Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp Vật tư, vật liệu thực hiện mô hình thử nghiệm trên cây rau, cây ăn quả, cây chè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp Vật tư, vật liệu thực hiện mô hình thử nghiệm trên cây rau, cây ăn quả, cây chè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 18:05:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,894,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,942,260 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841339E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3682678E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân hoặc hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung hàng hóa tương tự về quy mô và giá trị gói thầu đang xét, bao gồm: Thanh làm vòm; màng phủ Passlite; Lưới đen che phủ; In ấn; Công cụ; Văn phòng phẩm; Cung cấp dịch vụ thuê xe.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.958.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.051.916.400 VND. (Xét thấy cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc hóa đơn liên 1 và liên 3 để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.958.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.051.916.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Nông học hoặc Trồng trọt- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, điện- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành in.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe: 02 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe Hạng B2 trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Cung cấp Vật tư, vật liệu thực hiện mô hình thử nghiệm trên cây rau, cây ăn quả, cây chè Duy trì, mở rộng phát triển sản xuất và tiêu thụ rau an toàn và nghiệp vụ ; Thực hiện công tác quản lý an toàn thực phẩm trên cây ăn quả, cây chè năm 2022 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và đổi lỗi của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); 4 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6. Hợp đồng tương tự: Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) 7. Nhân sự: Kèm theo là bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Và các tài liệu khác quy định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của sản phẩm hàng hóa: Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.942.260 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội
Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội, Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải không dệt | 175.920 | M2 | Vải không dệt che phủ (màng phủ Passlite) Màu trắng đục; chất liệu: vải không dệt, 100% Polyester; khổ 2,7m; thành phẩm: dạng cuộn (200m/cuộn)Năm sản xuất: 2022 | ||
| 2 | Vải không dệt | 160.860 | M2 | Vải không dệt che phủ (màng phủ Passlite) Màu trắng đục; chất liệu: vải không dệt, 100% Polyester; khổ 2,1 m; thành phẩm: dạng cuộn (200m/cuộn)Năm sản xuất: 2022 | ||
| 3 | Giấy Roki A0 | 3.000 | Tờ | Kích thước: A0 (841mm x 1189 mm), định lượng 300 gsm, độ trắng: 92%Năm sản xuất: 2022 | ||
| 4 | Bút bi | 9.494 | Cái | Bút bi dạng bấm khế, có grip, Đường kính bi: 0,7 mm. Trọng lượng: 11 gam. Đóng gói: 20 cái/hộp. Mầu mực: xanh. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 5 | Vở | 810 | Quyển | Vở 120 trang: Số trang: 120, Định lượng: 100 g/m2, Độ trắng: 92 - 94% ISONăm sản xuất: 2022 | ||
| 6 | Vở | 8.660 | Quyển | Vở 48 trang: Số trang: 120, Định lượng: 100 g/m2, Độ trắng: 92 - 94% ISONăm sản xuất: 2022 | ||
| 7 | Băng dính trắng | 175 | Cuộn | Độ rộng: 5 cm. Mầu sắc: trắng ngà. Độ dày: 40 mic. Đóng gói: 6 cuộn/câyNăm sản xuất: 2022 | ||
| 8 | Bút chì | 810 | Cái | Bút chì Độ cứng 2B, chiều dài bút: 165mm, đường kính ruột 2mm, đóng gói 10 cây/hộp. Trọng lượng: 7gam/cái. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 9 | Thước kẻ nhựa | 125 | Cái | Chất liệu nhựa Mica, dài 50cmNăm sản xuất: 2022 | ||
| 10 | Bút dạ dầu | 435 | Cái | Độ rộng nét viết: 0,8mm & 0,6 mm. Số đầu bút: 02, đóng gói: 10 cây/hộpNăm sản xuất: 2022 | ||
| 11 | Mực bút dạ | 145 | Lọ | Dung tích: 25ml. Mầu: xanh/đen/đỏ Năm sản xuất: 2022 | ||
| 12 | Kéo | 169 | Cái | Kéo dài 15 cmNăm sản xuất: 2022 | ||
| 13 | Túi sinh học | 81,1 | Kg | Túi sinh học tự hủy màu trắng, KT 30x40 cm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 14 | Dây dù | 16.500 | Mét | Đường kính 2mm Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 15 | Cốc nhựa | 1.500 | Cái | Màu sắc: trắng, Phi 7 cm, cao 10 cmNăm sản xuất: 2022 | ||
| 16 | Ống nghiệm | 750 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh, đường kính: phi 16, chiều dài 160 mm. Chất liệu: thủy tinh trung tính. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 17 | Bông y tế | 13,5 | Kg | Bông Y tế Thành phần: 100 bông xơ tự nhiên, hạn sử dụng 3 năm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 18 | Rổ nhựa | 250 | Cái | Nhựa PP, có tai, cao 10 cm, đường kính 34 cm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 19 | Vải màn | 270 | Mét | Vải màn xô. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 20 | Hộp sáp | 270 | Hộp | Hộp sáp 12 màu Chất liệu: Sáp màu, số màu: 12 Năm sản xuất: 2022 | ||
| 21 | Bút lông | 395 | Cái | Năm sản xuất: 2022 | ||
| 22 | Giấy A4 | 27 | Gam | Định lượng: 70 gsm, kích thước: A4 quy cách: 500 tờ/ream. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 23 | Hồ dán Mic | 125 | Lọ | Loại: hồ dán khô, đóng gói: 10 lọ/hộp. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 24 | Bình bơm tay | 60 | Cái | Bình bơm tay đa năng 2 lít: Dung lượng bình 2 lít. Khối lượng: 0.5 kg, kích thước: 30 x 20 x 15 cm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 25 | Mica | 250 | Mét | Kích thước: rộng 0,8 m, độ dày 0,4 mm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 26 | Ủng bảo hộ | 24 | Đôi | Chất liệu nhựa PVC không thấm nước, Mũi và đế PVC không lõi sắt. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 27 | Găng tay cao su | 24 | Đôi | Dài 40 cm, dày 0.6 mm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 28 | Kính lúp cầm tay | 24 | Cái | Kính lúp cầm tay: độ phóng đại 10X. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 29 | Sổ bìa da | 24 | Quyển | Kích thước: 210 x 297 (±2mm). Định lượng: 58g/m². Độ trắng: 84%ISO. Số trang: 360 trang. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 30 | Túi sinh học tự tiêu hủy | 24 | Kg | Màu trắng, KT 35 x 60 cm Năm sản xuất: 2022 | ||
| 31 | Dao | 23 | Cái | Kích thước: dài 15 cm. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 32 | Giấy đề can | 200 | Tấm | Giấy đề can nhãn 10 tờ/tấm.Năm sản xuất: 2022 | ||
| 33 | Bút dạ bảng | 30 | Cái | Độ rộng nét viết: 1,5 mm. Số đầu bút: 01, đóng gói: 20 cây/hộp, trọng lượng: 20 gram Năm sản xuất: 2022 | ||
| 34 | Giấy bìa màu | 8 | Gam | Kích thước: A4 Năm sản xuất: 2022 | ||
| 35 | Bút dạ bảng | 30 | Cái | Bút dạ bảng: Độ rộng nét viết: 0,8mm & 0,6 mm. Số đầu bút: 02, đóng gói: 10 cây/hộp Năm sản xuất: 2022 | ||
| 36 | Thước kẻ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa Mica, dài 1m Năm sản xuất năm 2022 | ||
| 37 | Kéo cắt cành | 60 | Cái | Kích thước: Dài 21 cm. Chất liệu: thép không gỉ. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 38 | Dao ghép cành | 60 | Cái | Kích thước: Dài 18 cm dạng gập. Chất liệu: thép không gỉ. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 39 | Kẹp sắt | 100 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước: 32 mm. màu sắc: đen, đóng gói: 12 cái/hộp Năm sản xuất: 2022 | ||
| 40 | Dây chun vòng | 0,4 | Kg | Màu sắc: vàng, Kích cỡ: Ø 20mm, bản rộng: 1,2mm; độ dầy: 1,2 mm. Đóng gói: 500 gam/gói Năm sản xuất: 2022 | ||
| 41 | Sơn | 10 | Hộp | Màu sắc: Sơn đỏ, Năm sản xuất: 2022 | ||
| 42 | Chổi sơn | 20 | Cái | Rộng: 2,5 cm Năm sản xuất: 2022 | ||
| 43 | Lọ nhựa | 60 | Lọ | Màu sắc: Trắng, Phi 10 cm, hình trụ. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 44 | Thước kẹp cơ | 10 | Cái | Phạm vi đo: 0-200mm. Chất liệu thép carbon. Trọng lượng: 1 kg Năm sản xuất: 2022 | ||
| 45 | Băng keo | 10 | Cuộn | Băng keo ghép cây tự huỷ: Màu sắc: trắng, chất liệu: nilon chuyên dụng tự huỷ, bề rộng: 5cm.Năm sản xuất: 2022 | ||
| 46 | Bút dạ bảng | 10 | Cái | Độ rộng nét viết: 1,5 mm. Số đầu bút: 01, đóng gói: 20 cây/hộp, trọng lượng: 20 gram. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 47 | Bẫy dính màu vàng | 1.070 | Cái | Kích thước: 21 x 19 cmBẫy dính 1 mặt Năm sản xuất: 2022 | ||
| 48 | Bẫy dính màu xanh | 1.000 | Cái | Kích thước: 21 x 19 cmBẫy dính 2 mặt. Năm sản xuất: 2022 | ||
| 49 | Khô dầu đậu tương | 1.170 | Kg | Thành phần định lượng: Đạm ≥ 46.79%, ≥ Chất xơ: 3.67%, ≤ Độ ẩm: 11.63% ; ≤ Tạp chất: 0.12%; ≤ Độc tố: | ||
| 50 | Photo tài liệu tập huấn về ATTP và phòng trừ sâu bệnh cho người sản xuất | 3.000 | Bộ | Photo đen trắng, giấy A4 Bãi Bằng (hoặc tương đương), đóng bìa cứng có logo và chữ, chữ trên bìa không quá 40 chữ cái (01 quyển 100 trang chưa tính bìa), trung bình 400-500 chữ trên 1 trang | ||
| 51 | Photo sổ nhật ký ghi chép sử dụng thuốc BVTV | 4.500 | Quyển | Photo đen trắng 70 trang, A4, đóng bìa cứng có logo và chữ | ||
| 52 | Giấy chứng nhận lớp IPM | 750 | Tờ | Giấy Couches 250gr/m2. Kích thước: 297*210 (mm). In Ofset 4 màu 1 mặt trên máy in chuyên dụng, chi tiết: Màu đỏ (M100%+Y100%), Màu xanh (C100%+M100%); Màu đen (K100%); Màu tím (C70%+M100%+K30%); In mực UV Nhật Bản sản xuất (hoặc tương đương) (Chất lượng giấy in đạt Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp (theo tiêu chuẩn OHSAS 18001) | ||
| 53 | Giấy chứng nhận lớp ATTP | 3.000 | Tờ | Giấy Couches 250gr/m2. Kích thước: 297*210 (mm). In Ofset 4 màu 1 mặt trên máy in chuyên dụng, chi tiết: Màu đỏ (M100%+Y100%), Màu xanh (C100%+M100%); Màu đen (K100%); Màu tím (C70%+M100%+K30%); In mực UV Nhật Bản sản xuất (Chất lượng giấy in đạt Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp (theo tiêu chuẩn OHSAS 18001) | ||
| 54 | Đi kiểm tra vùng sản xuất rau | 30 | Chuyến | Loại xe: 07 chỗ, Thuê trọn gói trong ngày, quãng đường tối đa 150 km trong địa bàn Hà Nội | ||
| 55 | Đi kiểm tra vùng sản xuất cây ăn quả, cây chè | 25 | Chuyến | Loại xe: 07 chỗ, Thuê trọn gói trong ngày, quãng đường tối đa 150 km trong địa bàn Hà Nội | ||
| 56 | Thanh làm vòm uốn cong hình cung | 153.270 | Cái | Sản xuất, kiểm nghiệm, kiểm tra, Thanh làm vòm uốn cong hình cung lõi thép bọc nhựa với quy cách và tiêu chuẩn:1. Dài 2,1 m, phi 8 mm2. Hiện trạng uốn:2.1. Chiều rộng 110 ±3 cm2.2. Chiều cao 80 ±1 cm3. Chất lượng sản phẩm uốn:3.1. Không bị gẫu, bung mối hàn3.2. Không bị lú thép3.3. Không bị dính dầu mỡ3.4. Không bị tuột màng co.4. Đóng gói:4.1. Dây cột mầu xanh dương (ở giữa bó).4.2. Số cây = 50 cây/ bó.4.3. Quấn mạng Film lê vị trí quấn màng co.4.4. Mạng co quấn đúng vị trí và đều nhau giữa các bó.5. Chất lượng ống thép chưa bọc nhựa:5.1. Chiều dài cắt 2085±2mm5.2. Đường kính ngoài ống thép chưa phủ nhựa: ф7.1 (+0.1-0.15) mm5.3. Đường kính ngoài ống thép đã phủ nhựa: ф7.8 (+0.1-0.15) mm5.4. Lớp bọc nhựa phải đều nhau trên cả thanh và trên các thanh khác nhau:Lột lớp nhựa ra lấy vị trí đường mép hàn làm chuẩn đo ở 4 vị trí khác nhau, mỏng nhất phải đảm bảo 0.3 mm.5.5. Cường độ hàn: Kẹp sát ống, sau đó gập ống một góc 90°, tại vị trí mép hàn không bị bung.5.6. Bề mặt5.6.1. Không bị nhám (sần sùi)5.6.2. Sau khi bọc nhựa không thấy ống bên trongNăm sản xuất: 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841339E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3682678E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân hoặc hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung hàng hóa tương tự về quy mô và giá trị gói thầu đang xét, bao gồm: Thanh làm vòm; màng phủ Passlite; Lưới đen che phủ; In ấn; Công cụ; Văn phòng phẩm; Cung cấp dịch vụ thuê xe.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.958.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.051.916.400 VND. (Xét thấy cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc hóa đơn liên 1 và liên 3 để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.958.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.051.916.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Nông học hoặc Trồng trọt- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, điện- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ in | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành in.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Lái xe: 02 người | 1 | - Có bằng lái xe Hạng B2 trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi