Gói thầu: Thi công xây lắp Nhà xưởng 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869636-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
Tên gói thầu Thi công xây lắp Nhà xưởng 17
Số hiệu KHLCNT 20220815678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 07:49:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,136,745,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Nhà xưởng 17
Đầu tư Cụm nhà xưởng cho thuê tại KCN Giang Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN , địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam – Số 95 Điện Biên Phủ, phường Đakao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Trung tâm Tư vấn thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường – Số 612/31 Bàn Cờ, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN tự thực hiện.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN , địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) File scan bản gốc của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) File scan bản gốc của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 4 Mục 1 Chương III; (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,857100m3
2Đào đà kiềng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
3Bê tông lót móng, lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,083m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,927m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,656m3
6Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,466m3
7Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao vào mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
8Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,468m3
9Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,426m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,466100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,279100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,894tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,907tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,613tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,897tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép ô văng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
21Sản xuất vì kèo, cột, mái đón bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,361tấn
22Sản xuất khung cửa trời bằng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55tấn
23Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm các loại (dùng cho vách và mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,937tấn
24CCLD Ti thép D12 mạ kẽm giằng xà gồ mái, tường (đã bao gồm Ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.662,358m
25CCLD Cáp thép D12 mạ kẽm bọc nhựa giằng chéo khung mái, mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V880,16m
26CCLD Tăng đơ thép D12 mạ kẽm căng cáp giằng + khoá cápMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
27Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,378tấn
28Lắp dựng dầm tường, dầm cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,946tấn
29Lắp dựng vì kèo thép (bao gồm các chi tiết liên kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,587tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36,937tấn
31CCLD bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
32CCLD bu lông M24x500 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
33CCLD bu lông M24x250 liên kết kèo mái đón - cột (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34CCLD bu lông M16x50 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
35CCLD bu lông M24x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.540cái
36CCLD bu lông M14x40 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.282cái
37CCLD bu lông M20x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
38CCLD bu lông M12x40 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
39CCLD bu lông nở D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.717,448m2
41Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,743100m2
42Lợp lớp vật liệu cách nhiệt mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V54,195100m2
43Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0,42mm sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,476100m2
44Lợp vách bằng tấm lấy sáng sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,377100m2
45CCLD máng xối giữa và máng xối biên (trục A, G) bằng Inox 304 dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,192100m2
46CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V166,08m
47CCLD diềm chân cửa trời tôn phẳng dày 0,5mm - bề rộng 1125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m2
48CCLD chi tiết Plashing 3 bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
49CCLD diềm đầu hồi mái chính trục 1, 14 bằng tôn mạ màu dày 0,42mm - bề rộng 610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m2
50CCLD diềm chân tôn mạ màu dày 0,42mm tại vị trí tiếp giáp giữa chân tôn ốp tường và đỉnh tường biên - bề rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863100m2
51CCLD chi tiết Plashing 1 bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
52CCLD chi tiết Plashing 2 bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
53CCLD thang thăm mái bằng sắt tráng kẽm D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,635m3
55Xây tường gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,145m3
56CCLD lưới mắt cáo gia cố vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,71m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
58Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,794m2
59Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V690,22m2
60Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
61Trát ô văng, đỉnh giằng tường, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,556m2
62Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,284m2
63Bả bằng ma tít vào ô văng, đỉnh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,556m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V364,13m2
65Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V537,28m2
66Sơn dầm, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V747,56m2
67Cung cấp cửa sổ trượt 4 cánh nhôm tĩnh điện, kính trong dày 5mm, hệ 720, phụ kiện kèm theo (tay nắm, ổ khoá…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m2
68Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (sơn trắng: 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m2
70Cung cấp cửa thoát hiểm khung sắt hộp, sơn tĩnh điện 1 cánh, pano tole dày 1,2mm, kính trong dày 5mm, phụ kiện kèm theo (tay nắm, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
71Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm, phụ kiện kèm theo (tay nắm, ổ khóa …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V167,88m2
73CCLD cửa DC1 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 1000kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74CCLD cửa DC3 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 700kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75CCLD cửa DC2 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 300kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLD lưới chắn chim liên kết với cửa trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
77Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, (hoàn trả đến cao độ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,019100m3
78Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (từ cao độ tự nhiên đến cao độ -0,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,375100m3
79Cung cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,875m3
80Lu lèn nền xưởng bằng máy lu đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,668100m2
81Làm móng lớp dưới cấp phối đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,934100m3
82Rải lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,739100m2
83Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,628m3
84CCLD thép hàn D8@200 (bao gồm cả thép chân chó)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.990,87m2
85Công tác gia công lắp đặt thanh truyền lực nền xưởng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444tấn
86Cung cấp, rải lớp HADENER làm cứng bề mặt (~ 3kg/m2) và xoa nền nhà xưởng, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.972,766m2
87Sản xuất, lắp đặt thép V50x5 mạ kẽm chặn cửa tại vị trí ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
88Cắt joint nền nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V253,0510m
89Chèn silicon joint nền xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,5m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
2Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,478m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
4Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
5Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
7Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,562m3
8Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
10Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
14Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
22CCLD lưới mắt cáo gia cố ngay vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,925m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép râu cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,54m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m2
27Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
28Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,16m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,85m2
32Bả ma tít tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
33Bả ma tít tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m2
34Bả ma tít cột, dầm, trần, cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,855m2
35Láng nền sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,785m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
40Sơn cột hàng rào bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m2
41CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính trong, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
42CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m2
43CCLD cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện, kính trong, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
44CCLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 387 kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m3
46Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164m3
47Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
48Lát gạch sảnh, hành lang, gạch terrazzo 400x400x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
49Lát nền, sàn, phòng bảo vệ gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
50Lát nền, sàn, vệ sinh phòng bảo vệ gạch granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m2
51Công tác ốp gạch granite 300x600 vào tường, trụ, cột phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m2
52Công tác ốp gạch granite vào gờ cửa, chân tường bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,635m2
53Công tác ốp gạch Granite 100x300 vào chân tường trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m3
2Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,687m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
4Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
5Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,479m3
6Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,252m3
7Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,948m3
8Bê tông sàn đỡ bồn nước, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đặt bồn nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
24CCLD lưới mắt cáo gia cố ngay vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,435m2
25Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
26Sản xuất chi tiết liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
27Lắp dựng xà gồ thép và chi tiết liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
28CCLD bu long M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm (bu lông 8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
29CCLD máng xối inox 304 dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
30CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m
31Sơn sắt thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692m2
32Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
33Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,83m2
34CCLD diềm tôn mạ màu dày 0,45mm tại vị trí máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
35Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,095m3
36Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,201m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,408m2
39Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,231m2
40Trát trụ cột, cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
41Trát đỉnh giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,621m2
42Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V105,578m2
43Bả bằng ma tít vào cạnh cửa, đỉnh giằng và lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V56,425m2
44Bả bằng ma tít trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
45Quét flinkote chống thấm cao 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,83m2
47Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V126,199m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,904m2
49Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 387, kính mờ dày 5mm (bao gồm tay nắm inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
50Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
51Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính mờ dày 5mm, (bao gồm tay nắm cửa tròn) hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
52Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp dựng cửa sổ và cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
54CCLD vách COMPACT HPL 400x1370x12mm màu xám (bao gồm đầy đủ phụ kiện Inox kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192m2
55Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m3
56Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m3
57Cung cấp đất cấp III đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,48m3
58Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,451m3
59Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,68m2
60Lát gờ cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,554m2
62Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
4Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
10Sản xuất chi tiết liên kết cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
11Cung cấp cột thép mạ kẽm D114x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,14m
12Cung cấp cột thép mạ kẽm D60x2mm (bao gồm gia công uốn theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m
13Lắp dựng cột thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
14Sản xuất chi tiết liên kết vì kèo, xà gồ bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
15Lắp dựng vì kèo thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
16Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
18CCLD bu lông M18x600 liên kết cột + móng (bao gồm tán + ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
19CCLD bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán + ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m2
21Lợp mái và lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264100m2
22CCLD máng xối inox 304, dày 0,8mm (bao gồm thanh thép la giữ mép máng xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
23CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,635m
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m3
25Cung cấp đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,562m3
26Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
27Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,599m3
28Cắt join nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74510m
29Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
30Trát bó nền chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m2
31Sơn bó nền 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,563100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,684m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
4Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,633m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,281tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,397tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425tấn
17Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng Water stop V250 bề rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m
18Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng inox 304, dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt thang leo bằng inox 304 D32x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Quét flinkote chống thấm (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,566m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852100m3
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (THUẾ VAT 8%)
1Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m3
2Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100m3
3Lu lèn nền đường bằng máy lu đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,909100m2
4Làm móng đường loại 1 bằng cấp phối đá 0x4, dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,665100m3
5Rải lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,324100m2
6Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,873m3
7Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D8@150 (bao gồm cả thép chân chó)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.332,28m2
8Cắt joint sân đường khe 5x25, lưới (4x4)mMô tả kỹ thuật theo Chương V68,76510m
9Chèn silicon joint nền sân đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V687,65m
10Bê tông lót bó vỉa, gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,793m3
11Bê tông bó vỉa, gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,66m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m2
13Sơn bó vỉa cổng và bó vỉa ram dốc bằng sơn epoxy màu vàng - đen, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653100m3
2Đào đà kiềng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
3Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,903m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,988m3
5Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,801m3
6Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,885m3
7Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,649tấn
17Bê tông tường, bảng hiệu đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,736m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (14x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,893m3
20Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V306,578m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,772m2
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176100m3
23Sản xuất hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,884tấn
24Gia công mũi nhọn hàng rào thoáng và hàng rào kínMô tả kỹ thuật theo Chương V1.154cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,714m2
26Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,66m2
27Cung cấp cửa đi bằng sắt, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64cái
28Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2 cấu kiện
29Bê tông lót móng hàng rào lưới thép hàn đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
30Bê tông đà móng hàng rào lưới thép hàn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà móng hàng rào lưới thép hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
32CCLD hàng rào lưới thép hàn TTARC mạ kẽm (khối lượng ~4,63kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,26m2
33CCLD cột thép D60 mạ kẽm (bao gồm cả bản mã và bu lông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
H HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (THUẾ VAT 8%)
1Sản xuất bê tông tấm đan lối đi nhà bơm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lối đi vào nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Cung cấp cột, kèo thép D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,49m
5Lắp dựng cột, kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
6Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
7Sản xuất chi tiết liên kết cột, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
8Lắp dựng xà gồ thép và chi tiết liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
9CCLD bu lông M18x200 liên kết cột (bu lông 8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
10CCLD bu lông M14x40 liên kết xà gồ - dầm (bu lông 8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,578m2
12Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
13CCLD diềm tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
14Sản xuất cửa, khung bao lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,036m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,036m2
16Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (THUẾ VAT 8%)
1Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D50, dày 8,3mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
2Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
3Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
5Cấp nước tổng thể - Lắp đai khởi thuỷ D150/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D50 (van khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D50 (van một chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Cấp nước tổng thể - Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Y lọc rác D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cấp nước tổng thể - Lắp đặt mối nối mềm D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D200 (van khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cấp nước tổng thể - Bê tông vách hố ga kỹ thuật (chi tiết nối bể nước ngầm) đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,934m3
25Hố van lấy nước tưới cây - Đào đất hố van đồng hồ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
26Hố van lấy nước tưới cây - Bê tông móng hố van đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
27Hố van lấy nước tưới cây - Bê tông gờ kê đan, van tưới cây đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295m3
28Hố van lấy nước tưới cây - Sản xuất bê tông tấm đan hố van đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039m3
29Hố van lấy nước tưới cây - Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đồng hồ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
30Hố van lấy nước tưới cây - Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
31Hố van lấy nước tưới cây - Xây hố van đồng hồ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,868m3
32Hố van lấy nước tưới cây - Trát thành hố van đồng hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
33Hố van lấy nước tưới cây - Láng đáy hố van đồng hồ dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m2
34Hố van lấy nước tưới cây - Ván khuôn gờ kê đan, van tưới câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
35Hố van lấy nước tưới cây - Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van đồng hồ 1500x600x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Hố van lấy nước tưới cây - Lắp đặt tấm đan hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
37Hố van lấy nước tưới cây - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
38Thoát nước mưa nhà xưởng - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
39Thoát nước mưa nhà xưởng - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
40Thoát nước mưa nhà xưởng - Bê tông lót gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617m3
41Thoát nước mưa nhà xưởng - Bê tông gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m3
42Thoát nước mưa nhà xưởng - CCLD cầu chặn rác inox D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
43Thoát nước mưa nhà xưởng - CCLD móc neo giữ ống D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V140Cái
44Thoát nước ngoài nhà - Đào đất hố ga thoát nước mưa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956100m3
45Thoát nước ngoài nhà - Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,975m3
46Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
47Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91100m2
48Thoát nước ngoài nhà - Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,294m3
49Thoát nước ngoài nhà - Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,043m3
50Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
51Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
52Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất thép hình cạnh tấm đan, cạnh hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287tấn
53Thoát nước ngoài nhà - Mạ kẽm nhúng nóng thép hình cạnh tấm đan, cạnh hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287tấn
54Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106m3
55Thoát nước ngoài nhà - Bê tông vuốt lòng hố ga nước thải đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253m3
56Thoát nước ngoài nhà - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V35cấu kiện
57Thoát nước ngoài nhà - Đắp đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đắp hoàn trả đến cote -0,55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m3
58Thoát nước ngoài nhà - Đắp đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đắp đất khu vực trồng cỏ từ cote -0,55 đến cote -0,20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,556100m3
59Thoát nước ngoài nhà - Cung cấp đất cấp 3 đắp nền (có tính đến tận dụng đất đào dư của bể nước ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,004m3
60Đào đất đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,475100m3
61Lắp đặt cống bê tông rung ép D300 (vỉa hè) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn
62Lắp đặt cống bê tông rung ép D300 (H30) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,333đoạn
63Lắp đặt cống bê tông rung ép D400 (vỉa hè) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,333đoạn
64Lắp đặt cống bê tông rung ép D600 (vỉa hè), đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V31đoạn
65Lắp đặt cống bê tông rung ép D800 (vỉa hè) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,667đoạn
66Lắp đặt cống bê tông rung ép D800 (H30) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,667đoạn
67Nối cống bê tông D300 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
68Nối cống bê tông D400 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
69Nối cống bê tông D600 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V25mối nối
70Nối cống bê tông D800 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
71Lắp đặt gối cống bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
72Lắp đặt gối cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
73Lắp đặt gối cống bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
74Lắp đặt gối cống bê tông D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 6,2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71100m
76Đắp cát móng đường ống đạt độ chặt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V33,047m3
77Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,097100m3
78Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
79Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
80Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m
81Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
83Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
84Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
87Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
88Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
89Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lavabo (có xi phông) + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
94Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
95Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
97Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
100Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
101Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
102Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
103Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
104Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
105Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168/90, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
108Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/60, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
109Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D60, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D60/34, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D168/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
114Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
115Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
119Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
120Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
121Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt phễu thu D114 có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt phễu thu D60 có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Nhà vệ sinh công nhân - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
126Nhà vệ sinh công nhân - Cung cấp lắp đặt neo giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
127Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m3
128Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992m3
129Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
130Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
131Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,686m3
132Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,285m2
133Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
134Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
135Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
136Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,221m3
137Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt tấm đan bể tự hoại bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
138Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
139Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
140Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m
141Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
143Nhà bảo vệ - Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Nhà bảo vệ - Lắp đặt lavabo (có xi phông) + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Nhà bảo vệ - Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Nhà bảo vệ - Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Nhà bảo vệ - Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Nhà bảo vệ - Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
152Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
153Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m
154Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
155Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PVC D60, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Nhà bảo vệ - Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút ren nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Nhà bảo vệ - Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Nhà bảo vệ - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
165Nhà bảo vệ - Cung cấp lắp đặt móc neo giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
166Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
167Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
168Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
169Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,949m3
170Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,936m2
171Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
172Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hầm tự hoại đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
173Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497m3
174Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
175Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
176Nhà xe - Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
177Nhà xe - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m
178Nhà xe - Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Nhà xe - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Nhà xe - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
181Nhà xe - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
182Nhà xe - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
183Nhà xe - Cung cấp lắp đặt móc neo Inox giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
184Gia cố cống hiện hữu - Đào đất cống hiện hữu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
185Gia cố cống hiện hữu - Bê tông gia cố cống nước mưa, nước thải đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m3
186Gia cố cống hiện hữu - Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống nước mưa, nước thải đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
187Gia cố cống hiện hữu - Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống nước mưa, nước thải đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,403tấn
188Gia cố cống hiện hữu - Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
2Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Đắp đất hố móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
5Lắp đặt đèn Led cao áp 150W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Lắp đặt đèn Led cao áp 150W gắn trụ cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt bu lông D24 dài 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt cột đèn sắt mạ kẽm D158, dày >=3mm, cao 8m (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
9Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cần
10Cung cấp, lắp đặt đai treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
11Lắp đặt hộp đấu nối trung gian kích thước hộp 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
12Lắp đặt bộ đèn Led highbay 150W (bao gồm phụ kiện treo đèn mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểm Led Exit chỉ dẫn 1 mặt 1x8W (thời gian sáng khi mất điện 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng Led khẩn cấp gắn tường 2x5W (thời gian sáng khi mất điện 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m gắn nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
16Lắp đặt đèn Led tuýt 0,6m gắn nổi 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt đèn Led Downlight 8WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Lắp đặt đèn Led áp trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Lắp đặt quạt trần đảo 65WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt isulator 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.319m
27Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
28Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
29Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
30Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
31Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR, tiết diện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
33Lắp đặt vỏ tủ MSB.17 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34Lắp đặt MCCB 3P-18kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt MCCB 3P-18kA-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt vỏ tủ DB-LT.17A, DB-LT.17B kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
37Lắp đặt MCB 3P-10kA-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt MCB 2P-6kA-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt MCB 1P-6kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
40Lắp đặt cầu chì 3x5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt vỏ tủ DB-BV.17, kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
44Lắp đặt MCB 3P-10kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt MCB 3P-6kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt MCB 2P-6kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt MCB 1P-6kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Lắp đặt RCBO 30mA 2P-6kA-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt bộ khởi động từ (contactor + relay nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cầu chì 3x5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt vỏ tủ DB-FP.17, kích thước (700x500x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
53Lắp đặt MCCB 3P-25kA-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCCB 3P-15kA-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCCB 3P-15kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt MCB 1P-6kA-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt bộ khởi động sao - tam giác 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt bộ khởi động sao - tam giác 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt cầu chì 3x5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V325m
63Lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
64Co khay cáp ngang có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Tê khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Co khay cáp đi xuống có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Nối khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V131cái
68Nối giảm khay 200x100 xuống 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Nối khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Cung cấp lắp đặt ti treo khay cáp (khoảng cách 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
71Đào đất hố cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
72Bê tông lót móng đáy hố cáp đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
73Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
74Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m3
75Lắp đặt tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,63100m
81Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D50 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
84Khoan giếng tiếp địa D60 (chiều sâu 14m), đất đá cấp I-IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14m khoan
85Hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
86Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
87Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
88Đào đất hố cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
89Bê tông hố cáp đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
90Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
91Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
92Lắp đặt tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
93Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (THUẾ VAT 8%)
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm (4 vùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Bình ắc quy + bộ sạc 24VDC, 10~24AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt đầu phát tia hồng ngoại (đầu báo beam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt chuông điện (bao gồm nút bấm, đèn báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt Relay cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt điện trở đầu cuối, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
9Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V675m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 3,65mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 3,25mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05100m
15Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,069m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32100m
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/65, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE D110, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt Tê thép tráng kẽm 100x25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
21Lắp đặt Tê thép tráng kẽm 25x25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
22Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
25Lắp đặt van mặt bích D100 (van khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van giám sát D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt van mặt bích D100 (van hút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van mặt bích D100 (van một chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van xả khí tự động D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van góc D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt van giám sát D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt van mặt bích D50 (van hút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van mặt bích D50 (van một chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
35Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường kích thước 700x500x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
36Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 1050x1050x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
37Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V16vòi
38Lắp đặt lăng phun D65/13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt công tắc áp suất (kèm van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt đồng hồ áp suất (kèm van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt lọc Y D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt lọc Y D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt mối nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt mối nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
47Lắp đặt bình bột ABC (loại 9kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
48Lắp đặt đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V377Cái
49Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
50Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Đào móng trụ chống sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
53Bê tông móng trụ chống sét đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
54CCLD kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm cấp độ bảo vệ 3, Rp=107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55CCLD trụ gắn kim thu sét (bao gồm trụ sắt tráng kẽm cao 11,5m, trụ đỡ kim inox D49 cao 4m, bản mã, bu lông liên kết móng và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
56Khoan giếng tiếp địa D60 (chiều sâu 20m), đất đá cấp I-IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40m khoan
57Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
58Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
59Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
61Đồng hồ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
L HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG (THUẾ VAT 8%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,319100m3
2Đào đà kiềng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,137m3
3Bê tông lót móng, lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,703m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,919m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,932m3
6Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,606m3
7Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,997m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,428m3
9Bê tông bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,303m3
10Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,725m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2323100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5178100m2
15Ván khuôn sàn mái, senoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,673100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
18Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,366m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
30Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
32Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100m2
33CCLD chi tiết Plashing đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
34Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày 200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,688m3
35Xây tườngbằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,425m3
36Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
38Gia cố tường gạch với dầm, giằng, cột bằng lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V179,54m2
39Trát tường ngoài, dầm, cột liền tường ngoài, hộp gain ngoài, seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,94m2
40Tạo gờ chỉ mặt ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V154,1m
41Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,012m2
42Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,505m2
43Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,078m2
44Trát trần bồn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,855m2
45Trát đáy seno, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,945m2
46Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m2
47Quét dung dịch chống thấm sê nô (sàn và phủ lên cạnh đứng hai bên cao 100mm), diềm mái (mặt trên), chân tường WC tầng 1 (cao 100mm), sàn và chân tường WC tầng 2 (cao 100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,122m2
48Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm sê nô, diềm mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,072m2
49Bả ma tít vào tường, dầm, cột ngoài nhà; sê nô (mặt ngoài và trên); bồn hoa (mặt ngoài và mặt trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,14m2
50Bả ma tít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V291,834m2
51Bả ma tít vào cột, cầu thang, sê nô, cạnh cửa, trần WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,238m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,12m2
53Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà; sê nô; bồn hoa (mặt ngoài và mặt trên), 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V417,085m2
54Sơn cầu thang, dầm, cột, cạnh cửa, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V376,127m2
55CCLĐ cửa đi cánh lật ngang, kính trong dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, nhưng chưa bao gồm bản lề sàn, tay nắm cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
56CCLD bản lề sàn cho cửa Dv1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57CCLD bản lề sàn cho cửa Dv2, Dv3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58CCLD tay nắm cửa Dv1, Dv2, Dv3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59CCLD vách kính cường lực trong dày 10 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
60CCLD cửa khung nhôm vách kính trong dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
61CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
62CCLD cửa sổ trượt khung nhôm kính trong dày 5 ly (bao gồm thanh profile chắn nước và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
63CCLD cửa sổ khung nhôm cánh lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
64CCLD vách ngăn chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vách
65CCLD vách ngăn đứng trong khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vách
66Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, (hoàn trả đến cao độ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4272100m3
68Bê tông nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,896m3
69Láng nền sàn, chiều dày 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,1m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,14m2
71Láng nền sàn WC, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
72Lát nền, sàn WC bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
73Công tác ốp gạch chân tường, kích thước 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m2
74Công tác ốp gạch viền tường nhà vệ sinh, kích thước 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
75Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,41m2
76Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,264m2
77Lát đá granite chiếu nghỉ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,301m2
78Lát gờ cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m2
79CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi tầng trệt và tầng 1 (Quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,07m2
80CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm tầng trệt và tầng 1 (Quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,39m2
81CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm WC (Quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m2
82Bê tông lót bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246m3
83Bê tông bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
85Bê tông sảnh đón, đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
86Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
87Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
89Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m2
90CCLD lan can sắt cầu thang (đã bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
91Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ đã hoàn thiện sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
M HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC (THUẾ VAT 8%)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m
2Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Bê tông lót gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
6Bê tông gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
7Lắp đặt cầu chặn rác inox D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt móc neo giữ ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m
12Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt Lavabo (có xi phông) + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
31Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m
36Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC D34, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
42Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
46Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
48Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt phễu thu D114 có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt phễu thu D90 có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
56Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,892m3
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
58Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,877m3
59Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,069m2
60Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
63Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555m3
64Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
N HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN (THUẾ VAT 8%)
1Lắp đặt đèn thoát hiểm Led Exit chỉ dẫn 1 mặt 1x5W (thời gian sáng khi mất điện 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng Led khẩn cấp gắn tường 7W (thời gian sáng khi mất điện 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 40W âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Lấp đặt đèn Led cầu thang 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi loại 1P-N-E-16A (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.242m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V918m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
18Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
19Lắp đặt vỏ tủ DB-VP.17 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Lắp đặt MCB 3P-10kA-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB 3P-10kA-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt MCB 2P-4,5kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt RCBO 30mA 2P-4,5kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt MCB 1P-4,5kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt vỏ tủ DB-VP.17.T2 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp đặt MCB 3P-10kA-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt MCB 2P-4,5kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt RCBO 30mA 2P-4,5kA-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt MCB 1P-4,5kA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
31Lắp đặt khay cáp có nắp 75x50x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
32Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 3.0HpMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
34Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
36Lắp đặt ống gas D6,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
37Lắp đặt ống gas D9,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
38Lắp đặt ống gas D15,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
39Lắp đặt ống nhựa D20, dày 1,36mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V815m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D49, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
41Lắp đặt tổng đài điện thoại (3 vào 16 ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt tủ đầu nối chính IDF gồm (vỏ tủ, patch panel 24 port, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Lắp đặt tủ đầu nối trung gian IDF gồm (vỏ tủ, patch panel 24 port, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
44Lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
45Co khay cáp ngang có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Nối khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V784m
48Lắp đặt cáp điện thoại 2P, 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
49Lắp đặt ổ cắm mạng 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
50Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
51Lắp đặt ống nhựa D20, dày 1,36mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V286m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
O HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG PCCC (THUẾ VAT 8%)
1Lắp đặt chuông điện (bao gồm nút bấm, đèn báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt điện trở đầu cuối, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt đầu báo khói quang dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
5Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20, dày 1,36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 3,65mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
8Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,245m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
10Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt van góc D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường kích thước 700x500x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
14Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4vòi
15Lắp đặt lăng phun D65/13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt mối nối mềm D110/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
18Lắp đặt bình bột ABC (loại 9kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
19Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
P HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THUẾ VAT 8%) - Đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình, chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, chi phí hướng dẫn sử dụng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất
1CCLD Bơm điện chữa cháy Q = 165m3/h, H = 70m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2CCLD Bơm diesel chữa cháy Q = 165m3/h, H = 70m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3CCLD Bơm điện bù áp Q ≥ 7m3/h, H = 80m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4CCLD tủ điều khiển bơm (trọn bộ và đính kèm theo loại bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m. Tài liệu để chứng minh gồm có file scan bản chính của: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của các đợt thanh toán, tài liệu thể hiện về nhịp và kết cấu của công trình.(Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ chủ đầu tư tham quan thực tế công trình để đối chứng khi có nhu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của tối thiểu 3 công trình xây dựng nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (có kết cấu dạng nhà) còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần xây dựng của tối thiểu 2 công trình xây dựng nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (có kết cấu dạng nhà) còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.52
3 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện hoặc tự động hóa; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần điện của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.31
4 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng cấp thoát nước; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần điện của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước công trình hoặc tương đương còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.31
5 Cán bộ trực tiếp phụ trách hoàn công, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; - Đã từng đảm nhận và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.31
6 Cán bộ trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động; - Đã từng đảm nhận và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 còn hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động); - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực3
2 Máy đào gầu Dung tích gầu 0,4 m3; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực2
3 Xe san (hay xe ban) Động cơ 100CV; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực1
4 Xe cẩu tự hành Sức nâng 16 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực1
5 Xe lu đầm bánh sắt tự hành Tải trọng 8-10 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực2
6 Xe đầm bánh lốp tự hành Tải trọng 16 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực1
7 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Máy cơ hoặc điện tử; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Máy cơ hoặc điện tử; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực1
9 Máy phát điện 3 pha Công suất phát 30KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->