Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919293-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220882030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:21:00 đến ngày 2022-09-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc UBND xã Ân Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Phong , địa chỉ: Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Phong , địa chỉ: Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét bằng thép trên mái, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V379,5628m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6201tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tháo dỡ các tường trên mái, các tường tầng 1+2 để cải tạo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1953m3
5Cắt xẻ tường, gạch nền hiện trạng bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại; đục nền gạch tại các vị trí cải tạo tường (đục tháo cả lớp gạch nền và lớp vữa xi măng lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
7Phá dỡ nền bê tông, đục nền để làm mới đỡ tường cải tạo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
8Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141,5582m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơn; tháo dỡ các bị hỏng để thay mới lại cửa và các cửa tại vị trí tháo bỏ tường cải tạo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V317,67m
10Tháo dỡ khung hoa thép bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,4972m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ (cửa đi và cửa sổ còn tốt tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6969m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên các thanh thép khung hoa bảo vệ cửa (các khung hoa cửa đi và cửa sổ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7037m2
13Đục tỉa các chỉ mặt ngoài ô lam thoáng đầu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, đục lớp vữa láng trên sê nô bị bong dộp, thấmMô tả kỹ thuật theo chương V60,1928m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông; chà vệ sinh dầm trong lòng sê nô bị rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V72,59m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6566m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V640,2856m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,2086m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4314m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V609,9778m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,5844m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển 1km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,584m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính dàn giáo toàn bộ cho 1 mặt trước và 1 mặt bên của công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính phần tháo dỡ và lắp dựng cho 1 mặt bên và mặt sau công trình, dàn giáo lấy phần đã tính ban đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m2
27Tính nhân công tháo dỡ các tấm bảng tin gắn tường, rèm màng che cửa, dọn dẹp và kê lại bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ các loại,..., Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7481m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
32Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika durd 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
34Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
36Lát đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m2
37Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt dầm, cột, tường gạch, sàn hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2564m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm; khoan trụ bê tông hiện trạng để cấy thép neo lanh tô làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
42Bơm keo cấy thép Sika Durd 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Durd 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2015m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3967m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5275m3
51Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1427tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9971m2
53Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,143tấn
54Lắp đặt máng xối inox dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
55Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0999100m2
56Ngói úp nóc KT 380x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V230viên
57Thi công vách ngăn bằng tấm PVC Nano giả gỗ, khổ 60cm, dày 0,9mm, (thanh đứng, thanh giằng gỗ 40x80), tấm ốp 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,5815m2
58Gia công, sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 2, khung cánh cửa gỗ 40x80, pa nô gỗ ván dày 2cm, kính trắng dày 5mm, phun PU bóng màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m2
59Phun PU bóng màu cánh dán các cửa đi và cửa sổ hiện trạng còn tốt tận dụng lại (đơn giá gồm vật liệu PU và nhân công phun PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,697m2
60Lắp chốt ngang, dọc, thay các chốt cửa đi, cửa sổ hiện trạng tận dụng lại (thay cục bộ các chốt bị hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V301 chốt
61Lắp bản lề cửa đi, cửa sổ, thay các cửa hiện trạng tận dụng lại (thay cục bộ các bản lề bị hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
62Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm, thay cho các cửa đi ổ khóa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
63Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa (nhập khẩu) giả gỗ; hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V81,09m2
64Lắp dựng khuôn cửa đơn; lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ tận dụng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V26,821m
65Lắp dựng các cánh cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,79261m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm, lắp dựng cửa sổ nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V81,09m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,62571m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,1998m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
71Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0926m2
73Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,238m2
75Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40; (phần dầm trần hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,56m2
76Đánh bóng đá mài các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,3314m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,193m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,783m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.055,6613m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V762,447m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V825,495m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.992,613m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,657m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
85Lắp đặt cùm giữ ống nước D60mm, cùm bằng thép mạ kẽm (lắp đặt 1 ống nước cùm giữ 8 vị trí); (vật liệu gồm cùm bằng thép mạ kẽm; 2 tắc kê nhựa, 2 đinh vít thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
86Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cm (khoan để lắp đặt tắc kê nhựa fi 8, cùm, đinh vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 lỗ khoan
87Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
90Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
91Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
92Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
93Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Quốc Huy bằng Mica D900 (thay mới Quốc huy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt bảng tên các phòng làm việc (tấm bảng bằng mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
97Chà rửa, vệ sinh phun sơn màu vàng đồng bộ chữ (HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ ÂN PHONG - ỦY BAN NHÂN DÂN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
98Lắp mới rèm cửa, rèm cầu vòng Hàn Quốc, mẫu Basic (lắp mới rèm cửa sổ che nắng cho các phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,34m2
99Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6296m2
100Tháo dỡ khuôn cửa đơn; tháo dỡ các bị hỏng để thay mới lại cửa và các cửa tại vị trí tháo bỏ tường cải tạo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V51m
101Tháo dỡ khung hoa thép bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,0692m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,22m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
104Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa (nhập khẩu) giả gỗ, hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
105Lắp dựng cửa khung nhôm, lắp dựng cửa sổ nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06661m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
109Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,16m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,72m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỀU HÒA
1Tính nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 500x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 240x270x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 100A-600V/3CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat MCB 75A-250V-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đầu cốt đồng M>= 10Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Lắp đặt các automat MCB 16A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
12Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
16Lắp đặt dây đơn CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
17Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
24Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V109hộp
25Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
26Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Lắp đặt công tắc 2 cực (5-10)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
30Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
32Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Tính nhân công đục xẻ tường hiện trạng để lắp đặt đường dây dẫn điện, đường ống đồng dẫn ga, trám vá lại tường, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
35Lắp đặt các automat MCB 10A-230V-1CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
37Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
45Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V86m
46Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
C PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m; Kim Thu Sét Liva LAPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V137m
6Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Lắp đặt cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
10Đầu cốt đồng E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
13Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7410m
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,621m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
18Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy trộn BTXM > 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->