Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 (đợt 2) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 23:58:00 đến ngày 2022-09-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511495E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 257.203.100 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 257.203.100 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 771.609.300 đồng (VNĐ).+ Quy mô: Xây dựng công trình/ hạng mục dân dụng tương tự công trình đang xét.* Có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/ 2022* Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo … để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.203.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.609.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mẫu giáo Mỹ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 (đợt 2) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại Công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mẫu giáo Mỹ An, Địa chỉ: Xã Mỹ An, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An; Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng bằng mái xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1 | m2 |
| 6 | Cắt khe tạo rảnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 6 | Kèo STK Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,008 | kg |
| 7 | Thép bản 150x150x5mm; 200x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | kg |
| 8 | Xà gồ STK Þ76x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,075 | kg |
| 9 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 11 | Sơn lại mối hàn STK (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| C | MÁI CHE MẶT CẮT B-B, L=11,4M: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột, đầu cột, đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | kg |
| 10 | Cột STK Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,512 | kg |
| 11 | Kèo STK 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,912 | kg |
| 12 | Xà gồ STK 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3 | kg |
| 13 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 15 | Sơn lại mối hàn STK (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| D | MÁI CHE MẶT CẮT B-B, L=4,4M: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột, đầu cột, đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 10 | Cột STK Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,756 | kg |
| 11 | Kèo STK 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,472 | kg |
| 12 | Xà gồ STK 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | kg |
| 13 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 15 | Sơn lại mối hàn STK (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| E | MÁI CHE MẶT CẮT C-C | |||
| 1 | Nâng cột mái che hiện hữu lên cao 500 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gối |
| F | MÁI CHE MẶT CẮT D-D | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột, đầu cột, đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | kg |
| 10 | Cột STK Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,375 | kg |
| 11 | Kèo STK 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,408 | kg |
| 12 | Xà gồ STK 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,475 | kg |
| 13 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m2 |
| 15 | Sơn lại mối hàn STK (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| G | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (ren thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | ĐIỂM MỸ PHƯỚC TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dặm vá lại tường và nền bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Nilon chống mất nước làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| J | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Ổ khóa cửa solex tròn (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Màn cửa sổ phòng hiệu phó Mỹ An (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 11 | Khung lưới chắn côn trùng STK 20x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,048 | kg |
| 12 | Lưới chắn côn trùng bằng inox 304 dày 2,0,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| K | CỔNG+HÀNG RÀO+DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,09 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511495E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 257.203.100 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 257.203.100 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 771.609.300 đồng (VNĐ).+ Quy mô: Xây dựng công trình/ hạng mục dân dụng tương tự công trình đang xét.* Có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/ 2022* Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo … để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.203.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.609.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị. | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy đào | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, đầm bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi