Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ tổ chức biểu diễn chương trình nghệ thuât (Lắp đặt, trang trí, sân khấu, âm thanh, ánh sáng, màn hình led… và diễn viên biểu diễn…) tại Lễ khai mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ tổ chức biểu diễn chương trình nghệ thuât (Lắp đặt, trang trí, sân khấu, âm thanh, ánh sáng, màn hình led… và diễn viên biểu diễn…) tại Lễ khai mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916450 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tổ chức Lễ khai mạc, bế mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 19:04:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,744,569,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.744.569.521(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923.370.856VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý, hóa đơn (sao y bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.821.198.665 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.463.595.995 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, Có kinh nghiệp từ 05 năm trở lên về lĩnh vực tổ chức sự kiện, biểu diễn nghệ thuật.Tài liệu chứng minh –bằng cấp, chứng chỉ công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành Xây dựng, Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin…Có kinh nghiệp trên 03 năm về lĩnh vực tổ chức sự kiện (âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led)Tài liệu chứng minh –bằng cấp, chứng chỉ công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ tổ chức biểu diễn chương trình nghệ thuât (Lắp đặt, trang trí, sân khấu, âm thanh, ánh sáng, màn hình led… và diễn viên biểu diễn…) tại Lễ khai mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X năm 2021-2022 Tổ chức Lễ khai mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X năm 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tổ chức Lễ khai mạc, bế mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô lần thứ X |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội, địa chỉ: 47 P. Hàng Dầu, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 5078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội, địa chỉ: 47 P. Hàng Dầu, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 0243825 5078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội, địa chỉ: 47 P. Hàng Dầu, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 0243825 5078 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội, địa chỉ: 47 P. Hàng Dầu, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 0243825 5078 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn điều khiển DiGiCo SD8 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 1 | |
| 2 | Bộ thiết bị bàn điều khiển Digico SD Rack (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 1 | |
| 3 | Loa J8 (hoặc tương đương) | J8 - 500/2000 W | Chiếc | 35 | |
| 4 | Loa V8 (hoặc tương đương) | V8 (V-Series) - 500/2000W | Chiếc | 20 | |
| 5 | Loa Jsub (hoặc tương đương) | J-SUB - 800/3200 W | Chiếc | 25 | |
| 6 | Loa monitorr F212 (hoặc tương đương) | F212 - 200W | Chiếc | 25 | |
| 7 | Loa SL sub (hoặc tương đương) | SL-SUB (SL-Series) - 1000/4000 W | Chiếc | 15 | |
| 8 | Microphone Shure (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 8 | |
| 9 | Bộ nhận Microphone Shure (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 4 | |
| 10 | Microphone Sennheiser (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 10 | |
| 11 | Microphone phát biểu (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | set | 2 | |
| 12 | Chân mic (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 10 | |
| 13 | Bàn điều khiển grandMA 3 full size (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 1 | |
| 14 | Bàn điều khiển Tiger Touch II (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 1 | |
| 15 | Đèn Mac Viper profile (hoặc tương đương) | MAC Viper Profile FC - 1350 W | Chiếc | 25 | |
| 16 | Đèn Mac Viper performance (hoặc tương đương) | MAC Viper Perform. FC - 1350W | Chiếc | 8 | |
| 17 | Đèn Mac quantum wash (hoặc tương đương) | MAC Quantum Wash FC - 1020W | Chiếc | 25 | |
| 18 | Đèn MSW440 (hoặc tương đương) | 2440BSW - 620W | Chiếc | 25 | |
| 19 | Đèn Beam 230 (hoặc tương đương) | Aiweidy A-2230 - 380W | Chiếc | 159 | |
| 20 | Đèn Daylight HMI (hoặc tương đương) | ZZ-EL-31C - 400W | Chiếc | 55 | |
| 21 | Đèn silver star 6000XE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 20 | |
| 22 | Đèn Blinder (hoặc tương đương) | ZZ-WP-4COB - 450W | Chiếc | 37 | |
| 23 | Đèn Strobe led (hoặc tương đương) | ZZ-W-ST108 - 350W | Chiếc | 45 | |
| 24 | Đèn Parled RGBW (hoặc tương đương) | Aiweidy A-6116 - 180W | Chiếc | 250 | |
| 25 | Đèn martin jem ZR45(hoặc tương đương) | Jem ZR45 - 1300W | Chiếc | 6 | |
| 26 | Quạt cho máy khói (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V | Chiếc | 4 | |
| 27 | Follow 2.5k (hoặc tương đương) | Lycian M2 2500W Follow Spot - 3000W | Chiếc | 4 | |
| 28 | Hệ thống khung truss, thiết bị lắp đặt theo thiết kế treo đèn: Khung nhôm 40cmx 40cm . KT: 30m x 2; KT: 18m x 2; KT: 16m x 2 | Theo yêu cầu của chương V | md | 128 | |
| 29 | Hệ Thống dây điện nguồn, dây tín hiệu | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 1 | |
| 30 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng, khung truss, thiết bị lắp đặt, dây điện…. Các ngày hợp luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và chỉnh sửa sau tổng duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 4 | |
| 31 | Chi phí ăn cho nhân công lắp đặt, tháo dỡ hệ thống âm thanh, ánh sáng, khung truss, thiết bị lắp đặt… (20 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 6 | |
| 32 | Chi phí vận chuyển thiết bị xe 10 tấn | Theo yêu cầu của chương V | chuyến | 10 | |
| 33 | Âm thanh ánh sáng tập luyện (7 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 34 | Khung Sàn sân khấu cấp 1m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. bọc thảm màu ghi dày 2mm. Kt: 4,935mL x 3,87 mD x 1mH x 2 bên | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 24 | |
| 35 | Chi phí cắt ván gỗ sàn 1m, CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | Tấm | 10 | |
| 36 | Sàn sân khấu cấp 1.2, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 36.6mL x 17.29mD x 1.2mH, bục tròn 1,2m KT: 7m x 7m x 2chiếc | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 476,29 | |
| 37 | khung Sàn sân khấu cấp 1.2, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều, bọc thảm màu ghi dày 2mm. Kt: 36.6mL x 17.29mD x 1.2mH, bục tròn 1,2m KT: 7m x 7m x 2chiếc | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 100 | |
| 38 | Chi phí cắt ván gỗ sàn 1,2, CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | tấm | 56 | |
| 39 | Bục lên xuống phía trước sân khấu sàn cấp 1.2m (1), CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 16.7mL x 4.mD x 1mH x 1c | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Sàn sân khấu cấp 1.4, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 14.4mL x 6mD x 1.4mH x 2 bên | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 101 | |
| 41 | khung Sàn sân khấu cấp 1.4, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 14.4mL x 6mD x 1.4mH x 2 bên | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 58 | |
| 42 | Chi phí cắt ván gỗ sàn 1.4, CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | tấm | 24 | |
| 43 | Bục lên xuống phía trước sân khấu sàn cấp 1.4m (2,10), CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 5.3mL x 2mD x 1.2mH x 2c | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 2 | |
| 44 | Sàn sân khấu cấp 2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 10mL x 2.2mD x 2m x 2 bên | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 17,861 | |
| 45 | Khung Sàn sân khấu cấp 2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 10mL x 2.2mD x 2m x 2 bên | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 18 | |
| 46 | Chi phí cắt ván gỗ sàn 2m, CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | tấm | 10 | |
| 47 | Bục lên xuống sàn cấp 1.4m lên sàn 2m (3,9), CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 2mL x 0.9mD x 0,6mH x 2c | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 2 | |
| 48 | Sàn bán nguyệt giữa sân khấu cao 2.2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 16mL x 8mD x 2.2mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 74,42 | |
| 49 | Khung Sàn bán nguyệt giữa sân khấu cao 2.2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 16mL x 8mD x 2.2mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 30 | |
| 50 | Chi phí cắt ván gỗ sàn 2,2m, CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | tấm | 14 | |
| 51 | Sàn bán nguyệt giữa sân khấu cao 3.2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm,Kt: 6mL x 4.5mD x 3.2mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 8,9304 | |
| 52 | Khung Sàn bán nguyệt giữa sân khấu cao 3.2m, CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 6mL x 4.5mD x 3.2mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 16,07 | |
| 53 | Chi phí cắt ván gỗ CL: Gỗ ván ép 18mm cắt theo thiết kế, không tái sử dụng được | Theo yêu cầu của chương V | Tấm | 7 | |
| 54 | Bục lên xuống sàn 2.4m lên sàn 3.2m (6), CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 8,4mL x 5,6mD x 0.8mH | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 1 | |
| 55 | Bục lên xuống phía sau lên sàn 1.2m (5,7), CL: Chân bằng khung sắt hộp 40 x 40 dày 1.1mm, hàn khung, sắt hộp 40 x 80 x 1.1mm trải đều. Mặt bắt tấm gỗ ván ép dày 18mm, bọc thảm màu ghi dày 2mm, Kt: 2.4mL x 4.5mD x 1mH | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 2 | |
| 56 | Bo LED tròn T1 và T2, CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 10.84mL x 10.84mH x 2 chiếc | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 60 | |
| 57 | Bo LED chính giữa CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 12.75mL x 12.75mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 40 | |
| 58 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần. Kt: 2.9mL x 6mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 17,4 | |
| 59 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần. Kt: 3.5mL x 4mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 14 | |
| 60 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 3.8mL x 4mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 15,2 | |
| 61 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 3.5mL x 4.5mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 15,75 | |
| 62 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 3.2mL x 4.5mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 14,4 | |
| 63 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 4.5mL x 4mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 18 | |
| 64 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 2.5mL x 4.1mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 10,25 | |
| 65 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 5mL x 3mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 15 | |
| 66 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần, Kt: 3mL x 3.5mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 10,5 | |
| 67 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần. Kt: 4.5mL x 1.6mH x 2c | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 14,4 | |
| 68 | Biểu tượng môn thể thao CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần. Kt: 3.8mL x 5.5mH | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 20,9 | |
| 69 | Biểu tượng ngọn lửa S1, S6. CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần .Kt : 7mL x 7mH x 2 khung | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 98 | |
| 70 | Biểu tượng ngọn lửa S2, S5, CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần .Kt: 5mL x 7mH x 2 khung | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 70 | |
| 71 | Biểu tượng ngọn lửa S3, S4, CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, ốp fomex 8mm nền bồi decal màu đen sần. Kt: 4.2mL x 6mH x 2 khung | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 50,4 | |
| 72 | Bộ chữ chương trình, CL: Sắt hộp 25 x 25 lốc tạo hình, hàn khung chắc chắc, sơn đen, nội dung chữ cắt bằng fomex 8mm sơn màu đỏ phản quang. Kt: 19.6mL x 6.1mH | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 1 | |
| 73 | HỆ THỐNG LED MATRIX | Theo yêu cầu của chương V | md | 940 | |
| 74 | Sàn kỹ thuật CL: Chân sắt, lắp rằng chéo, phía trên trải sắt hộp 40 x 80, mặt bắt gỗ ván ép 18mm, bọc thảm ghi, co bục lên xuống 1 bên cạnh, và bục lên xuống cấp 60 lên cấp 1m, cạnh sau và bên hông có lan can sắt sơn đen.Kt: 6mL x 2.4mW x 0.6mH x 1 sàn; 6mL x 2.4mW x 1mH x 1 sàn | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 28,8 | |
| 75 | Backdrop quây khu kỹ thuật CL: Khung sắt hộp 25 x 25 hàn khung 2 mặt căng bạt đế ghi in nội dung theo thiết kế, kt: 2,4m x 3,3 ,1,4m x 1,6m, 1,6m x 6m,3,3m x 6m, 5,1m x 1,6m | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 47,72 | |
| 76 | Backdrop che cầu thang vip CL: Khung sắt hộp 25 x 25 hàn khung 2 mặt căng bạt đế ghi in nội dung theo thiết kế; KT: 6.8m x 3.28m x 2 chiếc | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 44,608 | |
| 77 | Màn sao (vải nhung đen) che kín các vách tường cung điền kin:15mx18m x2 cạnh;18m x 80m x 2 cạnh; 23m x 30m x 2 cạnh | Theo yêu cầu của chương V | m2 | 4.800 | |
| 78 | Chi phí ăn cho nhân công lắp đặt tháo dỡ hệ thống sân khấu (6 ngày x 20 người) | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 6 | |
| 79 | Vận chuyển lắp đặt toàn hệ thống, Sân khấu xe 10 tấn | Theo yêu cầu của chương V | chuyến | 10 | |
| 80 | Layertruss lắp gia cố màn hình Led trung tâm: Khối Layertruss trung tâm (kết cấu lắp ghép bằng hệ giáo chuyên dụng, chi tiết bằng thép mạ nhúng nóng), theo thiết kế kích thước: Khối trung tâm: 21,5mH x 24mW x 4mL; Khối trung tâm: 21,5mH x 24mW x 2mL;Mâm sàn thao tác đầy đủ, … | Theo yêu cầu của chương V | m3 | 2.752 | |
| 81 | Layertruss Sân khấu cánh 1: Khối Layertruss cánh 1 (kết cấu lắp ghép bằng hệ giáo chuyên dụng, chi tiết bằng thép mạ nhúng nóng), theo thiết kế kích thước:Khối trung tâm: 18,5mH x 16mW x 4mL x 2 khối 2 bên giật cấp; Mâm sàn thao tác đầy đủ, … | Theo yêu cầu của chương V | m3 | 2.368 | |
| 82 | Layertruss Sân khấu cánh 2:Khối Layertruss cánh 1 (kết cấu lắp ghép bằng hệ giáo chuyên dụng, chi tiết bằng thép mạ nhúng nóng), theo thiết kế kích thước: Khối trung tâm: 17mH x 8mW x 4mL x 2 khối 2 bên giật cấp; Mâm sàn thao tác đầy đủ, … | Theo yêu cầu của chương V | m3 | 1.088 | |
| 83 | Hệ thống Layertruss gia cố màn hình led trung tâm, sân khấu cánh 1 và 2 các ngày hợp luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và chỉnh sửa sau tổng duyệt. (4 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 84 | Thùng nước đối trọng: thùng nước nhựa chứa 1m3 nước, lắp đặt trong khung thép 1,1x1,1m. Được gia cố vào hệ khung layer truss bằng tăng đơ cáp lụa D10mm. Phần nước bơm vào thùng bên A cung cấp, bên B kéo ống tự bơm. | Theo yêu cầu của chương V | Thùng | 20 | |
| 85 | Chi phí ăn cho nhân công lắp đặt tháo dỡ hệ thống Layertruss gia cố màn hình led trung tâm, sân khấu cánh 1,2 (6 ngày x 20 người) | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 6 | |
| 86 | Vận chuyển lắp đặt Layertruss gia cố màn hình led trung tâm, sân khấu cánh 1 và 2 (xe 10 tấn) | Theo yêu cầu của chương V | chuyến | 10 | |
| 87 | Màn hình LED Indoor P3;Kích thước màn hình chính: 834 cabin x 0,5m x 0,5m= 208,5m; led 2 bên: 2 bên x 286 cabin x 0,5m x 0,5m = 143m; led chân: 96 cabin x 0,5m x 0,5m = 24m | Theo yêu cầu của chương V | M2 | 375,5 | |
| 88 | Màn hình led các ngày sơ duyệt, tổng duyệt và chỉnh sửa sau tổng duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 3 | |
| 89 | Thiết bị điều khiển Barco E2 + bàn Barco controller EC-50 | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 2 | |
| 90 | Thiết bị điều khiển các ngày sơ duyệt, tổng duyệt và chỉnh sửa sau tổng duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 3 | |
| 91 | Khói Lạnh | Theo yêu cầu của chương V | bình | 10 | |
| 92 | Pháo điện | Theo yêu cầu của chương V | máy | 20 | |
| 93 | Máy Co2 | Theo yêu cầu của chương V | Máy | 20 | |
| 94 | Máy thổi giấy | Theo yêu cầu của chương V | Máy | 2 | |
| 95 | Chi phí ăn cho nhân công lắp đặt tháo dỡ màn hình led, khói lạnh, CO2... (6 ngày x 15 người) | Theo yêu cầu của chương V | Ngày | 6 | |
| 96 | Chi phí Vận chuyển thiết bị xe 8 tấn | Theo yêu cầu của chương V | chuyến | 10 | |
| 97 | Thuê người soạn nội dung clip | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 98 | Thuê Hoạ sỹ vẽ model 3D cho riêng sự kiện (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Người | 3 | |
| 99 | Thiết kế 2D dành cho màn hình LED của sự kiện | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 100 | Thuê máy Quay hình các quận huyện trong phần diễn hình (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 101 | Chi phí tư liệu | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 102 | Chi phí vận chuyển thiết bị, nhân sự (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Gói | 1 | |
| 103 | Hậu cần, nhân sự (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Người | 5 | |
| 104 | Chi phí tập luyện của chuyên nghiệp trong 7 ngày (mỗi ngày 3 buổi) | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 105 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp hợp luyện tổng thể tại sân khấu (1 ngày 3 buổi) | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 106 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp buổi Sơ duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 107 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp buổi tổng duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 108 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp chỉnh sửa sau tổng duyệt | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 109 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp biểu diễn chính thức chương trình | Theo yêu cầu của chương V | Người | 350 | |
| 110 | Trang phục nữ áo dài trắng (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 200 | |
| 111 | Trang Phục nam quần trắng sơ mi các mầu (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 150 | |
| 112 | Trang phục diễn viên nam áo dài cách tân in hình rồng (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 100 | |
| 113 | Trang phục diễn viên nữ áo dài cách tân Cam vàng (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 50 | |
| 114 | Trang phục diễn viên nam bộ đấu võ (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 30 | |
| 115 | Trang phục diễn viên nữ váy cách tân xanh (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 20 | |
| 116 | Trang phục diễn viên nam nữ quần trắng áo đỏ (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 150 | |
| 117 | Trang phục diễn viên nam nữ áo phông vàng, quần trắng (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 200 | |
| 118 | Trang phục diễn viên nam quần trắng, áo phông trắng, áo khoác xanh (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 100 | |
| 119 | Trang phục diễn viên nữ váy, áo xanh (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 100 | |
| 120 | Trang phục diễn viên nữ váy đuôi cá cách tân các mầu (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | Bộ | 200 | |
| 121 | Giầy múa | Theo yêu cầu của chương V | đôi | 350 | |
| 122 | Xe đạp (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 15 | |
| 123 | Khung tranh (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 10 | |
| 124 | Gánh hoa (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | gánh | 20 | |
| 125 | Bàn tre bán trà đá (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 6 | |
| 126 | Ghế trà đá (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 30 | |
| 127 | Mô hình cầu Long Biên (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 1 | |
| 128 | Gậy tre không lá sơn mầu vàng dài 6,5m (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 129 | Gậy tre nhỏ dài 1,8m (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 130 | Quạt đại cứng đỏ (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 131 | Đuốc led (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 132 | Dải lụa buộc tay (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 133 | Trống led (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 134 | Quả bông cổ động (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 135 | Đuốc led (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 50 | |
| 136 | Quạt xanh nước biển (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 100 | |
| 137 | Ô các mầu (5 ngày) | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 150 | |
| 138 | Chi phí nước uống cho diễn viên, phục vụ, biên đạo ekip 10 ngày | Theo yêu cầu của chương V | Thùng | 20 | |
| 139 | Thuê bàn cho diễn viên ngồi cạnh sân khấu | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 20 | |
| 140 | Thuê ghế cho diễn viên ngồi cạnh sân khấu | Theo yêu cầu của chương V | chiếc | 500 | |
| 141 | Xe chờ viễn viên 3 ngày sơ duyệt, tổng duyệt, chính thức (45 chỗ) | Theo yêu cầu của chương V | xe | 7 | |
| 142 | Xe chở đạo cụ, trang phục, bàn ghế xe 8 tấn | Theo yêu cầu của chương V | chuyến | 5 | |
| 143 | Giấy mời + Phong bì (lễ khai mạc và tổng kết): in theo maket đã được duyệt: In offset C300 Cán bóng hoặc cán mờ. Bao gồm phong bì bế gấp theo khổ, tem an ninh | Theo yêu cầu của chương V | bộ | 4.200 | |
| 144 | In thẻ đeo theo maket đã được duyệt: in offset C250 Cán bóng bao gồm dây đeo. Bao túi cứng, tem an ninh (Thẻ BCĐ, thẻ BTC, thẻ diễn viên, thẻ Kỹ Thuật, thẻ phục vụ, thẻ báo chí) | Theo yêu cầu của chương V | cái | 5.300 | |
| 145 | In thẻ xe theo maket đã duyệt (thẻ A, B): In offset C250 Cán bóng, tem an ninh | Theo yêu cầu của chương V | Cái | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.744569521E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923.370.856VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.744.569.521(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923.370.856VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý, hóa đơn (sao y bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.821.198.665 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.463.595.995 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học, Có kinh nghiệp từ 05 năm trở lên về lĩnh vực tổ chức sự kiện, biểu diễn nghệ thuật.Tài liệu chứng minh –bằng cấp, chứng chỉ công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học, chuyên ngành Xây dựng, Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin…Có kinh nghiệp trên 03 năm về lĩnh vực tổ chức sự kiện (âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led)Tài liệu chứng minh –bằng cấp, chứng chỉ công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi