Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 06:50:00 đến ngày 2022-09-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành) Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An
- Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| B | PHẦN HÀNG RÀO (CỌC) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,483 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| C | PHẦN HÀNG RÀO (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,295 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| D | PHẦN HÀNG RÀO (KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,887 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch Block 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,596 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,497 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,99 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,113 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,44 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 16 | Ngói úp nóc 3 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | viên |
| 17 | Bộ chữ Mica bảng tên mặt trước + mặt sau chi tiết theo bản vẽ thiết kế (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,98 | kg |
| 19 | Cung cấp thép bản 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,01 | kg |
| 20 | Cung cấp thép la 14x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | kg |
| 21 | Gia công song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 22 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,172 | m2 |
| 24 | Cung cấp chông thép Þ12, L=180 (vót nhọn, tiện hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,667 | chông |
| 25 | Cung cấp thép la 14x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,797 | kg |
| 26 | Cung cấp thép la 20x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,505 | kg |
| 27 | Gia công chông thép + thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 28 | Lắp dựng chông thép + thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | m2 |
| 30 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,468 | kg |
| 31 | Cung cấp thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,971 | kg |
| 32 | Cung cấp thép bản 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | kg |
| 33 | Cung cấp bản lề Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp chốt khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp chốt khóa đứng Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,974 | m2 |
| E | PHẦN HÀNG RÀO (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Nối ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| F | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m |
| 14 | Cung cấp ống Inox Ø60 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | kg |
| 15 | Cung cấp ống Inox Ø76 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | kg |
| 16 | Cung cấp ống Inox Ø90 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | kg |
| 17 | Cung cấp ống Inox Ø27 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox Ø76 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 22 | Côn inox đường kính 60-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn inox đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lá cờ, quả cầu inox Ø60, Ø34 và dây các loại (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,723 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,255 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,723 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,255 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mái ngói bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 11 | Vệ sinh đá mài bệ ngồi, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Xây, trát lại những vị trí bong tróc (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,857 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,079 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,7 | m2 |
| 6 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,228 | 10m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,735 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,735 | m2 |
| J | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | 100m3 |
| K | PHẦN KHUNG THÉP ĐẶT BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,41 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bồn nhựa ngang 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren trong Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hố |
| 2 | Đắp mô đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8 (nhân hệ số đầm tơi 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 6 | Trồng Cây Giáng Hương, ĐK gốc ≥ 8cm, (đường hoành ≥26cm), cao ≥ 3,0m, kích thước bầu 0,5x0,5x0,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 7 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây/90 ngày |
| 8 | Đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2/tháng |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100 m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.559.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,35 m³ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m³ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 1 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 9 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi