Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918745-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220898743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 19:03:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,942,551,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Huyền Kỳ, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình văn hoá Việt Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Điều kiện hành nghề/ Thi công tu bổ di tích (Còn hiệu lực). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MẪU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,667m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,238m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,212m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,155m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,124m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,102m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,372m3
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,724m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,049m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,262m2
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,96m2
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,479m2
13Tu bổ, phục hồi xà dọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,022m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,056m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,163m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,298m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,124m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,597m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,308m3
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,208m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,593m3
22Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,4211m2
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,61m2
24Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt679,899m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,163m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,011m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,354m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,163m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ vì
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,714m
32Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,266m2
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,228m
34Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131m3
35Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,08m
36Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,906m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111,473m2
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,812m2
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,202m3
40Đục nhám mặt bậcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,368m2
41Tu bổ, phục hồi thành bậc đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,291m3
42Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9m2
43Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
44Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
45Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 370x370x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,04m2
47Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,448m2
48Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,394100m2
49Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,965100m2
50Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,211100m2
51Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,745100m2
52Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,101m3
53Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,35m3
54Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,657m2
B NHÀ MẪU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,925m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,65m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,575m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,575m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,649100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,25m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,952m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,048m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,351100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,351100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,351100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,203100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,718m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,433tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,831tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,742100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,445m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,331m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,379100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,226m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,144m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,918m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111,51m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt252,694m2
25Gia công máng nước inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25tấn
26Lắp dựng máng nước inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,42m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,126m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,884m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41 cấu kiện
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,102m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,102m2
C NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,773m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,886m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,478m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,369m3
5Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,217m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,157m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,915m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,611m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,628m3
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,965m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,778m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,118m2
13Tu bổ, phục hồi xà dọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,185m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,221m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,307m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,666m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,238m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,564m3
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,379m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,373m3
23Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2991m3
24Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,2631m2
25Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,363m3
26Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,571m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,26m2
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt862,014m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,083m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,386m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,887m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,307m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ vì
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,646m
36Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,052m2
37Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67,924m
38Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,066m3
39Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,04m
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140,983m2
41Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,31m2
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,18m3
43Đục nhám mặt bậcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,011m2
44Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
45Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
46Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
47Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,119100m2
48Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,195100m2
D NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,723100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,018m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,304m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,217100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,438m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,523tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,952tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,739100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,485m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,913m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,045m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,446m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,422m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,813m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,638m2
23Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,12m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,571m2 cấu kiện
25Bản lềTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
26Chốt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt231,503m2
E CỔNG CHÙA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,108m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,798m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,234m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,498m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,091m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,142m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,401m2
10Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,151m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,687m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,912m2
13Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm, lan can sàn gác chuông - vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0911m3
14Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm, lan can sàn gác chuông - nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,8821m2
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,523m2
16Tu bổ, phục hồi cầu thang- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2521m3
17Tu bổ, phục hồi cầu thang- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,9241m2
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,845m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,198m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,786m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,982m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,326m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,292m3
24Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7951m3
25Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,2731m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,684m2
27Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt792,591m2
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,148m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,414m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,827m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,786m3
32Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hệ khung
33Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ vì
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,512m
35Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,594m2
36Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,066m3
37Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,04m
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,348m2
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,236m2
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,482m3
41Đục nhám mặt bậcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,7161 m2
42Tu bổ, phục hồi thành bậc đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,738m3
43Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,86m2
44Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 490x490x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
45Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 390x390x140Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
46Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,937100m2
47Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,195100m2
F CỔNG CHÙA - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,364100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,04m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,196m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,253m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,641tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,53100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,749m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,291m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,275100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,532m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,692m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,626m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,928m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt161,148m2
G CỔNG PHỤ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034m3
2Tu bổ, phục hồi xà dọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,175m3
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,352m3
8Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,258m3
9Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4151m3
10Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,8741m2
11Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,447m2
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,228m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,673m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,527m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hệ khung
17Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ vì
18Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,216m
19Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,403m2
20Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,432m
21Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,381m2
22Tu bổ, phục hồi con nghê trên trụ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2con
23Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,352m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,432m2
25Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,609m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,405m2
27Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,204m2
H CỔNG PHỤ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,967m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,557m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,078m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,117100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,509m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,107100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,534m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,574m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,536m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,033m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,015m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,172m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,707m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,442m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,811m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,595m2
29Bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
30Bánh xe cao suTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,419100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089100m2
I SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm 400x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79m2
2Lát Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát 300x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.152m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,186m2
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,49m3
J SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,395100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110,081m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,093m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,454100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,426m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,069tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,089m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,003m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,864m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,184100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,045m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,478m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,728m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,914m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,74m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,182tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,245m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,459m3
26Gạch gốm hoa chanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36viên
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,341m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,8m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt194,48m
30Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,6m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,34m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,139100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,429m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,211m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,871m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,926100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,926100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,926100m3
39Cống D400 mác 300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
40Đế cống 400, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 cấu kiện
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,6m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,478100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,448m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,336m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,098m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,822100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,261m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140,07m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,04m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,328100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,322tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,919m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1551 cấu kiện
K CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,7m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,41m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt115,6m2
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,2m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,5m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,51m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114,08m2
9Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,6m3
10Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3m3
11Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,71m2
12Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,56m2
13Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,96m3
14Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4m3
15Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,21m2
16Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m2
L LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,84m3
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cột
4Khung móng cột đèn M24x750Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
6Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3100m
7Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5100m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt250m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt650m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,504100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,6m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m3
17Lưới báo hiệu cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200m
18Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 8 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
19Lắp đặt các aptomat 2P 40ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
21Lắp đặt các aptomat 2P 30ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
23Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
24Lắp đặt đèn thả led ánh sáng vàngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
25Lắp đặt công tắc đôi hai chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
27Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15hộp
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180m
30Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
33Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
38Lắp đặt đèn thả led as vàngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
42Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240m
45Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
48Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
53Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
56Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7hộp
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m
59Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65m
62Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Bình bọt chữa cháy 6kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
67Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
68Tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
69Hộp đựng thiết bị chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Cần trục ô tô Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy phun hóa chất Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy bào Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy đục Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy cưa gỗ cầm tay Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->