Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:36:00 đến ngày 2022-09-15 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,786,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà văn hoá ấp K Liêu, ấp Cần Dực, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Tân Mai, Lộc Bình 1, Lộc Bình 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lộc Thành. Địa chỉ: Xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa ấp K' Liêu | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đòn tay gỗ, vỉ kèo gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Vận chuyển vật tư, phế thải đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1792 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6041 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,884 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3738 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,068 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,384 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2712 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1264 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8197 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2198 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0712 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,836 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,768 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,16 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,84 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,18 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,28 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,62 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | m2 |
| 47 | Kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,72 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,565 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6266 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6266 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 55 | Bu long phi 14 dài 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | con |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,84 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,84 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,904 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,452 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0454 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,068 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9657 | m3 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,493 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,493 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,28 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,28 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| B | Nhà văn hóa ấp Cần Dựt | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đòn tay gỗ, vỉ kèo gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | m3 |
| 5 | Cắt tường để phá dỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật tư, phế thải đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1792 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6041 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,884 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,099 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,564 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1758 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0712 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,836 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,56 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,2 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,784 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,28 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,76 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,064 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,624 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,24 | m2 |
| 43 | Kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,24 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,24 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,565 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6266 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6266 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 51 | Bu long phi 14 dài 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | con |
| 52 | SXLD ván sàn gổ nhóm 4 dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 53 | Đà gỗ 50x100 nhóm 4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,6 | md |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,904 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,452 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0454 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,068 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9657 | m3 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,08 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,68 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,47 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,32 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,661 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,24 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,47 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,28 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,28 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 465 | m2 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,65 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,55 | m3 |
| 85 | Cát ron chống nứt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | m |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 91 | GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long.. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | md |
| 92 | SXLD cột cờ, giây, lá cờ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5168 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7584 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2752 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,168 | m2 |
| C | Nhà văn hóa ấp Tân Bình 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xả gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,971 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,62 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6917 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 17 | Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,32 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8496 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,08 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,24 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | Nhà văn hóa ấp Tân Mai | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,02 | m2 |
| 2 | Cắt tường để phá bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,432 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,28 | m2 |
| 5 | Công tháo dỡ xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,02 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185,95 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,76 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,71 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | 1m2 |
| 16 | Thay kính bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh kính cửa, sửa chữa cửa hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 18 | Vệ sinh sê nô, thông lỗ thoát nước. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,76 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,76 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3072 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4861 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4861 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,6 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,66 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,995 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,995 | m2 |
| 29 | Sửa chữa, tô trát lại bó hè, bồn hoa... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,12 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312 | m2 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m3 |
| 47 | Cát ron chống nứt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,3333 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 53 | GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long.. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | md |
| 54 | SXLD cột cờ, giây, lá cờ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4067 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7034 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1101 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,0672 | m2 |
| E | Nhà văn hóa ấp Tân Bình 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,02 | m2 |
| 2 | Cắt tường để phá bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,432 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,08 | m2 |
| 5 | Công tháo dỡ xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,02 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,65 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,76 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,21 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | 1m2 |
| 16 | Thay kính bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 17 | Vệ sinh kính cửa, sửa chữa cửa hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 18 | Vệ sinh sê nô, thông lỗ thoát nước. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,76 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,76 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0792 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4013 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,66 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,195 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,195 | m2 |
| 29 | Sửa chữa, tô trát lại bó hè, bồn hoa... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,52 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,92 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,22 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6 | m2 |
| F | Nhà văn hóa ấp Lộc Bình 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xả gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,931 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6917 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 17 | Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8496 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,08 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,24 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 268,6 | m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,686 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,802 | m3 |
| 40 | Cát ron chống nứt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,8933 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 46 | GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long.. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | md |
| 47 | SXLD cột cờ, giây, lá cờ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7034 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3517 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,055 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0336 | m2 |
| G | Nhà văn hóa ấp Lộc Bình 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xả gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,095 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6917 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 17 | Sửa chữa, tô trát lại bậc cấp, bồn hoa... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8496 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,08 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,24 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Làm sạch cỏ rác, san tạo nền sân tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 283,6 | m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,836 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,852 | m3 |
| 40 | Cát ron chống nứt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 221,81 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 46 | GCLD thép V63 dày 6ly + khoan bắt bu long.. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | md |
| 47 | SXLD cột cờ, giây, lá cờ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,055 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5275 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5826 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5504 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,22 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,22 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,956 | 1m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,937 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0876 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1043 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi