Gói thầu: Gói thầu số 5-Gia cố sạt lỡ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919358-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 5-Gia cố sạt lỡ
Số hiệu KHLCNT 20220917282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tập trung năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:32:00 đến ngày 2022-09-19 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc nông nghiệp và PTNT, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp:Đã thi công kè chống sạt lỡ.(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh từ năm 2019 đến nay (tính theo thời gian ký hợp đồng) phải có hợp đồng xây lắp tương tự phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và có giá trị tương đương theo tỷ lệ liên danh, đồng thời phải có tổng giá trị 2 hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 2,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hoặc dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hoặc dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.hoặc kỹ thuật.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ lái máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung hoặc nén khí (đóng cọc)
- Đặc điểm thiết bị búa rung hoặc nén khí phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu + sà lan
- Đặc điểm thiết bị cần trục + sà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-Gia cố sạt lỡ
Trạm y tế xã Tân Phước, hạng mục: Gia cố sạt lở
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tập trung năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ + ĐÊ QUAY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw21,404m3
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)6,4452100m
3Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)2,9868100m
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)19,0736100m
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)13,9384100m
6Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, Øng>=10cm2,096100m
7Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay92,224kg
8Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay241,04m2
9Đắp đê quay bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3131,4192m3
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngàm vào đất)0,72100m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngàm ngàm vào đất)0,36100m
12Cung cấp cừ larsen3.834kg
B PHẦN CỌC BTCT ĐÚC SẴN:
1Ban gọt bãi đúc cọc1,8100m2
2Lu lèn bãi đúc cọc1,8100m2
3Rải nilong lót1,8100m2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông cọc đúc sẵn3,558100m2
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Þ6mm1,2769tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Þ14mm0,0641tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Þ18mm7,002tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Þ20mm0,42tấn
9Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)51,902m3
10Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4721m3
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm5,7100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,29m3
C KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (hoặc búa rung tương đương) , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất)0,92100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (hoặc búa rung tương đương), chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất)0,46100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn10,9197tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn10,9197tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,92100m
6Khấu hao thép khung đinh vị0,8556tấn
D PHẦN MÓNG
1Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm gia cố chống sạt hố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I12,88100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính bằng 70% KL đất đào móng)3,3396100m3
3Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính bằng 30% KL đất đào móng)154,0461m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x28,58m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng1,3448100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm1,0582tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ14mm1,3623tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x236,66m3
E PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,9831100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Þ10mm, chiều cao ≤6m0,6865tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Þ12mm, chiều cao ≤6m1,5711tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Þ14mm, chiều cao ≤6m0,8931tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x237,1115m3
F HOÀN THIỆN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm0,095100m
2Cung cấp vải lọc0,76m2
3Cung cấp dây rút nhựa (100 dây/bịch)1m2
4Làm tầng lọc cho tường chắn bằng đá dăm 0x4 (loại 2)2,998m3
5Đào xúc đất để đắp lại hố móng hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng bằng máy đào gầu 4,8801100m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,041100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Þ6mm, chiều cao ≤6m0,4044tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Þ12mm, chiều cao ≤6m0,0296tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,4669m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế0,4725m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Þ8mm, chiều cao ≤28m7,875tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,345m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,15m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M750,7677m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9011,5100m3
16Rải ni lông - Làm móng công trình0,112100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan, đường kính cốt thép Þ8mm0,0339tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,1693m3
19Cắt khe sân đan1,6810m
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m545,17100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Þ6mm, chiều cao ≤6m30,37tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Þ12mm, chiều cao ≤6m30,1tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2133m3
24Cung cấp thép V50x50x554,18kg
25Cung cấp thép tròn Þ12mm0,6614kg
26Lưới B40 khổ 1,8m, sợi 3,0ly (2,85kg/m)0,95m
27Cung cấp Bulong M16x3300,6004bộ
28Gia công hàng rào lưói B401,501m2
29Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép (hàng rào thép lưới B40)0,0342tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20,0407m3
31SXLD ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,95100m2
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,095m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,76100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Þ6mm1tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,998m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc nông nghiệp và PTNT, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp:Đã thi công kè chống sạt lỡ.(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh từ năm 2019 đến nay (tính theo thời gian ký hợp đồng) phải có hợp đồng xây lắp tương tự phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và có giá trị tương đương theo tỷ lệ liên danh, đồng thời phải có tổng giá trị 2 hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 2,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hoặc dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hoặc dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.hoặc kỹ thuật.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
5 Thợ lái máy xây dựng 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động11
6 Thợ cầu đường 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động11
8 Thợ cốt thép 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Cốp pha (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
6 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Búa rung hoặc nén khí (đóng cọc) búa rung hoặc nén khí phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
9 Máy khoan bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
10 Cần cẩu + sà lan cần trục + sà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->