Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 2.286 triệu đồng tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và 204 triệu đồng từ nguồn tăng thu, kết dự ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 18:57:00 đến ngày 2022-09-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,735,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT hoặc có bằng bảo hộ lao động (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nhà văn hoá cộng đồng kết hợp tránh bão, lũ thôn Hà Ân, xã Thạch Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | 2.286 triệu đồng tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và 204 triệu đồng từ nguồn tăng thu, kết dự ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thạch Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Mỹ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,035 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,19 | 100m3 |
| 3 | Giá đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,243 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1137 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,507 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8134 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4488 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5012 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0761 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7347 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7904 | 100m3 |
| 20 | Giá đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0918 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,918 | 10m³/1km |
| 22 | Ốp đá rối, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,942 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4051 | m3 |
| 24 | Rải Bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1356 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,327 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7228 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7228 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9336 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6174 | m2 |
| 31 | Rải Bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9594 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4778 | m3 |
| 35 | Lát gạch TEZARO KT 400*400*30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5938 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2853 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2853 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4113 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1124 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2175 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3925 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3925 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8694 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0616 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0964 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9696 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0404 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5901 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,092 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,856 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4288 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0988 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,239 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0813 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6534 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0034 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0247 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1452 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7284 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,15 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm, áp lực PN 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HPDE D75x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa HPDE - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Phao tự ngắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4406 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,826 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1043 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5706 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5712 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5883 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1537 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0264 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4545 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3473 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2768 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5522 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1364 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5706 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3085 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6024 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0637 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,9174 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,97 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6598 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,896 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,7435 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,372 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,039 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,56 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,4705 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,1284 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,6026 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 315,7669 | m2 |
| 35 | Trát má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,438 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,88 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,43 | m |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,38 | m2 |
| 39 | Đắp chữ trên mái (NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,7435 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 898,4454 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,908 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,92 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1137 | m2 |
| 45 | Màng khò chống thấm Standart (bao gồm chất lót Standart quét trước khi khò nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,8801 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt khung giá Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2, liên kết với tường bằng vít Inox D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện INOX đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,962 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5031 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3831 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,39 | m |
| 53 | Ke chống bão (1md/3 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.053 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,43 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở lật, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,78 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính hoàn thiện 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1386 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2834 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 63 | Hộp điện 5 MODUN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha, 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 80 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 81 | Cọc tiếp chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 93 | Van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 95 | Máy bơm Q=10m3/h; H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34x27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Đắc co D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Đầu nối ren trong đồng D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Nẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 119 | Đinh vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 122 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 123 | Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 124 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT hoặc có bằng bảo hộ lao động (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi