Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 19:03:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,942,551,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Huyền Kỳ, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Điều kiện hành nghề/ Thi công tu bổ di tích (Còn hiệu lực). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MẪU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,667 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,155 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,124 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,102 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,724 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,049 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,262 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 12 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,479 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,022 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,056 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,163 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,298 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,597 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,421 | 1m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,61 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 679,899 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,163 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,011 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,354 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,163 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,714 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,266 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,228 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,08 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,906 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,473 | m2 |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,812 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,202 | m3 |
| 40 | Đục nhám mặt bậc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,368 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,291 | m3 |
| 42 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 370x370x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 47 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,448 | m2 |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,394 | 100m2 |
| 49 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,965 | 100m2 |
| 50 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,211 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 52 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,101 | m3 |
| 53 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 54 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,657 | m2 |
| B | NHÀ MẪU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,575 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,952 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,048 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,718 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,831 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,445 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,331 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,226 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,144 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,918 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,51 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252,694 | m2 |
| 25 | Gia công máng nước inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 26 | Lắp dựng máng nước inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,884 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,102 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,102 | m2 |
| C | NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,773 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,886 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,478 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,369 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,217 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,157 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,915 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,611 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,965 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,778 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,118 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,185 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,221 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,307 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,666 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,238 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,379 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,373 | m3 |
| 23 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,299 | 1m3 |
| 24 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,263 | 1m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,363 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,571 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 862,014 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,083 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,386 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,887 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,307 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ vì |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,646 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,052 | m2 |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,924 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,04 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140,983 | m2 |
| 41 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,31 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 43 | Đục nhám mặt bậc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,011 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,119 | 100m2 |
| 48 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,195 | 100m2 |
| D | NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,018 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,438 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,952 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,739 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,485 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,913 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,045 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,446 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,813 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,638 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,12 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,571 | m2 cấu kiện |
| 25 | Bản lề | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Chốt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,503 | m2 |
| E | CỔNG CHÙA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,108 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,798 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,234 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,498 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,091 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,142 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,401 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,151 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,687 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,912 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm, lan can sàn gác chuông - vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,091 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm, lan can sàn gác chuông - nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,882 | 1m2 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,523 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cầu thang- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,252 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cầu thang- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,924 | 1m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,982 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 24 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,795 | 1m3 |
| 25 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,273 | 1m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,684 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 792,591 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,148 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,414 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,827 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ vì |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,512 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,594 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,04 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,348 | m2 |
| 39 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,236 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,482 | m3 |
| 41 | Đục nhám mặt bậc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,716 | 1 m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 43 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,86 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 490x490x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 390x390x140 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,937 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,195 | 100m2 |
| F | CỔNG CHÙA - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,196 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,253 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,641 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,749 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,291 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,532 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,692 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,626 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,928 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 161,148 | m2 |
| G | CỔNG PHỤ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- vật liệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,415 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- nhân công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,874 | 1m2 |
| 11 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,447 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,673 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hệ khung |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ vì |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,216 | m |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,403 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,432 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,381 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi con nghê trên trụ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | con |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,352 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,432 | m2 |
| 25 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,609 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,405 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,204 | m2 |
| H | CỔNG PHỤ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,967 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,557 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,078 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,509 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,574 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,033 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,015 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,707 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,442 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,811 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,595 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Bánh xe cao su | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| I | SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm 400x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79 | m2 |
| 2 | Lát Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.152 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,186 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,49 | m3 |
| J | SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,395 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,426 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,003 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,864 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,045 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,478 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,914 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,245 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,459 | m3 |
| 26 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | viên |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,341 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 194,48 | m |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,6 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,34 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,139 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,429 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,211 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,871 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 39 | Cống D400 mác 300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 40 | Đế cống 400, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,448 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,336 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,098 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,261 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140,07 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,04 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,919 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | 1 cấu kiện |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,7 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,4 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115,6 | m2 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,2 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,5 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114,08 | m2 |
| 9 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 10 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 11 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,7 | 1m2 |
| 12 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,56 | m2 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 14 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 15 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 1m2 |
| 16 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| L | LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x750 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 650 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 8 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2P 40A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2P 30A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn thả led ánh sáng vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn thả led as vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy phun hóa chất | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bào | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đục | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cưa gỗ cầm tay | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi