Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918877-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220905541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 20:43:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,357,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể thích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Nhà văn hóa, sân thể thao (02 bản) bản Tả Ló San và bản Lò San Chái xã Sen Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 188, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0912.952.589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên, địa chỉ: Số 188, tổ dân phố 15, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng BLT. Địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Xã Mường Nhé, Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0918 188.086. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD AZ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 38, tổ 15 (nay là tổ 6), P.Thanh Bình, TP.Điện Biên Phủ, T.Điện Biên. Điện thoại: 0332 909.666. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng P&T tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: SN 39 - Tổ dân phố 18 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3837089 - 091 2613 238. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên, địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0912.952.589.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 188, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0912.952.589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản kê khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo mẫu tại Phụ lục kèm theo của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là tổ chức Thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định Số: 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; năng lực thi công, nhân sự, máy móc thiết bị, đề xuất biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0912.952.589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn thường trực: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên (địa chỉ: SN 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). – Điện thoại: 0972.710.775.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa (Bản Lò San Chái)
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7462m3
12Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
13Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m2
14Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089100m2
15Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8834m3
16Xây gạch móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9476m3
17Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,187m3
18Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
19Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất về đắp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1062m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3616tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3624tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5112tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5308tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8643tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5303m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,493m3
34Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262100m2
35Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7257100m2
36Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3634100m2
37Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9781m3
38Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3668m3
39Xây gạch cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m3
40Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9344kg
41Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5101tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5101tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8608m2
45Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9104100m2
46Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,112m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7513m2
48Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1022m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,88m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5466m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8728m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,781m2
53Trát xà dầm, tường tại sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,693m2
54Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8578m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,85m2
58Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5873m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,748m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3495m2
61SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m
62SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m
63Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m cấu kiện
64SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9344m2
65SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,968m2
66Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9024m2 cấu kiện
67Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1322tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5416m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8535m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,0804m2
73Quét nước xi măng 2 nước vào vị trí dầm, tường sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V39,693m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2888100m2
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m
76Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
84Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
86Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
87Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
89Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
90Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,247kg
91Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
108Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
B Nhà vệ sinh (Bản Lò San Chái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5238m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2051m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9367m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7498m3
7Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8711m3
8Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3077m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
11Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4503m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
17Xếp đá khan không chít mạch hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8176m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8176m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0184m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3
22Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,33m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3
24Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8341m3
25Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0882m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
27Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
30Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8144m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8144m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2654m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,687m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1004m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3272m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2654m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,707m2
41SX cửa đi nhôm - kính mờ dầy 5 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,665m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,665m2
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
46Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C Hạ tầng (Bản Lò San Chái)
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V156,99m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.569,97m3
3Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.412,97m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5699100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4392100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1297100m3
8Rải bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
D Nhà văn hóa (Bản Tả Ló San)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7462m3
12Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
13Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m2
14Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089100m2
15Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8834m3
16Xây gạch móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9476m3
17Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,187m3
18Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
19Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất về đắp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1062m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3616tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3624tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5112tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5308tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8643tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5303m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,493m3
34Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262100m2
35Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7257100m2
36Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3634100m2
37Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9781m3
38Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3668m3
39Xây gạch cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m3
40Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9344kg
41Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5101tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5101tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8608m2
45Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9104100m2
46Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,112m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7513m2
48Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1022m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,88m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5466m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8728m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,781m2
53Trát xà dầm, tường tại sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,693m2
54Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8578m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,85m2
58Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5873m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,748m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3495m2
61SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m
62SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m
63Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m cấu kiện
64SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9344m2
65SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,968m2
66Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9024m2 cấu kiện
67Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1322tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5416m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8535m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,0804m2
73Quét nước xi măng 2 nước vào vị trí dầm, tường sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V39,693m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2888100m2
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m
76Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
84Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
86Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
87Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
89Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
90Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,247kg
91Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
108Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
E Nhà vệ sinh (Bản Tả Ló San)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5238m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2051m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9367m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7498m3
7Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8711m3
8Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3077m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
11Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4503m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
17Xếp đá khan không chít mạch hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8176m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8176m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0184m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3
22Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,33m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3
24Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8341m3
25Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0882m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
27Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
30Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8144m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8144m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2654m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,687m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1004m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3272m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2654m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,707m2
41SX cửa đi nhôm - kính mờ dầy 5 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,665m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,665m2
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
46Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F Hạ tầng (Bản Tả Ló San)
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V72,64m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V871,61m3
3Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V508,44m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,13m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7264100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5548100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0844100m3
8Rải bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
G Thiết bị (Bản Lò San Chái)
1- Bàn hội trường Bảo Lâm KT 0,6x1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2- Ghế hội trường Xuân Hòa G01MMô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
3- Bục đặt tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4- Tượng Bác bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bức
5- Phông màn nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
6- Bộ chữ treo phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7- Phông đỏ quốc kìMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
8- Quốc huy+ngôi sao bằng mêcaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9- Bục nói chuyệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
H Thiết bị (Bản Tả Ló San)
1- Bàn hội trường Bảo Lâm KT 0,6x1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2- Ghế hội trường Xuân Hòa G01MMô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
3- Bục đặt tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4- Tượng Bác bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bức
5- Phông màn nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
6- Bộ chữ treo phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7- Phông đỏ quốc kìMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
8- Quốc huy+ngôi sao bằng mêcaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9- Bục nói chuyệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy hàn Công suất ≥ 15 kW1
7 Máy trộn bê tông Thể tích bồn ≥ 250 lít2
8 Máy tời Công suất ≥ 1 Tấn1
9 Máy đào Thể thích gầu ≥ 0,8 m31
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->