Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 21:13:00 đến ngày 2022-09-18 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99869E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.421.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.659.421.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.4 -:- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.4 -:- 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ 5 -:- 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 -:- 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil
+ Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông
+ Số điện thoại: 02613750699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9721 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,8325 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 10,7698 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 14,2179 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0714 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3434 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 19,3602 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9733 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất đắp nền | Chương V | 73,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7329 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 6,961 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6838 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1528 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,942 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 7,5042 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1848 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4779 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 17,498 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,197 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1254 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 6,124 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6124 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8215 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0942 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,539 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,539 | tấn |
| 33 | Cung cắp, lắp đặt bulong neo | Chương V | 36 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,158 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày tường | Chương V | 63,2124 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày tường | Chương V | 3,0448 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V | 2,115 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8372 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8372 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 41 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 19,7835 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 564,51 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,805 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 950,315 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 85,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 649,71 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 385,805 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Chương V | 220,01 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,38 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,24 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 140,62 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Chương V | 14,49 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 22,75 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Chương V | 42,48 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê, lơi PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cùm inox neo ống D90 | Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn cao áp Halogen 250MH-250W | Chương V | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led pha cao áp 150W | Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống Led 1,2m, 36W | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần 20W | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 320 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khai thác đất đắp nền | Chương V | 665,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,655 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 6,655 | 100m3/km |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 40,663 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 17,0136 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 1,4178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1701 | tấn |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,655 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,83 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 38,3 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 383 | m2 |
| 13 | Thi công khe co giãn chống nứt | Chương V | 30 | 10m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng S=70mm2 | Chương V | 16 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng S=70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép inox, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây neo cột thu sét | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm Liva | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 25 | Gạch thẻ cảnh báo cáp | Chương V | 1.750 | viên |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 28 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 4,212 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 2,452 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bulông M24, L=1000 | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn (bao gồm thân cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn) | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V | 18,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 VXM mác 100 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 5,6268 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0361 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1414 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1414 | tấn |
| 18 | Bulong D20 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,8335 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,1704 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,1704 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn austnam, dày 0,45mm | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước mái | Chương V | 19,6 | m |
| 24 | Đóng trần nhựa | Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt nẹp trần nhựa | Chương V | 12,4 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Chương V | 9,77 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp, gạch 300x300 | Chương V | 2,1 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 79,08 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,24 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đầy đủ) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đầy đủ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 4,758 | m2 |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng điện | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 10 | m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 494,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 71,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 58,995 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 36,588 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 61,935 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7958 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,4586 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V | 12,268 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 12,6898 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 6,355 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 21,7006 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,4112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,6766 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3258 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2637 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1645 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4569 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0635 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,2219 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 15,4864 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V | 2,727 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 32 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Chương V | 0,4553 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V | 0,4553 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V | 16,299 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 59,4468 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 8,14 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0142 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0142 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V | 0,4086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V | 0,4086 | tấn |
| 41 | Bulong neo D16x550 | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chương V | 2,6123 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V | 162,99 | m2 |
| 44 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V | 22,68 | m2 |
| 45 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 46 | SX, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V | 20,46 | m2 |
| 47 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 20,46 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,6347 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 256,46 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 507,14 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,26 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,4 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,42 | m2 |
| 55 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,02 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,74 | m2 |
| 57 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 69,02 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,2 | m |
| 59 | Trát granito bậc cấp | Chương V | 15,66 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Chương V | 155,92 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Chương V | 8,83 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Chương V | 34,44 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 609,4 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 346,42 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 498,32 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 457,5 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25cm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Chương V | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | Chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 75A | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện 1z1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện 1z2,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện 1z6mm2 | Chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 | Chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cùm inox neo ống D90 | Chương V | 56 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co ren trong D27/21 | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 29,7828 | m3 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V | 2,0604 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,7004 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 11 | cái |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0882 | tấn |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V | 2,684 | m3 |
| 115 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Chương V | 27,0988 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương V | 5,7422 | m3 |
| 119 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,3944 | m2 |
| 120 | Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,38 | m2 |
| 121 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Chương V | 0,3925 | m3 |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,193 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 5,7251 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 6,6939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2936 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 4,482 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | Chương V | 4,077 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0988 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4546 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 2,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0726 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3575 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 2,874 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0594 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4155 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,394 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0532 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 23,8365 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V | 2,251 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,59 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0566 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4435 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4435 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,76 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,92 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,45 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,451 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V | 71,01 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 344,901 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 165,45 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,451 | m2 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,4477 | m3 |
| 45 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 7,101 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Chương V | 70,0575 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,08 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 | Chương V | 4,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | Chương V | 14,18 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | Chương V | 11,31 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 (48W) | Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (36W) | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần (20W) | Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,4148 | m3 |
| 67 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 0,8385 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V | 3,8069 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 0,2313 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,2942 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1302 | tấn |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,67 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0192 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Thả đá hộc vào giếng thấm | Chương V | 0,3925 | m3 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Co, tê D27 | Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co ren trong D27/21 | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co, lơi D60 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co, lơi D90 | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co, lơi D114 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cùm neo inox D90 | Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99869E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.421.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.659.421.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.4 -:- 0,8m3 | Máy đào 0.4 -:- 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ 5 -:- 7T | Ôtô tự đổ 5 -:- 7T | 1 |
| 3 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 3 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.0kW | Máy đầm bàn 1.0kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi