Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918839-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220807254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 19:41:00 đến ngày 2022-09-18 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,978,593,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phần đường và cầu) và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đường ĐC.09, xã Đại Hòa Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V57,2424100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V57,714100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V24,206100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V307,2m
5Công tác gia công lắp dựng CT. CT móng, D mô tả kỹ thuật chương V0,0244tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V24,3978kg
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V2,4037100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,3927100m3
9Đắp cát san lắp mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V3,5781100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V8,7179100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V832,7276m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V4,603100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V3,9141100m3
2Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V43,1481100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V4,007100m2
4Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V547,9754m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V103,812910m
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V5,952m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V5,2545m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,2232100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,2507tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V59,4605kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V191,27kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,674m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V62cái
9Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V27,435m2
10Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,75m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,75m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V110m
13Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V14cái
14cung cấp BB TRON D70mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
15Cung cấp biển báo tam giác D70mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V14cái
D PHẦN CỐNG HỘP 2(3x3)
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V2,0512100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V71100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V7,1m3
4Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V7,1m3
6Ván khuôn thép cống hộpmô tả kỹ thuật chương V2,66100m2
7Gia công cốt thép cống hộp Dmô tả kỹ thuật chương V0,1742tấn
8Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V174,23kg
9Gia công cốt thép cống hộp, Dmô tả kỹ thuật chương V6,3338tấn
10Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V6.333,78kg
11Gia công cốt thép cống hộp, D>18mmmô tả kỹ thuật chương V5,8889tấn
12Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V5.888,87kg
13Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)mô tả kỹ thuật chương V20,7m3
14Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)mô tả kỹ thuật chương V28,6m3
15Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V20,7m3
16Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V62,14100m
17Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,214m3
18Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,4484100m2
19Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V6,214m3
20Bê tông sân cống đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V19,98m3
21Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V1,1331100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D mô tả kỹ thuật chương V0,1089tấn
23Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V108,92kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D mô tả kỹ thuật chương V2,2638tấn
25Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V2.263,82kg
26Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V15,1008m3
27Đóng cừ bạch đàn phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,428100m
28Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,612100m
29Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V18,76100m
30Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V8,04100m
31Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V134m
32Công tác gia công lắp dựng CT. CT móng, D mô tả kỹ thuật chương V0,0372tấn
33Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V37,185kg
34Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 5.9mm dẫn dòngmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
35Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,61100m3
36Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V172,27m3
37Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,61100m3
E PHẦN CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V5,472m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
3Phát hoang bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V3100m2
4Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,9100m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V99m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V3,5498tấn
7Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V3.549,832Kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V13,3776tấn
9Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V13.377,624Kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép D > 18mmmô tả kỹ thuật chương V1,0711tấn
11Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V1.027,104Kg
12Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V43,992Kg
13Gia công thép BASS nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,8236tấn
14Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,8236tấn
15Đổ bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V68,5722m3
16Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V4,7003100m2
17Gia công thép hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V4,6259tấn
18Cung cấp thép tấm 10mm nối cọcmô tả kỹ thuật chương V4.006,034kg
19Thép góc L100x100:mô tả kỹ thuật chương V619,84kg
20Đóng cọc thử BTCT 30x30 mốmô tả kỹ thuật chương V1100m
21Đóng cọc thử BTCT 30x30 trụmô tả kỹ thuật chương V1100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (thẳng không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,177100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (thẳng ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,593100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,118100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,062100m
26Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V52mối nối
27Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,776100m
28Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,944100m
29Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,702m3
30Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5mô tả kỹ thuật chương V1,052m3
31Sản xuất và lắp dựng ván khuôn gỗ đổ BT lótmô tả kỹ thuật chương V0,0303100m2
32Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ,D mô tả kỹ thuật chương V0,1011tấn
33Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V101,126kg
34Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D mô tả kỹ thuật chương V1,0783tấn
35Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V733,202Kg
36Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V297,904Kg
37Cung cấp thép tròn D=22mmmô tả kỹ thuật chương V47,206Kg
38Đổ bêtông mố đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V10,07m3
39Ván khuôn mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,4011100m2
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0482100m3
41Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V5,3009m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,0394100m3
43Trải mũ nilonmô tả kỹ thuật chương V0,28100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V0,9393tấn
45Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V656,232kg
46Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V283,094kg
47Đổ bêtông BQĐ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
48Ván Khuôn BQĐmô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
49Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,1483tấn
50Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V148,278kg
51Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,634tấn
52Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V284,73kg
53Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V349,25kg
54Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V7,04m3
55Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,2434100m2
56Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28mmmô tả kỹ thuật chương V24cái
57Cung cấp dầm I280 dài 7mmô tả kỹ thuật chương V12dầm
58Vận chuyển dầm về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1ca
59Lắp đặt dầm cầu vào vị trímô tả kỹ thuật chương V12cái
60Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,2911tấn
61Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V150,036kg
62Cung cấp thép tròn D=22mmmô tả kỹ thuật chương V141,084kg
63Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V0,462m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V9,444m2
65BT đá 1x2 M300 đs 2-4 tạo cung Parabol dầm dọcmô tả kỹ thuật chương V0,1613m3
66Ván khuôn thép BT tạo cung Parabolmô tả kỹ thuật chương V0,0179100m2
67Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu đường kính cốt thép>10mmmô tả kỹ thuật chương V2,8235tấn
68Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.481,292kg
69Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V1.342,185kg
70Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 mặt cầu, conson, bảo vệ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V18,795m3
71Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,7488100m2
72Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 gờ cầumô tả kỹ thuật chương V1,89m3
73Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,1734100m2
74Lắp đặt ống STK, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
75Gia công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
76Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V4,5781kg
77Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
78Gia công cốt thép khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,2715tấn
79Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V271,516kg
80Lắp đặt thép hình khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,2715tấn
81Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50mô tả kỹ thuật chương V15,6m
82Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V1,61m3
83Ván khuôn thép khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,0736100m2
84Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độmô tả kỹ thuật chương V8,4m2
85Gia công cốt thép trụ lan can đầu nhịp Dmô tả kỹ thuật chương V0,0219tấn
86Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V21,9kg
87Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,7604tấn
88Cung cấp STK D90mmmô tả kỹ thuật chương V209,79kg
89Cung cấp STK D76mmmô tả kỹ thuật chương V185,724kg
90Cung cấp STK D60mmmô tả kỹ thuật chương V146,52kg
91Cung cấp STK D27mmmô tả kỹ thuật chương V138,852kg
92Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V35,01kg
93Cung cấp bulon D16x500mô tả kỹ thuật chương V44,511kg
94Lắp dựng thanh lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,7604tấn
95Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V4.666kg
96Đóng cọc thép hình I 360 ngập đất 65%mô tả kỹ thuật chương V0,624100m
97Đóng cọc thép hình I 360 không ngập đất 35%mô tả kỹ thuật chương V0,336100m
98SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ(Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%mô tả kỹ thuật chương V1,583tấn
99Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần)mô tả kỹ thuật chương V3,166tấn
100Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần)mô tả kỹ thuật chương V3,166tấn
101Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
102Cung cấp (biển chữ nhật 90cm x 45cm)mô tả kỹ thuật chương V2biển
103Cung cấp (biển hình vuông 120cm x 120cm)mô tả kỹ thuật chương V4biển
104Lắp đặt cột và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V6cái
105Cung cấp bu lông D12, L=150mô tả kỹ thuật chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phần đường và cầu) và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.486.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy san hoặc máy ủi Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 16T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT5
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT5
7 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu2
10 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
11 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT2
13 Xe lu rung ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->