Gói thầu: Thi công xây lắp Nhà xưởng 17
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Nhà xưởng 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 07:49:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,136,745,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà xưởng 17 Đầu tư Cụm nhà xưởng cho thuê tại KCN Giang Điền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) File scan bản gốc của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) File scan bản gốc của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 4 Mục 1 Chương III; (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,857 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,083 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,927 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,656 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,466 | m3 |
| 7 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao vào mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,468 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,426 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,466 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,279 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,907 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,897 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ô văng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo, cột, mái đón bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,361 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung cửa trời bằng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm các loại (dùng cho vách và mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,937 | tấn |
| 24 | CCLD Ti thép D12 mạ kẽm giằng xà gồ mái, tường (đã bao gồm Ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,358 | m |
| 25 | CCLD Cáp thép D12 mạ kẽm bọc nhựa giằng chéo khung mái, mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,16 | m |
| 26 | CCLD Tăng đơ thép D12 mạ kẽm căng cáp giằng + khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,378 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,946 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép (bao gồm các chi tiết liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,587 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,937 | tấn |
| 31 | CCLD bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 32 | CCLD bu lông M24x500 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 33 | CCLD bu lông M24x250 liên kết kèo mái đón - cột (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | CCLD bu lông M16x50 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 35 | CCLD bu lông M24x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.540 | cái |
| 36 | CCLD bu lông M14x40 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.282 | cái |
| 37 | CCLD bu lông M20x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 38 | CCLD bu lông M12x40 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 39 | CCLD bu lông nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.717,448 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,743 | 100m2 |
| 42 | Lợp lớp vật liệu cách nhiệt mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,195 | 100m2 |
| 43 | Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0,42mm sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,476 | 100m2 |
| 44 | Lợp vách bằng tấm lấy sáng sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m2 |
| 45 | CCLD máng xối giữa và máng xối biên (trục A, G) bằng Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | 100m2 |
| 46 | CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,08 | m |
| 47 | CCLD diềm chân cửa trời tôn phẳng dày 0,5mm - bề rộng 1125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100m2 |
| 48 | CCLD chi tiết Plashing 3 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 49 | CCLD diềm đầu hồi mái chính trục 1, 14 bằng tôn mạ màu dày 0,42mm - bề rộng 610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 50 | CCLD diềm chân tôn mạ màu dày 0,42mm tại vị trí tiếp giáp giữa chân tôn ốp tường và đỉnh tường biên - bề rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 51 | CCLD chi tiết Plashing 1 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 52 | CCLD chi tiết Plashing 2 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 53 | CCLD thang thăm mái bằng sắt tráng kẽm D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,635 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,145 | m3 |
| 56 | CCLD lưới mắt cáo gia cố vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,71 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,794 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,22 | m2 |
| 60 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 61 | Trát ô văng, đỉnh giằng tường, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,556 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,284 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào ô văng, đỉnh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,556 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,13 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,28 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,56 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ trượt 4 cánh nhôm tĩnh điện, kính trong dày 5mm, hệ 720, phụ kiện kèm theo (tay nắm, ổ khoá…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (sơn trắng: 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa thoát hiểm khung sắt hộp, sơn tĩnh điện 1 cánh, pano tole dày 1,2mm, kính trong dày 5mm, phụ kiện kèm theo (tay nắm, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm, phụ kiện kèm theo (tay nắm, ổ khóa …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,88 | m2 |
| 73 | CCLD cửa DC1 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 1000kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | CCLD cửa DC3 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 700kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | CCLD cửa DC2 (cửa cuốn công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện, Motor ngoài loại 300kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | CCLD lưới chắn chim liên kết với cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, (hoàn trả đến cao độ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,019 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (từ cao độ tự nhiên đến cao độ -0,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,875 | m3 |
| 80 | Lu lèn nền xưởng bằng máy lu đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,668 | 100m2 |
| 81 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,934 | 100m3 |
| 82 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,739 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,628 | m3 |
| 84 | CCLD thép hàn D8@200 (bao gồm cả thép chân chó) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.990,87 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp đặt thanh truyền lực nền xưởng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 86 | Cung cấp, rải lớp HADENER làm cứng bề mặt (~ 3kg/m2) và xoa nền nhà xưởng, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.972,766 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x5 mạ kẽm chặn cửa tại vị trí ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 88 | Cắt joint nền nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,05 | 10m |
| 89 | Chèn silicon joint nền xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | CCLD lưới mắt cáo gia cố ngay vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,925 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép râu cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,54 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 28 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m2 |
| 32 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 33 | Bả ma tít tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 34 | Bả ma tít cột, dầm, trần, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,855 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,785 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 40 | Sơn cột hàng rào bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 41 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính trong, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 42 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện, kính trong, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 44 | CCLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 387 kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 48 | Lát gạch sảnh, hành lang, gạch terrazzo 400x400x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, phòng bảo vệ gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vệ sinh phòng bảo vệ gạch granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch granite 300x600 vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch granite vào gờ cửa, chân tường bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch Granite 100x300 vào chân tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đỡ bồn nước, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đặt bồn nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | CCLD lưới mắt cáo gia cố ngay vị trí tiếp giáp tường gạch không nung và kết cấu bê tông (trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,435 | m2 |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 26 | Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép và chi tiết liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 28 | CCLD bu long M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm (bu lông 8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 29 | CCLD máng xối inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 30 | CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m2 |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,83 | m2 |
| 34 | CCLD diềm tôn mạ màu dày 0,45mm tại vị trí mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch không nung) chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,095 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch không nung) chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,408 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,231 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 41 | Trát đỉnh giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,621 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,578 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa, đỉnh giằng và lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,425 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,83 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,199 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,904 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 387, kính mờ dày 5mm (bao gồm tay nắm inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính mờ dày 5mm, (bao gồm tay nắm cửa tròn) hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 54 | CCLD vách COMPACT HPL 400x1370x12mm màu xám (bao gồm đầy đủ phụ kiện Inox kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp đất cấp III đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m3 |
| 58 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,451 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,68 | m2 |
| 60 | Lát gờ cửa bằng đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,554 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Sản xuất chi tiết liên kết cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D114x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m |
| 12 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D60x2mm (bao gồm gia công uốn theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m |
| 13 | Lắp dựng cột thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 14 | Sản xuất chi tiết liên kết vì kèo, xà gồ bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 18 | CCLD bu lông M18x600 liên kết cột + móng (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 19 | CCLD bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 21 | Lợp mái và lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m2 |
| 22 | CCLD máng xối inox 304, dày 0,8mm (bao gồm thanh thép la giữ mép máng xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 23 | CCLD thanh LA 40x3 giữ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,635 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,562 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,599 | m3 |
| 28 | Cắt join nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | 10m |
| 29 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | m3 |
| 30 | Trát bó nền chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 31 | Sơn bó nền 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,684 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,633 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng Water stop V250 bề rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng inox 304, dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thang leo bằng inox 304 D32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Quét flinkote chống thấm (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,566 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường bằng máy lu đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường loại 1 bằng cấp phối đá 0x4, dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,665 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,873 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D8@150 (bao gồm cả thép chân chó) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.332,28 | m2 |
| 8 | Cắt joint sân đường khe 5x25, lưới (4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,765 | 10m |
| 9 | Chèn silicon joint nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,65 | m |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa, gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,793 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m2 |
| 13 | Sơn bó vỉa cổng và bó vỉa ram dốc bằng sơn epoxy màu vàng - đen, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,903 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,988 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,801 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,885 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | tấn |
| 17 | Bê tông tường, bảng hiệu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,736 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (14x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,893 | m3 |
| 20 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,578 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,772 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 24 | Gia công mũi nhọn hàng rào thoáng và hàng rào kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,714 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,66 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi bằng sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng hàng rào lưới thép hàn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 30 | Bê tông đà móng hàng rào lưới thép hàn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà móng hàng rào lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 32 | CCLD hàng rào lưới thép hàn TTARC mạ kẽm (khối lượng ~4,63kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,26 | m2 |
| 33 | CCLD cột thép D60 mạ kẽm (bao gồm cả bản mã và bu lông liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan lối đi nhà bơm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lối đi vào nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Cung cấp cột, kèo thép D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m |
| 5 | Lắp dựng cột, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 7 | Sản xuất chi tiết liên kết cột, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép và chi tiết liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 9 | CCLD bu lông M18x200 liên kết cột (bu lông 8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | CCLD bu lông M14x40 liên kết xà gồ - dầm (bu lông 8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,578 | m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 13 | CCLD diềm tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cửa, khung bao lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,036 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,036 | m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D50, dày 8,3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 2 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 3 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Cấp nước tổng thể - Lắp đai khởi thuỷ D150/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D50 (van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D50 (van một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt mối nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt van mặt bích D200 (van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cấp nước tổng thể - Bê tông vách hố ga kỹ thuật (chi tiết nối bể nước ngầm) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | m3 |
| 25 | Hố van lấy nước tưới cây - Đào đất hố van đồng hồ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 26 | Hố van lấy nước tưới cây - Bê tông móng hố van đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 27 | Hố van lấy nước tưới cây - Bê tông gờ kê đan, van tưới cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 28 | Hố van lấy nước tưới cây - Sản xuất bê tông tấm đan hố van đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 29 | Hố van lấy nước tưới cây - Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đồng hồ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Hố van lấy nước tưới cây - Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Hố van lấy nước tưới cây - Xây hố van đồng hồ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 32 | Hố van lấy nước tưới cây - Trát thành hố van đồng hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 33 | Hố van lấy nước tưới cây - Láng đáy hố van đồng hồ dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 34 | Hố van lấy nước tưới cây - Ván khuôn gờ kê đan, van tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Hố van lấy nước tưới cây - Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van đồng hồ 1500x600x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Hố van lấy nước tưới cây - Lắp đặt tấm đan hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Hố van lấy nước tưới cây - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 38 | Thoát nước mưa nhà xưởng - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 39 | Thoát nước mưa nhà xưởng - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 40 | Thoát nước mưa nhà xưởng - Bê tông lót gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 41 | Thoát nước mưa nhà xưởng - Bê tông gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m3 |
| 42 | Thoát nước mưa nhà xưởng - CCLD cầu chặn rác inox D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 43 | Thoát nước mưa nhà xưởng - CCLD móc neo giữ ống D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 44 | Thoát nước ngoài nhà - Đào đất hố ga thoát nước mưa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 45 | Thoát nước ngoài nhà - Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 46 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 47 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 48 | Thoát nước ngoài nhà - Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | m3 |
| 49 | Thoát nước ngoài nhà - Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,043 | m3 |
| 50 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 51 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 52 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất thép hình cạnh tấm đan, cạnh hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 53 | Thoát nước ngoài nhà - Mạ kẽm nhúng nóng thép hình cạnh tấm đan, cạnh hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 54 | Thoát nước ngoài nhà - Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 55 | Thoát nước ngoài nhà - Bê tông vuốt lòng hố ga nước thải đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 56 | Thoát nước ngoài nhà - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 57 | Thoát nước ngoài nhà - Đắp đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đắp hoàn trả đến cote -0,55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 58 | Thoát nước ngoài nhà - Đắp đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đắp đất khu vực trồng cỏ từ cote -0,55 đến cote -0,20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,556 | 100m3 |
| 59 | Thoát nước ngoài nhà - Cung cấp đất cấp 3 đắp nền (có tính đến tận dụng đất đào dư của bể nước ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,004 | m3 |
| 60 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D300 (vỉa hè) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đoạn |
| 62 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D300 (H30) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,333 | đoạn |
| 63 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D400 (vỉa hè) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,333 | đoạn |
| 64 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D600 (vỉa hè), đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đoạn |
| 65 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D800 (vỉa hè) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,667 | đoạn |
| 66 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D800 (H30) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | đoạn |
| 67 | Nối cống bê tông D300 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mối nối |
| 68 | Nối cống bê tông D400 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 69 | Nối cống bê tông D600 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối nối |
| 70 | Nối cống bê tông D800 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt gối cống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 72 | Lắp đặt gối cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 73 | Lắp đặt gối cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp đặt gối cống bê tông D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 6,2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m |
| 76 | Đắp cát móng đường ống đạt độ chặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,047 | m3 |
| 77 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | 100m3 |
| 78 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 80 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m |
| 81 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 83 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 84 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 87 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 88 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 89 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lavabo (có xi phông) + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 97 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 100 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 102 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 104 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 105 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168/90, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 108 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/60, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 109 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Tê nhựa PVC D60, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D60/34, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D168/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 114 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 115 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 119 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 120 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt phễu thu D114 có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt phễu thu D60 có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Nhà vệ sinh công nhân - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 126 | Nhà vệ sinh công nhân - Cung cấp lắp đặt neo giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 127 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 128 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 129 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m3 |
| 130 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 131 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,686 | m3 |
| 132 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,285 | m2 |
| 133 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 134 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 135 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 136 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | m3 |
| 137 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Lắp đặt tấm đan bể tự hoại bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 138 | Hầm tự hoại nhà vệ sinh công nhân - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 139 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 141 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt lavabo (có xi phông) + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 153 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m |
| 154 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 155 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Tê nhựa PVC D60, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt Cút ren nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Nhà bảo vệ - Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Nhà bảo vệ - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Nhà bảo vệ - Cung cấp lắp đặt móc neo giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 166 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 167 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 168 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 169 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | m3 |
| 170 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,936 | m2 |
| 171 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 172 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hầm tự hoại đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 173 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | m3 |
| 174 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 175 | Hầm tự hoại nhà bảo vệ - Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 176 | Nhà xe - Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 177 | Nhà xe - Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m |
| 178 | Nhà xe - Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Nhà xe - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Nhà xe - Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 181 | Nhà xe - Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 182 | Nhà xe - Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 183 | Nhà xe - Cung cấp lắp đặt móc neo Inox giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 184 | Gia cố cống hiện hữu - Đào đất cống hiện hữu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 185 | Gia cố cống hiện hữu - Bê tông gia cố cống nước mưa, nước thải đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m3 |
| 186 | Gia cố cống hiện hữu - Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống nước mưa, nước thải đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 187 | Gia cố cống hiện hữu - Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống nước mưa, nước thải đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | tấn |
| 188 | Gia cố cống hiện hữu - Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn Led cao áp 150W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led cao áp 150W gắn trụ cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bu lông D24 dài 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn sắt mạ kẽm D158, dày >=3mm, cao 8m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian kích thước hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led highbay 150W (bao gồm phụ kiện treo đèn mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led Exit chỉ dẫn 1 mặt 1x8W (thời gian sáng khi mất điện 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led khẩn cấp gắn tường 2x5W (thời gian sáng khi mất điện 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m gắn nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led tuýt 0,6m gắn nổi 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Downlight 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led áp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần đảo 65W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt isulator 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.319 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 30 | Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR, tiết diện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ MSB.17 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-18kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-18kA-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ DB-LT.17A, DB-LT.17B kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-10kA-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-6kA-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-6kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ DB-BV.17, kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P-10kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P-6kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-6kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-6kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO 30mA 2P-6kA-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ khởi động từ (contactor + relay nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ DB-FP.17, kích thước (700x500x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P-25kA-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P-15kA-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P-15kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-6kA-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ khởi động sao - tam giác 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ khởi động sao - tam giác 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 63 | Lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 64 | Co khay cáp ngang có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Co khay cáp đi xuống có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Nối khay cáp có nắp 200x100x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cái |
| 68 | Nối giảm khay 200x100 xuống 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Nối khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt ti treo khay cáp (khoảng cách 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 71 | Đào đất hố cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng đáy hố cáp đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 73 | Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 74 | Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | 100m |
| 81 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Khoan giếng tiếp địa D60 (chiều sâu 14m), đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m khoan |
| 85 | Hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 86 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 87 | Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 88 | Đào đất hố cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 89 | Bê tông hố cáp đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 90 | Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 91 | Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm (4 vùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình ắc quy + bộ sạc 24VDC, 10~24AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu phát tia hồng ngoại (đầu báo beam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông điện (bao gồm nút bấm, đèn báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Relay cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở đầu cuối, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 3,65mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 3,25mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,069 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/65, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE D110, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm 100x25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm 25x25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích D100 (van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van giám sát D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích D100 (van hút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích D100 (van một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí tự động D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van giám sát D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích D50 (van hút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D50 (van một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường kích thước 700x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 1050x1050x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | vòi |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D65/13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp suất (kèm van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ áp suất (kèm van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt lọc Y D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt lọc Y D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình bột ABC (loại 9kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 48 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng trụ chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Bê tông móng trụ chống sét đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 54 | CCLD kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm cấp độ bảo vệ 3, Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | CCLD trụ gắn kim thu sét (bao gồm trụ sắt tráng kẽm cao 11,5m, trụ đỡ kim inox D49 cao 4m, bản mã, bu lông liên kết móng và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 56 | Khoan giếng tiếp địa D60 (chiều sâu 20m), đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m khoan |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 61 | Đồng hồ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,919 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,932 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,606 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,997 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | m3 |
| 9 | Bê tông bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2323 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5178 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100m2 |
| 33 | CCLD chi tiết Plashing đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày 200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,688 | m3 |
| 35 | Xây tườngbằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m3 |
| 36 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 38 | Gia cố tường gạch với dầm, giằng, cột bằng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,54 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dầm, cột liền tường ngoài, hộp gain ngoài, seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,94 | m2 |
| 40 | Tạo gờ chỉ mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,1 | m |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,012 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,505 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,078 | m2 |
| 44 | Trát trần bồn nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,855 | m2 |
| 45 | Trát đáy seno, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,945 | m2 |
| 46 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (sàn và phủ lên cạnh đứng hai bên cao 100mm), diềm mái (mặt trên), chân tường WC tầng 1 (cao 100mm), sàn và chân tường WC tầng 2 (cao 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,122 | m2 |
| 48 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm sê nô, diềm mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m2 |
| 49 | Bả ma tít vào tường, dầm, cột ngoài nhà; sê nô (mặt ngoài và trên); bồn hoa (mặt ngoài và mặt trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,14 | m2 |
| 50 | Bả ma tít vào tường, dầm, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,834 | m2 |
| 51 | Bả ma tít vào cột, cầu thang, sê nô, cạnh cửa, trần WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,238 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m2 |
| 53 | Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà; sê nô; bồn hoa (mặt ngoài và mặt trên), 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,085 | m2 |
| 54 | Sơn cầu thang, dầm, cột, cạnh cửa, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,127 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi cánh lật ngang, kính trong dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, nhưng chưa bao gồm bản lề sàn, tay nắm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 56 | CCLD bản lề sàn cho cửa Dv1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | CCLD bản lề sàn cho cửa Dv2, Dv3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | CCLD tay nắm cửa Dv1, Dv2, Dv3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | CCLD vách kính cường lực trong dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 60 | CCLD cửa khung nhôm vách kính trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 61 | CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 62 | CCLD cửa sổ trượt khung nhôm kính trong dày 5 ly (bao gồm thanh profile chắn nước và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 63 | CCLD cửa sổ khung nhôm cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | CCLD vách ngăn chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vách |
| 65 | CCLD vách ngăn đứng trong khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vách |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, (hoàn trả đến cao độ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4272 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,896 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn, chiều dày 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,1 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,14 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn WC, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn WC bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch chân tường, kích thước 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch viền tường nhà vệ sinh, kích thước 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,41 | m2 |
| 76 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,264 | m2 |
| 77 | Lát đá granite chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | m2 |
| 78 | Lát gờ cửa bằng đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 79 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi tầng trệt và tầng 1 (Quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,07 | m2 |
| 80 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm tầng trệt và tầng 1 (Quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,39 | m2 |
| 81 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm WC (Quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 82 | Bê tông lót bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| 83 | Bê tông bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sảnh đón, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 86 | Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 89 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 90 | CCLD lan can sắt cầu thang (đã bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 91 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ đã hoàn thiện sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bê tông lót gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt móc neo giữ ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 4,2mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 3,4mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo (có xi phông) + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D168, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chữ Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co Lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D114 có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D90 có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 58 | Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,877 | m3 |
| 59 | Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,069 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led Exit chỉ dẫn 1 mặt 1x5W (thời gian sáng khi mất điện 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led khẩn cấp gắn tường 7W (thời gian sáng khi mất điện 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 40W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lấp đặt đèn Led cầu thang 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 1P-N-E-16A (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC, tiết diện 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ DB-VP.17 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-10kA-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-10kA-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-4,5kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 30mA 2P-4,5kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-4,5kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ DB-VP.17.T2 kích thước (600x400x210x1,5) đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-10kA-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-4,5kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 30mA 2P-4,5kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-4,5kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt khay cáp có nắp 75x50x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 3.0Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống gas D6,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống gas D9,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống gas D15,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D20, dày 1,36mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tổng đài điện thoại (3 vào 16 ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ đầu nối chính IDF gồm (vỏ tủ, patch panel 24 port, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ đầu nối trung gian IDF gồm (vỏ tủ, patch panel 24 port, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 45 | Co khay cáp ngang có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nối khay cáp có nắp 100x100x1,0mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P, 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D20, dày 1,36mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG PCCC (THUẾ VAT 8%) | |||
| 1 | Lắp đặt chuông điện (bao gồm nút bấm, đèn báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt điện trở đầu cuối, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20, dày 1,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 3,65mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút 90 thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường kích thước 700x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vòi |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D65/13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D110/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình bột ABC (loại 9kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THUẾ VAT 8%) - Đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình, chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, chi phí hướng dẫn sử dụng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất | |||
| 1 | CCLD Bơm điện chữa cháy Q = 165m3/h, H = 70m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLD Bơm diesel chữa cháy Q = 165m3/h, H = 70m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | CCLD Bơm điện bù áp Q ≥ 7m3/h, H = 80m (bao gồm phụ kiện kèm theo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | CCLD tủ điều khiển bơm (trọn bộ và đính kèm theo loại bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m. Tài liệu để chứng minh gồm có file scan bản chính của: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của các đợt thanh toán, tài liệu thể hiện về nhịp và kết cấu của công trình.(Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ chủ đầu tư tham quan thực tế công trình để đối chứng khi có nhu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của tối thiểu 3 công trình xây dựng nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (có kết cấu dạng nhà) còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần xây dựng của tối thiểu 2 công trình xây dựng nhà xưởng/nhà kho nhịp lớn bằng thép với nhịp kết cấu ≥ 30m; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (có kết cấu dạng nhà) còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện hoặc tự động hóa; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần điện của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng cấp thoát nước; - Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công phần điện của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước công trình hoặc tương đương còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trực tiếp phụ trách hoàn công, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; - Đã từng đảm nhận và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động; - Đã từng đảm nhận và hoàn thành nhiệm vụ với chức danh cán bộ trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 1 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp III hoặc 2 công trình nhà xưởng/nhà kho cấp IV; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 còn hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động); - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).Đính kèm file scan bản chính của: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm về vị trí công việc theo yêu cầu, hợp đồng kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và tài liệu khác có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào gầu | Dung tích gầu 0,4 m3; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe san (hay xe ban) | Động cơ 100CV; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng 16 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu đầm bánh sắt tự hành | Tải trọng 8-10 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Xe đầm bánh lốp tự hành | Tải trọng 16 tấn; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Máy cơ hoặc điện tử; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy cơ hoặc điện tử; có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha | Công suất phát 30KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi