Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919089-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220868927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 23:45:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41784E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ (điểm THCS) Trường Tiểu học và THCS Tân Vinh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 36, tổ 4, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: 214 Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT545,4082m2
2Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT545,4082m2
3Phá dỡ mặt bậc tam cấp, gạch gốm các loạiChương V, HSMT11,7576m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT11,7576m2
5Phá lớp vữa trát cột nhàChương V, HSMT57,64m2
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT20,0174m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT203,9172m2
8Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT203,9172m2
9Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT8,7992m2
10Công tác ốp gạch inax, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT33,7084m2
11Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT9,12m
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT5,6586m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT4,4783m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V, HSMT1,6262m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT27,0336m2
16Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT27,0336m2
17Gia công lan can inoxChương V, HSMT0,4597tấn
18Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Chương V, HSMT37,5936m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT19,257m3
20Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V, HSMT0,3392m3
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 PCB40Chương V, HSMT5,9827m3
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT3,1254100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT3,768100kg
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V, HSMT41,053m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT701 lỗ khoan
26Bơm keo Ram sét vào các vị trí lỗ khoanChương V, HSMT70lỗ khoan
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT0,4086m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,0717tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,0618100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT481 cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V, HSMT21,3464m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V, HSMT2,1189m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT2,9476m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT2,9476m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT28,976m2
36Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT28,976m2
37Trát trần, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT16,299m2
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 PCB40Chương V, HSMT1,5418m3
39Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,9735100kg
40Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V, HSMT14,016m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, HSMT1,6346tấn
42Gia công xà gồ thépChương V, HSMT1,6346tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT1,6346tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT159,838m2
45Tháo tấm lợp tônChương V, HSMT2,6545100m2
46Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V, HSMT317,2812m2
47Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, HSMT63,4246m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT134,0736m2
49Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V, HSMT134,0736m2
50Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, HSMT5,88m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Chương V, HSMT1,8665m3
52Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V, HSMT309,4856m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT309,4856m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT309,4856m2
55Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V, HSMT971,8656m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT986,0616m2
57Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT971,8656m2
58Phá lớp vữa trát cầu thangChương V, HSMT23,2408m2
59Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V, HSMT23,2408m2
60Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT23,2408m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V, HSMT105,1696m2
62Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT105,1696m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V, HSMT505,67m2
64Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT505,67m2
65Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô...Chương V, HSMT66,9776m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT66,9776m2
67Sơn thành sê nô, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT66,9776m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT113,004m2
69Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT44,16m2
70Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V, HSMT16bộ
71Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT46,08m2
72Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V, HSMT16cái
73Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính 6,38 mmChương V, HSMT20,16m2
74Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V, HSMT1công
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT0,3135tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V, HSMT58,176m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT38,784m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT6,5228100m2
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V, HSMT79,3054m3
80Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, HSMT2công
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeChương V, HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeChương V, HSMT2cái
83Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT16cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, HSMT32bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT2bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT32cái
87Đèn ốp trầnChương V, HSMT2bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT36cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V, HSMT8cái
90Tủ điện 250x400Chương V, HSMT2cái
91Hộp nối 100x100mmChương V, HSMT8hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V, HSMT308m
93Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V, HSMT240m
94Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V, HSMT66m
95Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V, HSMT8m
96Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V, HSMT30m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT500m
98Tủ AstomatsChương V, HSMT8cái
99Đế âm chôn tườngChương V, HSMT34cái
100Mặt công tắcChương V, HSMT34cái
101Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V, HSMT1công
102Ống nhựa PVC d = 110mmChương V, HSMT0,675100m
103Lồng chắn rácChương V, HSMT9cái
104Cút nhựa PVC d = 110mmChương V, HSMT27cái
105Ống nhựa PVC d = 42mmChương V, HSMT0,03100m
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V, HSMT9cái
107Đai cố địnhChương V, HSMT4cái
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT13,608m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,1361100m3
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V, HSMT5cái
111Quả cầu sứChương V, HSMT5quả
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, HSMT68,25m
113Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Chương V, HSMT35m
114Bật sắt đỡ dây d = 8mmChương V, HSMT4m
115Gia công và đóng cọc chống sétChương V, HSMT5cọc
B Hạng mục phụ trợ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,1507100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,1256m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Chương V, HSMT3,0694m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT3,4927m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, HSMT0,7392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1106tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,0672100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,074100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, HSMT0,0767100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V, HSMT1,584m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT8,6056m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, HSMT1,6078m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, HSMT2,703m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,3662tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,2803100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT2,9376m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,3152tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,2785100m2
21Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,1637tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,1637tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT17,6704m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,2531100m2
25Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT1,76m2
26Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V, HSMT1bộ
27Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V, HSMT5,04m2
28Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V, HSMT3cái
29Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính 6,38 mmChương V, HSMT6,08m2
30Vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V, HSMT8,955m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT0,1431tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V, HSMT10,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT7,2m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT78,6424m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT78,6424m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT6,272m2
37Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT6,272m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT44,4m2
39Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT44,4m2
40Trát trần, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT25,6804m2
41Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT25,6804m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT16,0164m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT7,5036m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT7,5036m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT19,38m
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT1bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V, HSMT1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V, HSMT40m
51Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V, HSMT18m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT18m
53Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT1cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,61100m2
55Ống nhựa PVC d = 90mmChương V, HSMT0,07100m
56Lồng chắn rác d = 100mmChương V, HSMT2cái
57Cút PVC d = 90mmChương V, HSMT4cái
58Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm)Chương V, HSMT0,01100m
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào xúc đất cấp IIIChương V, HSMT0,21100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,21100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT2,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT2,304m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V, HSMT9,975m3
7Lát gạch tezzarro kích thước 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT105m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V, HSMT0,0305100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT0,2772m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB30Chương V, HSMT6,03m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,238tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,238tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,4395tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,4395tấn
15Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,5707tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,5707tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT93,6146m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,1928100m2
19Máng tôn rộng 300x300Chương V, HSMT62m
20Ống PVC d = 76mmChương V, HSMT0,18100m
21Cút PVC d = 76mmChương V, HSMT4cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V, HSMT5,528m3
23Lát gạch tezzarro kích thước 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT1.358,78m2
E BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,3075m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT1,1025m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,0221100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,5751m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT3,3075m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT1,9688m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT48,6994m2
F TƯỜNG BAO
1Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V, HSMT3,786m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V, HSMT285,065m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT285,065m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41784E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW1
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T Máy tời điện hoặc vận thăng >= 0,8T1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->