Gói thầu: Khảo sát khoan thăm dò kết hợp khai thác và xin cấp giấy phép khai thác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Khảo sát khoan thăm dò kết hợp khai thác và xin cấp giấy phép khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường hạng mục bổ sung 05 giếng khoan cho Trạm cung cấp nước huyện Côn Đảo thuộc Dự án Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 06:40:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,305,102,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,576,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có hạng mục khoan khảo sát thăm dò kết hợp khai thác và xin cấp giấy phép khai thác, công trình cấp III trở lên.Trường hợp 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư địa chất- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành địa chất công trình.- Có kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Đã làm từng làm chủ nhiệm khảo sát hoặc chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 dự án hoặc công trình có quy mô tương tự.- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chủ nhiệm khảo sát hoặc chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địa chất.- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành địa chất công trình hoặc địa chất thủy văn- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địa hình.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ hoặc địa chính, địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư môi trường.- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành về môi trường hoặc quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận sơ cấp nghề (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị GPS ( 3 máy) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan công nghiệp (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần khoan (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Ống chống (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Bộ đo điện cực (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện dự phòng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo mực nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát khoan thăm dò kết hợp khai thác và xin cấp giấy phép khai thác Bổ sung 05 giếng khoan tại vị trí hồ Quang Trung II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường hạng mục bổ sung 05 giếng khoan cho Trạm cung cấp nước huyện Côn Đảo thuộc Dự án Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu; Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, phạm vi cung cấp, tiến độ,... theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định. (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.576.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: với Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.830808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: (Văn Thư): 0254 3830157. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.6252081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.830808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thu thập chỉnh lý tài liệu, lập và hiệu chỉnh mô hình NDĐ, lập đề án thăm dò, xin giấy phép thăm dò | |||
| 1 | Chỉnh lý tài liệu quan trắc 3 trạm nước mặt, 10 trạm NDD của tỉnh, 25 giếng khai thác và 2 Lk quan trắc của Trạm Cung Cấp Nước trong 3 năm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144 | 100 số liệu |
| 2 | Khảo sát thực địa khu vực dự án - Vé máy bay khứ hồi TP. HCM đi Côn Đảo (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | vé khứ hồi |
| 3 | Khảo sát thực địa khu vực dự án - Chi phí chuyên gia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | công |
| 4 | Khảo sát thực địa khu vực dự án - Phụ cấp lưu trú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | công |
| 5 | Khảo sát thực địa khu vực dự án - Tiền phòng nghỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ngày |
| 6 | Mua tài liệu khí tượng hải văn 2017, 2018, 2019 (4 yếu tố) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Năm |
| 7 | Lập và hiệu chỉnh mô hình NDĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Mô hình |
| 8 | Lập đề án thăm dò, báo cáo với hội đồng và trình duyệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | đề án |
| 9 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Chi phí chuyên gia nộp đề án (1 người x 5 ngày X 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 10 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Phụ cấp lưu trú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 11 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Tiền phòng nghỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | ngày |
| 12 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Vé máy bay khứ hồi đi HN nộp Đề án (2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | vé khứ hồi |
| 13 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Vé máy bay khứ hồi đi HN bảo vệ Đề án (4 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | vé khứ hồi |
| 14 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Chi phí chuyên gia trình duyệt đề án (4 người X 5 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 15 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Phụ cấp lưu trú chuyên gia trình duyệt đề án | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 16 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò tại Hà Nôi - Tiền phòng nghỉ chuyên gia trình duyệt đề án | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | ngày |
| B | Thi công đề án thăm dò kết hợp khai thác | |||
| 1 | Gia công tài liệu quan trắc nhiệt độ, lượng mưa, mực nước biển, bốc hơi năm 2020 (4 yếu tố) trạm Côn Đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | năm |
| 2 | Khảo sát địa chất thủy văn và điều tra hiện trạng khai thác NDĐ bổ sung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | công |
| C | Khoan giếng thăm dò kết hợp khai thác (5 giếng) | |||
| 1 | Khoan xoay thăm dò lấy mẫu địa tầng trên cạn D130, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m khoan |
| 2 | Đo karota lỗ khoan (5m/quan sát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | quan sát |
| 3 | Bơm tiếp nước phục vụ cho khoan, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m khoan |
| 4 | Đo mực nước trước khi thí nghiệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | ca |
| 5 | Bơm thí nghiệm giật cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | lần hút |
| 6 | Đo hồi thủy sau khi bơm thí nghiệm giật cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | ca |
| 7 | Bơm thí nghiệm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | lần hút |
| 8 | Bơm thí nghiệm chùm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | lần hút |
| 9 | Đo hồi thủy sau khi bơm thí nghiệm đơn, chùm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | ca |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | lần |
| 11 | Khoan mở rộng đường kính D550,cấp đất đá I-III, giếng khoan có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 12 | Bơm tiếp nước phục vụ cho khoan, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m khoan |
| 13 | Kết cấu lỗ khoan đường kính D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,5 | m |
| 14 | Gia công ống lọc D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 15 | Lắp đặt vòng định tâm D550-250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Chèn sỏi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,956 | m3 |
| 17 | Chèn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,768 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van đáy đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Bê tông bệ giếng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 22 | Lấy mẫu thí nghiệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | mẫu |
| 23 | Chi phí phân tích mẫu toàn diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 24 | Chi phí phân tích chuyên hàm lượng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | mẫu |
| 25 | Chi phí phân tích vi nguyên tố (13 chỉ tiêu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | mẫu |
| 26 | Chi phí phân tích dư lượng thuốc trừ sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| 27 | Chi phí phân tích tổng độ phóng xạ α | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| 28 | Chi phí phân tích tổng độ phóng xạ β | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| 29 | Chi phí phân tích vi trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | mẫu |
| 30 | Chi phí mẫu sét xác định hệ số thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| D | Khoan giếng quan sát ( 4 giếng) | |||
| 1 | Khoan xoay thăm dò không lấy mẫu địa tầng trên cạn D130, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m khoan |
| 2 | Bơm tiếp nước phục vụ cho khoan, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | lần |
| 4 | Khoan mở rộng đường kính D250,cấp đất đá I-III, giếng khoan có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| 5 | Bơm tiếp nước phục vụ cho khoan, cấp đất đá I-III, LK có chiều sâu từ 0m đến 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m khoan |
| 6 | Kết cấu lỗ khoan đường kính D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,8 | m |
| 7 | Gia công ống lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m |
| 8 | Lắp đặt vòng định tâm D250-114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 9 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,798 | m3 |
| 10 | Chèn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3109 | m3 |
| 11 | Lắp đặt van đáy đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất nắp thép có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0204 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp thép có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0204 | tấn |
| 14 | Bê tông bệ giếng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| E | Công tác trắc địa | |||
| 1 | Mua bản đồ địa hình VN2000 tỷ lệ 1:5.000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Tờ |
| 2 | Đo tọa độ, độ cao các công trình chủ yếu (mốc quan trắc nước biển, nước hồ Quang Trung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | công trình |
| F | Quan trắc động thái nước mặt, nước dưới đất | |||
| 1 | Quan trắc 5 lỗ khoan trong 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 600 | lần |
| 2 | Quan trắc 4 nước mặt trong 12 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 480 | lần |
| 3 | Xử lý số liệu quan trắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | 100 số liệu |
| 4 | Gia công xây dựng thủy chí quan trắc mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| G | Lập báo cáo kết quả thăm dò, lập đề án và xin giấy phép khai thác | |||
| 1 | Hiệu chỉnh mô hình NDĐ, đánh giá dự báo, lập báo cáo mô hình giai đoạn báo cáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mô hình |
| 2 | Lập báo cáo kết quả thăm dò và xin giấy phép khai thác, lưu lượng 3.400m3/ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | báo cáo |
| 3 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Chi phí cán bộ nộp đề án (1 người x 10 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 4 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Phụ cấp lưu trú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 5 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Tiền phòng nghỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | ngày |
| 6 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Vé máy bay khứ hồi đi Hà Nội nộp Báo cáo (2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | vé khứ hồi |
| 7 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Vé máy bay khứ hồi đi Hà Nội bảo vệ Báo cáo (4 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | vé khứ hồi |
| 8 | Trình duyệt và bảo vệ đề án thăm dò - Chi phí cán bộ trình duyệt báo cáo, đề án (4 người x 5 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có hạng mục khoan khảo sát thăm dò kết hợp khai thác và xin cấp giấy phép khai thác, công trình cấp III trở lên.Trường hợp 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư địa chất- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành địa chất công trình.- Có kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Đã làm từng làm chủ nhiệm khảo sát hoặc chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 dự án hoặc công trình có quy mô tương tự.- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chủ nhiệm khảo sát hoặc chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ địa chất | 3 | Là kỹ sư địa chất.- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành địa chất công trình hoặc địa chất thủy văn- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ địa hình | 2 | Là kỹ sư địa hình.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ hoặc địa chính, địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn | 1 | Là kỹ sư môi trường.- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành về môi trường hoặc quan trắc môi trường. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận sơ cấp nghề (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị GPS ( 3 máy) (Bộ) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy thủy bình (bộ) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy khoan công nghiệp (máy) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Cần khoan (m) | Hoạt động bình thường | 50 |
| 6 | Ống chống (m) | Hoạt động bình thường | 10 |
| 7 | Bộ đo điện cực (bộ) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy bơm nước (Cái) | Hoạt động bình thường | 3 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo mực nước (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi