Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917996-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220917911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 07:41:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,313,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước) …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa, trình độ đại học trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đẩm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Mở rộng tuyến giao thông từ nhà văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt thôn Bắc Thuận
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Nhơn Hậu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH XD TH Tiến Phát + Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa + Tư vấn đánh giá E-HSDT;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND xã Nhơn Hậu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Nhơn Hậu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Nhơn Hậu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giả Văn Thọ, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : 056 3993 235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 bụi tre)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4100m3
2Xúc bụi tre lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4019100m3
3Vận chuyển bụi tre ra bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,038410m³/1km
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cây
5Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 0.5ca máy đào 5 gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6ca
6Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2355100m3
7Vận chuyển gốc cây ra bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,35510m³/1km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5337100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,33710m³/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0532100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 70% đất đào nền, đào khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,6008100m3
12Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5978100m3
13Vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,173910m³/1km
14Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.518,78m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,815100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt703,76m3
17Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt645,1m
18Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,15m
19Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt469,16m
20Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt209,67m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1753100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,93m3
23Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,31m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,888100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,82m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4415100m3
2GTB cống D600; H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91m
3Lắp đặt gối cống, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 đoạn ống
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,33m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,03m2
9Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,75m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1249100m3
11Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68810m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,23m3
13Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3352100m2
15Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m3
16Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,87m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521 cấu kiện
19Vận chuyển gối cống D600 từ nhà máy đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,558710 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông D600 từ nhà máy đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,828810 tấn/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8304100m3
24GTB cống D800; H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44m
25Lắp đặt gối cống, đường kính D800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111 đoạn ống
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,08m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,62m2
29Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5121100m3
31Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,84m3
33Lu tăng cường nền đường đạt K98 dày 30cm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0306100m3
34Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0136100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,04m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221 cấu kiện
39Vận chuyển gối cống D800 từ nhà máy đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309910 tấn/1km
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111 cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông D800 từ nhà máy đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,431610 tấn/1km
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1357100m3
44Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0856100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,34m3
46Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1083100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,19m3
48Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3052tấn
49Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0234tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0098tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,662tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,61m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1026100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,96m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281cấu kiện
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4236100m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1386100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,92m3
59Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3384100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,15m3
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1075tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,281m2
63Cung cấp nắp hố ga gang loại 30TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
64Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,156100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
67Van lật ngăn mùi D200 ô tô thùng 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0924100m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2914100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m3
71Ván khuôn tường chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7328100m2
72Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,66m3
74Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt330,5m2
75Lắp đặt ống nhựa uPVC DN 42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,204100m
76Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0408100m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1943100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,51m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0094tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0512tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0525100m2
82Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
84Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0896100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,99m3
86Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,01m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0233100m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước) …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa, trình độ đại học trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T HOẠT ĐỘNG TỐT3
2 Máy đào 0,8m3 HOẠT ĐỘNG TỐT2
3 Máy lu bánh thép ≥10T HOẠT ĐỘNG TỐT1
4 Máy trộn bê tông HOẠT ĐỘNG TỐT3
5 Máy đầm dùi HOẠT ĐỘNG TỐT2
6 Máy đầm bàn HOẠT ĐỘNG TỐT2
7 Máy hàn điện HOẠT ĐỘNG TỐT1
8 Máy uốn thép HOẠT ĐỘNG TỐT1
9 Máy cắt HOẠT ĐỘNG TỐT1
10 Máy đẩm đất cầm tay HOẠT ĐỘNG TỐT1
11 Máy bơm nước HOẠT ĐỘNG TỐT1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc HOẠT ĐỘNG TỐT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->