Gói thầu: Mua sắm vật tư thực tập nhóm nghề Điện và Công nghệ thông tin năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918822-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực tập nhóm nghề Điện và Công nghệ thông tin năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220863379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguông Kinh phí NSNN cấp không thường xuyên năm 2022 và nguồn thu của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 19:21:00 đến ngày 2022-09-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,008,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trong hợp đồng đó có các thiết bị sau: điện, điện lạnh, máy văn phòng.Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn… kèm theo để chứng minh.Nhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.121.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 01 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng làm quản lý 2 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự. Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưNhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệmNhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 2 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự. Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưNhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệmNhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực tập nhóm nghề Điện và Công nghệ thông tin năm 2022.
Dự toán mua sắm vật tư hỗ trợ cơ sở vật chất thực hành, thực tập phục vụ công tác đào tạo nghề năm 2022 của trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc.
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguông Kinh phí NSNN cấp không thường xuyên năm 2022 và nguồn thu của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam. Địa chỉ: số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam; Địa chỉ: số 17a/21 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc , địa chỉ: Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Nhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc ; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
2Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
3Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
4Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
5Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
6Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
7Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
8Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
9Dây đồng bọc cách điện bằng ê may5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
10Bìa cách điện lót rãnh động cơ100Dẫn chiếu Mục 2 Chương V 
11Ống gen Amiăng500mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
12Ống gen Amiăng500mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
13Ống gen Amiăng500mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
14Máng nhựa PVC100CâyDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
15Ống nhựa PVC100CâyDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
16Dây điện nhiều sợi3.000mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
17Dây điện nhiều sợi2.000mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
18Dây điện nhiều sợi1.000mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
19Cốt kim (tròn)20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
20Cốt kim (tròn)20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
21Cốt kim (tròn)20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
22Cốt kim (tròn)20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
23Cốt Y20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
24Dây rút20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
25Dây rút20TúiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
26Tủ điện kim loại20ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
27Máng xương cá100mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
28Bảng gỗ MDF10ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
29Mũi khoan sắt Φ620CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
30Mũi khoan sắt Φ820CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
31Mũi khoan sắt Φ1220CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
32Mũi khoét sắt Φ2020CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
33Mũi khoét sắt Φ2220CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
34Mũi khoét sắt Φ2520CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
35Ga R223BìnhDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
36Ga R323BìnhDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
37Ga R134a3BìnhDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
38Khí Ni tơ 40L1BìnhDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
39Khí Ô xy 40L1BìnhDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
40Ống đồng Φ65CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
41Ống đồng Φ85CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
42Ống đồng Φ105CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
43Ống đồng Φ125CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
44Cút đồng Φ616CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
45Cút đồng Φ816CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
46Cút đồng Φ1016CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
47Cút đồng Φ`1216CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
48T đồng Φ616CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
49T đồng Φ816CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
50T đồng Φ1016CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
51T đồng Φ1216CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
52Zắc co đồng Φ616CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
53Zắc co đồng Φ816CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
54Zắc co đồng Φ1016CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
55Zắc co đồng Φ1216CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
56Que hàn đồng vàng2KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
57Que hàn bạc2KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
58Bảo ôn37mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
59Bảo ôn37mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
60Bảo ôn37mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
61Bảo ôn37mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
62Bảo ôn tấm31m2Dẫn chiếu Mục 2 Chương V 
63Băng cuốn31kgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
64Dây điện100mDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
65Bộ Linh kiện máy điều hòa không khí hai chiều Inverter2BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
66Đi ốt30CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
67Transistor30BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
68Thiếc hàn10CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
69Nhựa thông2KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
70Dây gai (băng bó đầu dây động cơ điện)2KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
71Sơn cách điện5KgDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
72Transistor70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
73Transistor trường60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
74Đi ốt thường70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
75Đi ốt ổn áp70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
76Đi ốt ổn áp60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
77Đi ốt phát quang60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
78Led ma trận60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
79Led 7 thanh60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
80IC khuếch đại thuật toán60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
81IC dao động60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
82IC Quang60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
83IC số cổng NOT60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
84IC số cổng AND60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
85IC số cổng OR60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
86IC số cổng NAND60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
87IC số cổng NOR60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
88IC giải mã BCD sang thập phân60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
89IC giải mã BCD sang LED 7 thanh60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
90IC giải mã 2 vào, 4 ra60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
91IC FipFlop - JK60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
92IC FipFlop - D60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
93IC dồn kênh: 16 đến 160CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
94IC bộ phân kênh: 3 đến 860CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
95Điện trở cắm các loại70BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
96Tụ thường cắm các loại70BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
97Tụ hóa70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
98Đi ốt công suất60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
99Thyrisotr70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
100Thyrisotr GTO công suất60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
101MOSFET công suất60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
102IGBT công suất60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
103Triac70ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
104UJT60ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
105Băng dính cách điện60CuộnDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
106Điện trở dán35ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
107Cuộn cảm chân cắm35ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
108Tụ thường dán35ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
109Cuộn cảm dán35ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
110IC ổn áp 781235ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
111Công tắc tơ 30A70BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
112Rơ le thời gian bán dẫn và đế cắm60BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
113Rơ le nhiệt60CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
114USB thu Wifi12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
115Nguồn ATX (nguồn cây máy tính)12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
116Mainboard12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
117Chuột LASER (Cổng kết nối USB)12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
118Bàn phím (Cổng kết nối USB)12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
119Ram (4GB)12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
120Quạt Fan for Intel CPU12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
121Ổ cứng SSD 120G12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
122Ổ cứng SATA (Dung lượng: 1 TB)12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
123CPU12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
124Card VGA xuất hình12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
125Vỏ12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
126Dây cấp nguồn cho máy vi tính để bàn12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
127Màn hình12cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
128Cảm biến nhiệt độ12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
129Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim12CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
130Bộ linh kiện thay thế bộ biến đổi điện DC-AC từ 12V lên 220V; 600 W1BộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
131Camera ngoài trời2CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
132Ổ cứng SSD máy tính xách tay3CáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
133Mainboard15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
134CPU15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
135Bộ nhớ trong15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
136Ổ cứng máy tính15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
137Nguồn15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
138Bàn phím15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
139Chuột15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
140Vỏ Cây máy tính15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
141Màn hình15ChiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trong hợp đồng đó có các thiết bị sau: điện, điện lạnh, máy văn phòng.Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn… kèm theo để chứng minh.Nhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.121.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 01 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng làm quản lý 2 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự. Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưNhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệmNhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 2 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự. Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưNhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệmNhà thầu cần sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->