóm 4 dày 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m2
53Đà gỗ 50x100 nhóm 4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,6md
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9041m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,452m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0454m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,068m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9657m3
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,08m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,68m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,47m2
62Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,32m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,661m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,24m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,47m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,16m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,16m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,161m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,28m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,281m2
71Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
75Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
82Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế465m2
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,65100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,55m3
85Cát ron chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế324m
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
91GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long..Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8md
92SXLD cột cờ, giây, lá cờ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51681m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7584m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2752m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,168m2
C Nhà văn hóa ấp Tân Bình 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,545m2
2Tháo dỡ xả gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,2m2
4Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
5Vận chuyển vật liệu đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,62m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201,76m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,971m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201,76m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,62m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,2m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,21m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6917100m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
17Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,32m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1861m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,186m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8496m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,08m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,24m2
24Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
25Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
D Nhà văn hóa ấp Tân Mai
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,02m2
2Cắt tường để phá bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,432m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,28m2
5Công tháo dỡ xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m2
7Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,02m2
8Vận chuyển vật tư đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,2m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,95m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,76m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,2m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,71m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,41m2
16Thay kính bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m2
17Vệ sinh kính cửa, sửa chữa cửa hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
18Vệ sinh sê nô, thông lỗ thoát nước.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,76m2
19Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,76m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3072100m2
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4861tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4861tấn
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,6m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,66m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,995m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,995m2
29Sửa chữa, tô trát lại bó hè, bồn hoa...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,12m2
31Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
32Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
44Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế312m2
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,12100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,84m3
47Cát ron chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,3333m
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
53GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long..Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8md
54SXLD cột cờ, giây, lá cờ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,40671m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7034m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1101m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,0672m2
E Nhà văn hóa ấp Tân Bình 1
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,02m2
2Cắt tường để phá bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,432m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,08m2
5Công tháo dỡ xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,96m2
7Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,02m2
8Vận chuyển vật tư đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,65m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,76m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,6m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,21m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,41m2
16Thay kính bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m2
17Vệ sinh kính cửa, sửa chữa cửa hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
18Vệ sinh sê nô, thông lỗ thoát nước.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,76m2
19Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,76m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0792100m2
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4013tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4013tấn
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,8m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,66m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,195m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,195m2
29Sửa chữa, tô trát lại bó hè, bồn hoa...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,52m2
31Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
32Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,761m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,22m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6m2
F Nhà văn hóa ấp Lộc Bình 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,545m2
2Tháo dỡ xả gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,32m2
4Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
5Vận chuyển vật liệu đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,76m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,931m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,76m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,02m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,32m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,21m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6917100m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
17Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,26m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1861m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,186m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8496m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,08m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,24m2
24Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
25Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
37Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế268,6m2
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,686100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,802m3
40Cát ron chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,8933m
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
46GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long..Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8md
47SXLD cột cờ, giây, lá cờ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,70341m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3517m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,055m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0336m2
G Nhà văn hóa ấp Lộc Bình 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,545m2
2Tháo dỡ xả gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,32m2
4Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
5Vận chuyển vật liệu đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chuyến
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế206,64m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,095m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế206,64m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,02m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,32m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,21m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6917100m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,84m2
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176tấn
17Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,26m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1861m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,186m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8496m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,08m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,24m2
24Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
25Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
37Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế283,6m2
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,836100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,852m3
40Cát ron chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,81m
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
46GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long..Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8md
47SXLD cột cờ, giây, lá cờ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0551m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5275m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5826m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5504m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,221m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,74m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,22m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9561m3
57Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,937m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,764m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0876100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0293tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1043tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->