Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 08:21:00 đến ngày 2022-09-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa nhà làm việc UBND xã Ân Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét bằng thép trên mái, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6201 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tháo dỡ các tường trên mái, các tường tầng 1+2 để cải tạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1953 | m3 |
| 5 | Cắt xẻ tường, gạch nền hiện trạng bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại; đục nền gạch tại các vị trí cải tạo tường (đục tháo cả lớp gạch nền và lớp vữa xi măng lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, đục nền để làm mới đỡ tường cải tạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5582 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn; tháo dỡ các bị hỏng để thay mới lại cửa và các cửa tại vị trí tháo bỏ tường cải tạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,67 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung hoa thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4972 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ (cửa đi và cửa sổ còn tốt tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6969 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên các thanh thép khung hoa bảo vệ cửa (các khung hoa cửa đi và cửa sổ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7037 | m2 |
| 13 | Đục tỉa các chỉ mặt ngoài ô lam thoáng đầu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, đục lớp vữa láng trên sê nô bị bong dộp, thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1928 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông; chà vệ sinh dầm trong lòng sê nô bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,59 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6566 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2856 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,2086 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4314 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,9778 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5844 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển 1km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,584 | m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính dàn giáo toàn bộ cho 1 mặt trước và 1 mặt bên của công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính phần tháo dỡ và lắp dựng cho 1 mặt bên và mặt sau công trình, dàn giáo lấy phần đã tính ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m2 |
| 27 | Tính nhân công tháo dỡ các tấm bảng tin gắn tường, rèm màng che cửa, dọn dẹp và kê lại bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ các loại,..., Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 1m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 32 | Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika durd 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 36 | Lát đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt dầm, cột, tường gạch, sàn hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm; khoan trụ bê tông hiện trạng để cấy thép neo lanh tô làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Bơm keo cấy thép Sika Durd 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Durd 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3967 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5275 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1427 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,997 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | tấn |
| 54 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 55 | Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0999 | 100m2 |
| 56 | Ngói úp nóc KT 380x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | viên |
| 57 | Thi công vách ngăn bằng tấm PVC Nano giả gỗ, khổ 60cm, dày 0,9mm, (thanh đứng, thanh giằng gỗ 40x80), tấm ốp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5815 | m2 |
| 58 | Gia công, sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 2, khung cánh cửa gỗ 40x80, pa nô gỗ ván dày 2cm, kính trắng dày 5mm, phun PU bóng màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 59 | Phun PU bóng màu cánh dán các cửa đi và cửa sổ hiện trạng còn tốt tận dụng lại (đơn giá gồm vật liệu PU và nhân công phun PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,697 | m2 |
| 60 | Lắp chốt ngang, dọc, thay các chốt cửa đi, cửa sổ hiện trạng tận dụng lại (thay cục bộ các chốt bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 chốt |
| 61 | Lắp bản lề cửa đi, cửa sổ, thay các cửa hiện trạng tận dụng lại (thay cục bộ các bản lề bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 62 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm, thay cho các cửa đi ổ khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 63 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa (nhập khẩu) giả gỗ; hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn; lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ tận dụng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | 1m |
| 65 | Lắp dựng các cánh cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7926 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6257 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1998 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0926 | m2 |
| 73 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,238 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40; (phần dầm trần hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m2 |
| 76 | Đánh bóng đá mài các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3314 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,193 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,783 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055,6613 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,447 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,495 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,613 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,657 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cùm giữ ống nước D60mm, cùm bằng thép mạ kẽm (lắp đặt 1 ống nước cùm giữ 8 vị trí); (vật liệu gồm cùm bằng thép mạ kẽm; 2 tắc kê nhựa, 2 đinh vít thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 86 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cm (khoan để lắp đặt tắc kê nhựa fi 8, cùm, đinh vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 93 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quốc Huy bằng Mica D900 (thay mới Quốc huy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bảng tên các phòng làm việc (tấm bảng bằng mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Chà rửa, vệ sinh phun sơn màu vàng đồng bộ chữ (HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ ÂN PHONG - ỦY BAN NHÂN DÂN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 98 | Lắp mới rèm cửa, rèm cầu vòng Hàn Quốc, mẫu Basic (lắp mới rèm cửa sổ che nắng cho các phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6296 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn; tháo dỡ các bị hỏng để thay mới lại cửa và các cửa tại vị trí tháo bỏ tường cải tạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 101 | Tháo dỡ khung hoa thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0692 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,22 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 104 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa (nhập khẩu) giả gỗ, hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0666 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 109 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tính nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 500x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 240x270x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 100A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 75A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 16A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-10)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 32 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Tính nhân công đục xẻ tường hiện trạng để lắp đặt đường dây dẫn điện, đường ống đồng dẫn ga, trám vá lại tường, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 10A-230V-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m; Kim Thu Sét Liva LAP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 6 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 13 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM > 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi