Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918722-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220918688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 2.286 triệu đồng tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và 204 triệu đồng từ nguồn tăng thu, kết dự ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:57:00 đến ngày 2022-09-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,735,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT hoặc có bằng bảo hộ lao động (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà văn hoá theo HS thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà văn hoá cộng đồng kết hợp tránh bão, lũ thôn Hà Ân, xã Thạch Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 2.286 triệu đồng tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và 204 triệu đồng từ nguồn tăng thu, kết dự ngân sách năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng ĐHT. Địa chỉ: Số 136 đường Hải Thượng Lãn Ông, P. Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Mỹ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Mỹ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,035100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,19100m3
3Giá đất đắp tính trên phương tiện tại mỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,24310m³/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,11371m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2802100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,507m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5296m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8134100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5258tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4488tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5012m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8646m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1849100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0761m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7347m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0923100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7904100m3
20Giá đất đắp tính trên phương tiện tại mỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0918100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,91810m³/1km
22Ốp đá rối, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,942m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4051m3
24Rải Bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1754100m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1356m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,327m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7228m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7228m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9336m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6174m2
31Rải Bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0959100m2
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0959100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9594m3
34Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4778m3
35Lát gạch TEZARO KT 400*400*30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5938m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2853m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2853m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41131m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1124m3
40Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2175m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3925m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3925m2
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8694m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0165100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0616tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0964m3
48Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9696m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0266100m2
50Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0404tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5901m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,092m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,856m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4288m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0385100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,09881m3
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2789100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,239m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0266100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0813tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6534m3
64Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0034tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0247tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452m3
68Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0368100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09m3
72Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7284m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,151m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0412100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0503100m3
77Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm, áp lực PN 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100 m
78Lắp đặt tê nhựa HPDE D75x21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt cút nhựa HPDE - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
81Phao tự ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B PHẦN THÂN
1Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4406m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,405m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,826m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1043100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1655tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5706tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5712tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5883m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1537100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5308tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0264tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4545tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3473m3
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2768100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5522tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,87m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0696100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1364tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5706tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3085m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6024m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0637m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,9174m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,97m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6598m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,896m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,7435m2
28Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,372m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,039m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,56m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,4705m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,1284m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,6026m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V315,7669m2
35Trát má cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,438m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,88m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,43m
38Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,38m2
39Đắp chữ trên mái (NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,7435m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V898,4454m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,908m2
43Lát nền, sàn - gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,92m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,1137m2
45Màng khò chống thấm Standart (bao gồm chất lót Standart quét trước khi khò nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,8801m2
46Sản xuất, lắp đặt khung giá Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2, liên kết với tường bằng vít Inox D8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
48Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện INOX đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,962m2
49Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5031tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5031tấn
51Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3831100m2
52Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,39m
53Ke chống bão (1md/3 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.053cái
54Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,43m2
55Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,82m2
56Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở lật, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88m2
57Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,78m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,78m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính hoàn thiện 2 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1386100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2834100m2
61Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
62Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
63Hộp điện 5 MODUNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
64Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
68Lắp đặt quạt trần 70WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
69Lắp đặt aptomat MCB 2 pha, 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt automat MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V340m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V415m
76Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
79Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
80Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20md
81Cọc tiếp chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
82Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
84Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
86Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
93Van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
95Máy bơm Q=10m3/h; H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,505100m
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34x27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
100Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
102Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Đắc co D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Đầu nối ren trong đồng D27x21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
118Nẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
119Đinh vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
121Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
122Bình khí CO2 MT3 chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
123Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
124Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
3 Cán bộ ATLĐ 1 Là kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT hoặc có bằng bảo hộ lao động (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->