Gói thầu: Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Đơn hàng VT-547 22-CNTT (LTT), LH: Mr. Thành - ext: 5388))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Đơn hàng VT-547 22-CNTT (LTT), LH: Mr. Thành - ext: 5388)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 04-3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 07:12:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,261,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438921E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): сung cấp thiết bị kèm dịch vụ (lắp đặt, chạy thử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.482.980 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.965.960 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu kỹ thuật nếu có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Đơn hàng VT-547 22-CNTT (LTT), LH: Mr. Thành - ext: 5388)) Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị, thuê dịch vụ tổng thể của lô 04-3, năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 04-3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, tài liệu kỹ thuật liên quan, các hợp đồng cung cấp hàng hóa, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | theo yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí để thực hiện gói thầu. Nhà thầu tách riêng phần giá trị hàng hóa và phần chi phí thực hiện dịch vụ lắp đặt, cấu hình, cài đặt, tích hợp hệ thống, chạy thử… và quy định rõ ràng thời gian để thực hiện dịch vụ. |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | sẽ yêu cầu trong quá trình đàm phán hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT
Tel: 0254.3839871, Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm – Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Tel: 0254.3839871, Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm – Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Tel: 0254.3839871, Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định tuyến và quản lý băng thông trạm Hub | 1 | Set | Router, QoS and traffic shapping system for HUB VSAT:- Features: Application controll (App ID), QoS, traffic shapping, SD WAN, Routing (Static, OSPF, RIP, Static NAT, Dynamic NAT, Policy based routing).- Hardware: 18 x GE RJ45 (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 16 x switch ports), 8 x GE SFP slots, 4 x 10GE SFP+ slots, Hardware accelerated, 480GB onboard SSD storage.- Support & Subscription: 1 Year 24x7- Service: Setup, configuration system and intergrated to HUB VSAT system. | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 2 | Thiết bị định tuyến và quản lý băng thông trạm Remote BK-TNG | 1 | Set | Router, QoS and traffic shapping system for Remote VSAT:- Features: Application controll (App ID), QoS, traffic shapping, SD WAN, Routing (Static, OSPF, RIP, Static NAT, Dynamic NAT, Policy based routing).- Hardware: 8 x GE RJ45 ports, 2 x RJ45/SFP shared media WAN ports, 128GB SSD.- Support & Subscription: 1 Year 24x7- Service: Setup, configuration system and intergrated to Remote VSAT system. | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 3 | Thiết bị Access Switch | 2 | Set | LAN 19-inch Rackmount switch Equipment capacity:- CPU: 800 MHz ARM- Flash: 256 MB- DRAM: 256 MB- Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 41.66mpps- Switching Capacity: 56.0GbpsPort: 24 x 10/100/1000T (RJ45) copper ports; 04 x 1000BASE-LX port; c/w 02 SFP modules with LC connectors for single mode fiber cable.Features:- Support industry standard 802.1Q and ISL trunk- Support VLAN and broadcast control using spanning tree protocol; voice VLAN.- Supports SNMP, Telnet, SSH management.- 220 VAC power supply.- Fanless- Operating temperature: -5 ° to 50 ° C Warranty: 1 yearsHãng SX: Cisco | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 4 | Cáp mạng CAT5E | 1 | Cuộn | Type: Outdoor Double Jacket Cat 5E Shielded Twisted Pair, 4-pairs Solid Cable Specification: - Polyethylene (PE) Jacket - Color: Black - Standard: ISO 11801, TIA/EIA 568B, UL444. - 305m/reel Hãng SX: Alantek | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 5 | Thiết bị họp trực tuyến Avaya CU360 | 1 | Set | Thiết bị hội nghị hình ảnh từ xa Avaya CU-360:- Camera: Sensor 4kp30, video resolution 1080p30,Horizontal Field of View: 102°, vertical Field of View: 68°, digital zoom 5x. Microphone array (4mics).- Audio Outputs: 1 x HDMI, Bluetooth, USB Speakerphone or headset- Video Output: 1x HDMI at 3840 x 2160 at 25, 30fps; 1920 x 1080 at 25, 30fps; 1280 x720 at 25, 30fps- 1xHDMI via USB type C self-powered adapter 1920 x 1080 at 25, 30fps; 1280 x 720 at 25, 30fps- Network Interfaces: 10/100/1000 Base-T full-duplex (RJ-45), Wi-Fi (802.11a/b/g/n, 802.11ac, Hotspot).- Avaya CU360 - AV IX CU360Thiết bị hội nghị âm thanh Avaya B109 - AVAYA B109 CONF PHONE- SA ESS+UA PRT NBD CU-360 COLB 1YPP12 monthsPOSOne Time Pre-Paid: Dịch vụ bảo hành 1 nămHãng SX: Avaya | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 6 | Điện thoại IP Avaya J179 | 1 | Set | Avaya J179 IP Phone, include:- Telephone- POE Power adapter- Cable and accessoriesCompatible with Avaya IP Office 500 V2, Avaya PABXHãng SX: Avaya | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 7 | Pin - Bộ đàm cầm tay UHF portable - Motorolla XiR P6600i-TIA | 14 | Set | Pin sạc chống cháy nổ Li-ion Impress TIA4950 IP68 2900T ( P6600i series ). P/N PMNN4490APhụ kiện - Motorolla | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. | |
| 8 | UHF portable Motorola XiR P6600i-TIA | 2 | Set | Range: 403 - 512MHz, 16 channels Powerful 4W outputIncluding Antenna, Desktop chargerand AC adapter, Pin Li-Ion TIA4950 2900T LOW VOLT Brand/Origin: Motorola/Malaysia | Lưu ý: Nhà thầu mở bảo lãnh theo quy định của Vietsovpetro – Mẫu số 07A hoặc 07B của HSMT. Bảo lãnh dự thầu không đúng mẫu thì HSDT bị loại ở bước đánh giá về tính hợp lệ của E-HSDT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438921E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): сung cấp thiết bị kèm dịch vụ (lắp đặt, chạy thử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.482.980 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.965.960 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu kỹ thuật nếu có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi