Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918871-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220896247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 21:13:00 đến ngày 2022-09-18 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,799,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.421.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.659.421.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4 -:- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.4 -:- 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ 5 -:- 7T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 -:- 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1.0kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang
560 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613750699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Cát: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Mil; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613750699


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613750699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9721100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V26,8325m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V10,7698m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V14,2179m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6338100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0714tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3434tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V19,3602m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9733100m3
10Khai thác đất đắp nềnChương V73,29m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7329100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V6,961m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6838100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1528tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,942tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V7,5042m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,1848100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,4779tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V17,498m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,197100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,404tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,1254tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V6,124m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,6124100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8215tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,9m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2724100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0942tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,127tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,539tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,539tấn
33Cung cắp, lắp đặt bulong neoChương V36cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,158m2
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày tường Chương V63,2124m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày tường Chương V3,0448m3
37Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V2,115m3
38Gia công xà gồ thépChương V0,8372tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8372tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mmChương V2,1100m2
41Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Chương V19,7835m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V564,51m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V385,805m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V85,2m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChương V950,315m2
46Bả bằng bột bả vào trầnChương V85,2m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V649,71m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V385,805m2
49Lát nền, sàn, gạch 600x600Chương V220,01m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V79,38m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V61,24m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V140,62m2
53Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mmChương V14,49m2
54Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mmChương V25,92m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V22,75m2
56Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5mmChương V42,48m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,82100m
58Lắp đặt Tê, lơi PVC D90Chương V18cái
59Lắp đặt cầu chắn rácChương V20cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,08100m
61Lắp đặt cùm inox neo ống D90Chương V56cái
62Lắp đặt đèn cao áp Halogen 250MH-250WChương V9bộ
63Lắp đặt đèn Led pha cao áp 150WChương V3bộ
64Lắp đặt đèn ống Led 1,2m, 36WChương V1bộ
65Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần 20WChương V4bộ
66Lắp đặt ổ cắm baChương V5cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
70Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V250m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V320m
74Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V1cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Khai thác đất đắp nềnChương V665,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,655100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,655100m3/km
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V40,663m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V17,0136m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V1,4178m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0945100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1701tấn
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,655100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,83100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V38,3m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V383m2
13Thi công khe co giãn chống nứtChương V3010m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12m3
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng S=70mm2Chương V16m
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng S=70mm2Chương V20m
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V12m3
19Lắp đặt hộp kiểm traChương V1bộ
20Lắp đặt ống thép inox, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,06100m
21Lắp đặt dây neo cột thu sétChương V4bộ
22Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm LivaChương V1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V28m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V1,4100m
25Gạch thẻ cảnh báo cápChương V1.750viên
26Băng cảnh báo cáp ngầmChương V0,28100m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V28m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V4,212m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V0,324m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V2,452m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1424100m2
32Lắp đặt bulông M24, L=1000Chương V16cái
33Cung cấp, lắp dựng cột đèn (bao gồm thân cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn)Chương V4bộ
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V4cọc
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V75m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V70m
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,452m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V1,38m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V2,97m3
4Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V18,63m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V0,396m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0245tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0431100m3
10Lót đá 4x6 VXM mác 100Chương V0,9m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V5,6268m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,53m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0664100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0361tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1414tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1414tấn
18Bulong D20Chương V24cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,8335m2
20Gia công xà gồ, đà trần thépChương V0,1704tấn
21Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V0,1704tấn
22Lợp mái bằng tôn austnam, dày 0,45mmChương V0,235100m2
23Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước máiChương V19,6m
24Đóng trần nhựaChương V0,0961100m2
25Lắp đặt nẹp trần nhựaChương V12,4m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,24m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,84m2
28Lát nền, sàn, gạch 600x600Chương V9,77m2
29Lát bậc tam cấp, gạch 300x300Chương V2,1m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V79,08m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,24m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,84m2
33Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đầy đủ)Chương V1,68m2
34Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đầy đủ)Chương V4,68m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V4,758m2
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
37Lắp đặt bảng điệnChương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
40Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm baChương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V30m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V10m
D NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn, trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao Chương V494,18m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V71,98m2
4Phá dỡ tường xây gạchChương V58,995m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V2,94m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V36,588m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V61,935m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7958100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,4586m3
10Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V12,268m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V12,6898m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V6,355m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V21,7006m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,4112m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2688100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,18100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,6766100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,67100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3258tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2637tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2591tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1645tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4569tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0635tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,2219tấn
29Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V15,4864m3
30Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V2,727m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3956100m3
32Khai thác đất còn thiếu, đất cấp IIIChương V0,4553100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V0,4553100m3
34Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V16,299m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75Chương V59,4468m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75Chương V8,14m3
37Gia công xà gồ thépChương V2,0142tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V2,0142tấn
39Gia công vì kèo thép hìnhChương V0,4086tấn
40Lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V0,4086tấn
41Bulong neo D16x550Chương V4bộ
42Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmChương V2,6123100m2
43Thi công trần tôn lạnhChương V162,99m2
44SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện)Chương V22,68m2
45SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện)Chương V3,52m2
46SX, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện)Chương V20,46m2
47SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V20,46m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,6347m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V256,46m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V507,14m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,26m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V190,4m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V65,42m2
55Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V69,02m2
56Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V23,74m2
57Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V69,02m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V62,2m
59Trát granito bậc cấpChương V15,66m2
60Lát nền gạch ceramic 600x600mmChương V155,92m2
61Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mmChương V8,83m2
62Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmChương V34,44m2
63Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V21,6m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V609,4m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V346,42m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V498,32m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V457,5m2
68Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25cmChương V1cái
69Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40WChương V11bộ
70Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V9bộ
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha 75AChương V1cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30AChương V5cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạtChương V5cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương V5cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V19cái
76Lắp đặt quạt đảo trầnChương V5cái
77Lắp đặt quạt treo tườngChương V3cái
78Lắp đặt dây cáp điện 1z1,5mm2Chương V200m
79Lắp đặt dây cáp điện 1z2,5mm2Chương V170m
80Lắp đặt dây cáp điện 1z6mm2Chương V200m
81Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21Chương V150m
82Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Chương V100m
83Lắp đặt cầu chắn rácChương V14cái
84Lắp đặt lơi PVC D90Chương V42cái
85Lắp đặt ống PVC D90Chương V0,56100m
86Lắp đặt cùm inox neo ống D90Chương V56cái
87Lắp đặt ống thông dầm PVC D42Chương V0,08100m
88Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
89Lắp đặt lavaboChương V3bộ
90Lắp đặt van khóa 2 chiều D27Chương V3cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,24100m
92Lắp đặt co PVC D27Chương V5cái
93Lắp đặt tê PVC D27Chương V5cái
94Lắp đặt co ren trong D27/21Chương V6cái
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
96Lắp đặt gương soiChương V3cái
97Lắp đặt kệ kínhChương V3cái
98Lắp đặt giá treoChương V3cái
99Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
100Lắp đặt phễu thuChương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Chương V0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60Chương V0,2100m
103Lắp đặt co PVC D90Chương V2cái
104Lắp đặt lơi PVC D90Chương V4cái
105Lắp đặt tê PVC D60Chương V4cái
106Lắp đặt co PVC D60Chương V4cái
107Lắp đặt lơi PVC D60Chương V2cái
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V29,7828m3
109Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V2,0604m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,7004m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1766100m2
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11cái
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0882tấn
114Đắp đất nền móng công trình,Chương V2,684m3
115Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIIChương V27,0988m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V0,271100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,271100m3
118Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Chương V5,7422m3
119Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V42,3944m2
120Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V39,38m2
121Xếp đá hộc dưới đáy giếngChương V0,3925m3
E NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3118100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,193m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V5,7251m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V6,6939m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2717100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1048tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2936tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V4,482m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3713100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao Chương V4,077m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngChương V0,4077100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,0988tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,4546tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V2,212m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4424100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0726tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3575tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V2,874m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3832100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0594tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4155tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,394m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,0394100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0532tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V23,8365m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V2,251m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,59m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0935100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0121tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0566tấn
31Gia công xà gồ thépChương V0,4435tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4435tấn
33Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mmChương V0,808100m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,76m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V3,92m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,68m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,45m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,451m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8,16m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương V71,01m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương V344,901m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V165,45m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,451m2
44Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 50Chương V0,4477m3
45Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Chương V7,101m3
46Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Chương V70,0575m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V4,08m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300Chương V4,08m2
49Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)Chương V14,18m2
50Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)Chương V11,31m2
51Lắp đặt đèn Led panel 600x600 (48W)Chương V8bộ
52Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (36W)Chương V1bộ
53Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần (20W)Chương V3bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm baChương V10cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V25m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V80m
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,136100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4,4148m3
67Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V0,8385m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V3,8069m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V0,3841m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V0,2313m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,046100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0211tấn
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,2942m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0161100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1302tấn
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,67m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,0192m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
79Thả đá hộc vào giếng thấmChương V0,3925m3
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
82Lắp đặt lavaboChương V6bộ
83Lắp đặt van khóa 2 chiều D27Chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,24100m
85Lắp đặt Co, tê D27Chương V18cái
86Lắp đặt Co ren trong D27/21Chương V6cái
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,53100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,06100m
91Lắp đặt Co, lơi D60Chương V10cái
92Lắp đặt Co, lơi D90Chương V12cái
93Lắp đặt Co, lơi D114Chương V3cái
94Lắp đặt cầu chắn rácChương V6cái
95Lắp đặt cùm neo inox D90Chương V12bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.421.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.659.421.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây33
3 Công nhân kỹ thuật: 5 Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4 -:- 0,8m3 Máy đào 0.4 -:- 0,8m31
2 Ôtô tự đổ 5 -:- 7T Ôtô tự đổ 5 -:- 7T1
3 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l3
4 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l3
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay4
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy đầm bàn 1.0kW Máy đầm bàn 1.0kW1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
10 Máy cắt 1,7KW Máy cắt 1,7KW2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->