Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 19:41:00 đến ngày 2022-09-18 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,978,593,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phần đường và cầu) và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan – tải trọng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Đường ĐC.09, xã Đại Hòa Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 57,2424 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 57,714 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 24,206 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 307,2 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng CT. CT móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,3978 | kg |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4037 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lắp mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5781 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,7179 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 832,7276 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,603 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9141 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 43,1481 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 4,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 547,9754 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 103,8129 | 10m |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 5,952 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2545 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2507 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59,4605 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 191,27 | kg |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,674 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 27,435 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 13 | Cung cấp nắp chụp biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | cung cấp BB TRON D70mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác D70mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 2(3x3) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0512 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cống hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cống hộp D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1742 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 174,23 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép cống hộp, D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3338 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6.333,78 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,8889 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.888,87 | kg |
| 13 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 14 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6 | m3 |
| 15 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 62,14 | 100m |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,214 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,214 | m3 |
| 20 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1331 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 108,92 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2638 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.263,82 | kg |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,1008 | m3 |
| 27 | Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,428 | 100m |
| 28 | Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m |
| 29 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 18,76 | 100m |
| 30 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng CT. CT móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0372 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,185 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 5.9mm dẫn dòng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 172,27 | m3 |
| 37 | Đào đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | 100m3 |
| E | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Phát hoang bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5498 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.549,832 | Kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 13,3776 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13.377,624 | Kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép D > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0711 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.027,104 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 43,992 | Kg |
| 13 | Gia công thép BASS nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8236 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8236 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,5722 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7003 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6259 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 10mm nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4.006,034 | kg |
| 19 | Thép góc L100x100: | mô tả kỹ thuật chương V | 619,84 | kg |
| 20 | Đóng cọc thử BTCT 30x30 mố | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thử BTCT 30x30 trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (thẳng không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (thẳng ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,593 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | 100m |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | mối nối |
| 27 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,776 | 100m |
| 28 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 29 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,052 | m3 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn gỗ đổ BT lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ,D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1011 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 101,126 | kg |
| 34 | Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0783 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 733,202 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 297,904 | Kg |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47,206 | Kg |
| 38 | Đổ bêtông mố đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,07 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4011 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,3009 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 43 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9393 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 656,232 | kg |
| 46 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 283,094 | kg |
| 47 | Đổ bêtông BQĐ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,03 | m3 |
| 48 | Ván Khuôn BQĐ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 49 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1483 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 148,278 | kg |
| 51 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 284,73 | kg |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 349,25 | kg |
| 54 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 57 | Cung cấp dầm I280 dài 7m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | dầm |
| 58 | Vận chuyển dầm về công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 59 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2911 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 150,036 | kg |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 141,084 | kg |
| 63 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,444 | m2 |
| 65 | BT đá 1x2 M300 đs 2-4 tạo cung Parabol dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1613 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép BT tạo cung Parabol | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 67 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu đường kính cốt thép>10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8235 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.481,292 | kg |
| 69 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.342,185 | kg |
| 70 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 mặt cầu, conson, bảo vệ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 18,795 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 72 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Gia công thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5781 | kg |
| 77 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 78 | Gia công cốt thép khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2715 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 271,516 | kg |
| 80 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2715 | tấn |
| 81 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| 82 | Rót vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 84 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 85 | Gia công cốt thép trụ lan can đầu nhịp D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0219 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,9 | kg |
| 87 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7604 | tấn |
| 88 | Cung cấp STK D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 209,79 | kg |
| 89 | Cung cấp STK D76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 185,724 | kg |
| 90 | Cung cấp STK D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 146,52 | kg |
| 91 | Cung cấp STK D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 138,852 | kg |
| 92 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,01 | kg |
| 93 | Cung cấp bulon D16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,511 | kg |
| 94 | Lắp dựng thanh lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7604 | tấn |
| 95 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4.666 | kg |
| 96 | Đóng cọc thép hình I 360 ngập đất 65% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép hình I 360 không ngập đất 35% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 98 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ(Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5% | mô tả kỹ thuật chương V | 1,583 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,166 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,166 | tấn |
| 101 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 102 | Cung cấp (biển chữ nhật 90cm x 45cm) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 103 | Cung cấp (biển hình vuông 120cm x 120cm) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phần đường và cầu) và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 16T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 7 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Sà lan – tải trọng ≥ 250T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 13 | Xe lu rung ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi