Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Phú Cường B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 06:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường MN Phú Cường B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Phú Cường B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 06:40:00 đến ngày 2022-09-16 06:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường MN Phú Cường B |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Phú Cường B Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Phú Cường B 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: catalog/hình ảnh sản phẩm, thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Phú Cường B, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Phú Cường B, Địa chỉ: xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường mầm non Phú Cường B, Địa chỉ: xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Phú Cường B, Địa chỉ: xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởngKích Thước: W1800 x D900 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Sản xuất: Việt Nam | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc Phó hiệu trưởng và kế toán;Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpSản xuất: Việt Nam | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 3 | Ghế xoay VPKích Thước: W540 x D500 x H(855-980) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựaSản xuất: Việt Nam | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 4 | Tủ hồ sơ sắt 4 ngănKích thước: D1000xR450xC1830 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mmSản xuất: Việt Nam | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 5 | Bộ chậu rửa rau (3 bồn)Kích thước: 1800 x 700 x 800Vật liệu:Mặt làm bằng inox 304 SUS 201 HL PVC 0.8-1.0Mặt được cắt gấp bằng inox tấm, dày 0.8-1.0mm, phía dưới có xương tăng cứng, không có thành chắn phía sau Có 3 chậu rửa, KT: 500x500x300Kèm 03 thoát chậu inox 304.Chân bằng ống D38mm, có tăng chỉnh chiều cao: +/- 30mmĐược cắt gấp bằng máy chấn thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaSản xuất: Việt Nam | 2 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 6 | Máy xay thịt công nghiệpThông số:Điện áp: 220/380VCông suất: 2.2kWKích thước: 830*520*945mmTrọng lượng máy: 80Kg | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 7 | Loại nồi hầm công nghiệp 100l . Nồi 3 lớp bằng inox 304 dày 1,2mm, công suất 7kwInox SUS 304Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 8 | Bàn giao nhận thực phẩmKích thước: D1800xR1000xC800mmCó sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao suThanh tầng dưới làm bằng inox hộp 20x40mmCác nan làm băng inox hộp 10x20mm.Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 9 | Tủ Hấp Khăn tương đương tủ 30kg HD3-012 Kích thước: 68x58x126cmSử dụng vật tư inox SUS 201Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mmGiữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoàiCó 8 khay. Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mmChân tủ ᶲ38×1,0mm + ủng cao su sử dụng dây Mayso công suất 9.000 W. Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủThùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bềnThời gian hấp 90 phút | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 10 | Máy giặt Cửa trên,Lồng đứng,Có Inverter (tham khảo Panasonic Inverter 11kg FD11AR.) | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Nồi Inox 304 , phi 30Sản xuất: Việt Nam | 16 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 12 | Bộ đồ chơi giáo cụ Montessori 8 mónChất liệu: gỗ | 20 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 13 | Bộ đồ chơi gỗ ghép hình học Tiếng Việt Chất liệu: Gỗ | 15 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 14 | Bàn tính học đếmChất liệu: Gỗ | 40 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 15 | Đồ chơi thả hình khốiChất liệu: Gỗ | 35 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 16 | Bộ đồ chơi gỗ xếp khối, ghép chữ, ghép hình …Chất liệu: Gỗ | 20 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 17 | Đồ chơi bác sỹChất liệu: Gỗ | 16 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 18 | Đồ chơi bolling cho béChất liệu: Gỗ | 52 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 19 | Đoàn tàu gỗ lắp ráp Chất liệu: Gỗ | 15 | Chiếc | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 20 | Đồ chơi nhà bếpChất liệu: Gỗ | 16 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 21 | Đồ chơi xếp hình sáng tạo 200 thanhChất liệu: Gỗ | 15 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 22 | Bộ đồ chơi nông trại gia súc, Màu sắc: Phối màu.Chất liệu: Gỗ | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 23 | Đồ chơi gỗ thông minh, Kệ học chữ cái Tiếng Anh và Phép tính Bộ 10 300,000 3,000,000Chất liệu: Gỗ | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 24 | Bộ đồ chơi ngôi nhà của bé, Màu sắc: Phối màuChất liệu: Gỗ | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 25 | Bộ xếp hình 100 chi tiết mộc , Màu sắc: Phối các màu.Chất liệu: Gỗ | 12 | Hộp | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 26 | Bộ đồ chơi ngôi trường của bé, Màu sắc: Phối màu.Chất liệu: Gỗ | 13 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 27 | Bộ lắp ráp kỹ thuậtChất liệu: Gỗ | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 28 | Bộ lắp ráp xe lửaChất liệu: Gỗ | 11 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 29 | Bài học mở và đóng hộp (MGB) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 30 | Bài học quét và hót hạt đậu (MGB) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 31 | Bài học bốc chuyển hạt (MGB) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 32 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn (MGN) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 33 | Bài học gấp quần áo (MGN) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 34 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi(MGN) | 16 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 35 | Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem (MGL) | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 36 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương (MGL) | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 37 | Rèm cuốn chắn nắng, mưa hành lang của 16 lớp | 415 | m2 | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 38 | Bàn cho trẻ:- KT:D90 x R48 x C50 (cm).- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 17mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 39 | Ghế mẫu giáo nhỡ tuổi nhựa đúc Kích thươc: D31 - R30 - C26 | 78 | cái | Theo mục 2. Yêucầu về kỹ thuật –Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi