Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua ống dẫn sóng và vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua ống dẫn sóng và vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:45:00 đến ngày 2022-09-14 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,919,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua ống dẫn sóng và vật tư phụ Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển mạch ống dẫn sóng LM112BQL2X90/ Mỹ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tổn hao (Max): 0.5dBĐộ cách ly (Min): 60dBThời gian chuyển mạch (Max): 0.5sNhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 2 | Ống dẫn sóng cong E HE905050/ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Cái | Vật liệu: Đồng; -Kích thước tiêu chuẩn lòng trong: 23x10mm-Cong: 90 độ-Mạ bạc lòng trong-Sơn tĩnh điện bên ngoài | ||
| 3 | Ống dẫn sóng cong H HH905050/ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Cái | Vật liệu: Đồng; -Kích thước tiêu chuẩn lòng trong: 23x10mm-Cong: 90 độ-Mạ bạc lòng trong-Sơn tĩnh điện bên ngoài | ||
| 4 | Ống dẫn sóng xoắn 90 độ HT90120/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Xoắn E sang H-Chuẩn WR90-Dài: 150mm-Bích FPB100 | ||
| 5 | Chuyển đổi ống dẫn sóng WR112 sang WR90 HT11290-80/ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | Chuyển đổi WR90 sang WR112-Dài: 80mm | ||
| 6 | Bộ ghép coupler CCC08126515-01/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Daỉ tần: 8 to 12GHz-Hệ số ghép: 65dB-Chuẩn ống dẫn sóng: WR90 | ||
| 7 | Phôi ống dẫn sóng thẳng loại 28.5x12.6mm | 10 | m | Mạ bạc lòng trong: 3-5um-Độ bóng tối thiểu Rz20-Chiều dài tiêu chuẩn: 1m-Sơn tĩnh điện mặt ngoài | ||
| 8 | Ống dẫn sóng cong 90độ | 8 | cái | Mạ bạc lòng trong: 3-5um-Độ bóng tối thiểu Rz20-Góc cong: 90độ-Sơn tĩnh điện mặt ngoài | ||
| 9 | Ống dẫn sóng mềm | 2 | cái | Kích thước ống dẫn sóng: 23x10mm-Mạ bạc lòng trong: 3-5um-Đường kính cong uốn: 200mm-Vỏ bọc cao su mặt ngoài | ||
| 10 | Mặt bích ống dẫn sóng | 24 | cái | Kích thước: 42x42x5mmRãnh droxen công suất lớnMạ bạc 3-5um Vật liệu chế tạo: thép không gỉ | ||
| 11 | Bích chống nhiễu | 24 | cái | Chống nhiễu xạ công suất lớn-Khả năng chắn phát xạ: 45dBVật liệu chế tạo: thép không gỉ | ||
| 12 | Dưỡng hàn mặt bích 45x45 | 1 | cái | Đồ gá phục vụ hàn mặt bích vào phôi ống dẫn sóngVật liệu chế tạo: thép không gỉ | ||
| 13 | Dưỡng hàn ống dẫn sóng 90 độ | 1 | cái | Đồ gá phục vụ uốn cong phôi ống dẫn sóng 90độVật liệu chế tạo: thép không gỉ | ||
| 14 | Dưỡng hàn ống dẫn sóng mềm | 1 | cái | Đồ gá phục vụ hàn mặt bích vào phôi ống dẫn sóngVật liệu chế tạo: thép không gỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi