Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887260-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220873820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 00:49:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 868,104,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng kho, bãi tạm giữ phương tiện, thiết bị và hàng thanh lý thuộc Công an tỉnh
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Gia Thịnh + Đơn vị thẩm tra BCKTKT – dự toán: Trung tâm kiểm định XD Bình Thuận + Đơn vị thẩm định BCKTKT – dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng hậu cần thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO BÃI TẠM GIỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,239100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,71471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7382100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,812m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC17,368m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC18,668m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC18,668m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC192,88m2
9Xoa phẳng nền nhà bằng máy xoa nhẵnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC192,88m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,58m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,108m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,624m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,404m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,996m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2176100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,26100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3996100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4575tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2589tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0999tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3766tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,808m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,996m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,616m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,12m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5304100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3996100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0912100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,676100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,52m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC39,96m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC76,72m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTại chương V của E-HSMT + BVTKTC143,2m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0559tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,374tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0777tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3766tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0328tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0447tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT + BVTKTC401cấu kiện
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2578tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC58,026m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,279m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC196,58m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC28m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC24m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC331,68m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTại chương V của E-HSMT + BVTKTC556,26m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,93m2
50Cửa đi khung sắt kính trắng dày 5lyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,93m2
51Khung sắt, lưới inox chắn côn trùng (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC13m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,66100m2
53Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,743tấn
54Gia công xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9929tấn
55Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,743tấn
56Lắp dựng xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9929tấn
57Bu lông D20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC109,08461m2
59Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,16100m2
60Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7zem + khung thép hộp (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC189,16m2
61Bộ máng đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12bộ
62MCB 2P 20A 6,0kATại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
63MCB 2P 50A 10kATại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
64Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
65Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường 16ATại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
66Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10hộp
67Hộp + mặt CB 1 lỗTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4hộp
68Hộp nối dây trònTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12hộp
69Hộp nối dây vuông 150x150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4hộp
70Dây đơn CV 1x10,0mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC80m
71Dây đơn CV 1x4,0mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC150m
72Dây đơn CV 1x2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC100m
73Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC200m
74Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC40m
75Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC150m
76Tủ điệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1hộp
77Hộp đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3hộp
78Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bình
79Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bình
80Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bộ
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp vệ sinh nền đườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,4566100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4457100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC44,566m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC53,4792m3
5Kẻ ron nền đường 5mx5mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC445,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự có liên quan với nhà thầu22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độn 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 3,5 T1
2 Máy cắt gạch cắt gạch1
3 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
4 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
5 Máy hàn hàn1
6 Máy đầm dùi đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->