Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901758-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 21:33:00 đến ngày 2022-09-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,734,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trừ các công trình cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa đèn trang trí huyện Giồng Trôm giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 01) | |||
| 1 | Cắt nền vĩa hè thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0144 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8236 | tấn |
| 15 | Cung cấp boulon Ø16x700 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| 17 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen kim sa dày 20mm vào chân cổng chào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 18 | Ốp tấm alu, độ dày nhôm 0,21mm, độ dày tấm 4mm (Cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6842 | 100m2 |
| 19 | Thi công chữ inox 304 màu đồng dày 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2325 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0272 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 02) | |||
| 1 | Cắt nền vĩa hè thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8468 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8468 | tấn |
| 15 | Cung cấp boulon Ø16x700 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| 17 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen kim sa dày 20mm vào chân cổng chào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 18 | Ốp tấm alu, độ dày nhôm 0,21mm, độ dày tấm 4mm (Cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7242 | 100m2 |
| 19 | Thi công chữ inox 304 màu đồng dày 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,575 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1232 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 03) | |||
| 1 | Cắt nền vĩa hè thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền thi công móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0552 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0069 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1529 | tấn |
| 12 | Gia công thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2939 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép bản 8mm, thép móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2939 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6071 | tấn |
| 16 | Cung cấp boulon Ø16x900 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen kim sa dày 20mm vào chân cổng chào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 19 | Ốp tấm alu, độ dày nhôm 0,21mm, độ dày tấm 4mm (Cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5488 | 100m2 |
| 20 | Thi công chữ inox 304 màu đồng dày 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1504 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: LAN CAN BẢO VỆ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp ống inox 304 Ø60 dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 2 | Cung cấp ống inox 304 Ø27 dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống inox 304 Ø34 dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m |
| 4 | Lắp dựng lan can inox (thanh ngang inox 304 Ø27 dày 1,2mm, thanh đứng inox 304 Ø34 dày 1,2mm, kêt shợp tay vịn inox 304 Ø60 dày 1,2mm) (Cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 5 | Cắt hạ liên kết các cánh đèn hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1mạch |
| 6 | Tháo dỡ các cánh đèn hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2559 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan nền, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,209 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2652 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,998 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,53 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3354 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,9654 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,9654 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2559 | tấn |
| F | CẢI TẠO ĐÈN TRANG TRÍ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.158 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 893 | m |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | khung |
| 2 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m: Đèn led dây RGB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Bộ nguồn & điều khiển cho đèn Led dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Bộ nguồn cho đèn Led khung trang trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| H | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 1- PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m: Đèn led dây RGB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn led downligth 12W: 03 chế độ ánh sáng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm: Măng song d20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| I | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 2- PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m: Đèn led dây RGB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn led downligth 12W: 03 chế độ ánh sáng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm: Măng song d20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| J | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG 03 CỔNG CHÀO (VỊ TRÍ 3- PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m: Đèn led dây RGB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn led downligth 12W: 03 chế độ ánh sáng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm: Măng song d20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trừ các công trình cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về điện | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi