Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896577-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành)
Số hiệu KHLCNT 20220896567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 06:50:00 đến ngày 2022-09-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành)
Cải tạo, sửa chữa Trường TH THCS Tân Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-XD Hùng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V357,462m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
B PHẦN HÀNG RÀO (CỌC)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,483m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m
C PHẦN HÀNG RÀO (KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
8Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,295m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,888100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,662m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
D PHẦN HÀNG RÀO (KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,164m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,887m3
4Xây tường thẳng gạch Block 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,596m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,65m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
8Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,497m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,99m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,113m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,44m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
16Ngói úp nóc 3 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V30,3viên
17Bộ chữ Mica bảng tên mặt trước + mặt sau chi tiết theo bản vẽ thiết kế (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V977,98kg
19Cung cấp thép bản 50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V617,01kg
20Cung cấp thép la 14x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,452kg
21Gia công song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
22Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,608m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,172m2
24Cung cấp chông thép Þ12, L=180 (vót nhọn, tiện hoa văn)Mô tả kỹ thuật theo chương V923,667chông
25Cung cấp thép la 14x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V60,797kg
26Cung cấp thép la 20x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V43,505kg
27Gia công chông thép + thép laMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
28Lắp dựng chông thép + thép laMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,964m2
30Cung cấp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V182,468kg
31Cung cấp thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V117,971kg
32Cung cấp thép bản 50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,065kg
33Cung cấp bản lề Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Cung cấp chốt khóa ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cung cấp chốt khóa đứng Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cung cấp ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,165m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,974m2
E PHẦN HÀNG RÀO (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Nối ống Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt hộp nổi, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
F PHẦN CỘT CỜ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,423m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m
14Cung cấp ống Inox Ø60 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,964kg
15Cung cấp ống Inox Ø76 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,354kg
16Cung cấp ống Inox Ø90 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,446kg
17Cung cấp ống Inox Ø27 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,252kg
18Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt ống Inox Ø76 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
20Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
22Côn inox đường kính 60-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn inox đường kính 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lá cờ, quả cầu inox Ø60, Ø34 và dây các loại (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào hố ga bằng máy đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Đắp cát đệm nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
12Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
13Lắp ống PVC Þ220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
H PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V106,723m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V73,255m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,9m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,723m2
7Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,255m2
8Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,96m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
10Vệ sinh mái ngói bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V6công
11Vệ sinh đá mài bệ ngồi, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Xây, trát lại những vị trí bong tróc (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
I PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
2Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,857100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V96,079m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
5Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,7m2
6Cắt ron mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V58,22810m
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,735m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,735m2
J PHẦN SAN LẤP
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,734100m3
K PHẦN KHUNG THÉP ĐẶT BỒN NƯỚC
1Cung cấp thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V301,41kg
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
5Lắp đặt bồn nhựa ngang 500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt ống nhựa Þ34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa Þ27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
8Lắp đặt đầu nối ren trong Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Co nhựa Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Co giảm nhựa Þ34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Co nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Tê nhựa Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van nhựa PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA
1Phóng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18hố
2Đắp mô đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m3
3Đào đất hố trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
4Cung cấp, vận chuyển đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8 (nhân hệ số đầm tơi 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,981m3
5Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,5x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
6Trồng Cây Giáng Hương, ĐK gốc ≥ 8cm, (đường hoành ≥26cm), cao ≥ 3,0m, kích thước bầu 0,5x0,5x0,5m.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây
7Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây/90 ngày
8Đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
9Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
10Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2/tháng
12Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100 m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.559.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,35 m³ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m³ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 1 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy ủi - công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 9 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
15 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
16 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->