Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908868-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210936915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu tiền sử dụng đất các năm trước và năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:51:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,462,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T.
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung, lực rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép, tải trọng khi gia tải ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe máy, thiết bị dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Nếu xe máy tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Hóa đơn,..v..v…và tài liệu chứng minh thiết bị tưới nhựa đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 800
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
Cụm dân cư chợ Tân Thành A
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tăng thu tiền sử dụng đất các năm trước và năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 5, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Tín, địa chỉ: Số 551, Tổ 15, ấp Tịnh Mỹ, xã Tịnh Thới, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2444100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2444100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2444100m3
4Mua đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.244,365m3
5Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,74100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,25100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,77100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,7351100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,119100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,119100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,547100m2
12Bù vênh đá mi sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3774100m3
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,547100m2
14Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - Đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,715810m3/1km
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - Đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT173,32510m3/1km
16Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km; 54km đường loại 3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,702210 tấn/1km
17Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - 28 Km đường loại 4; 5km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,702210 tấn/1km
B Hạng mục 2: Hệ thống cống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,7049100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,178100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,552m3
4Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,168m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8877100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT961cái
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4073tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,236tấn
9Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,236tấn
10Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,482m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT133,1648m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68cái
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,7832100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5041tấn
15Cốt thép Hố ga, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5041tấn
16Thép L80x6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.171,2Kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT681cấu kiện
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,904m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,296m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6996100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8371tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68cái
23Thép L40x40x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT558,96kg
24Tấm gan hố thuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68Cái
25Nắp gan hố gaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11Cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15đoạn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2021 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT491 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4đoạn
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5đoạn
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 đoạn ống
39Gioăng Cao SuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT259Cái
40Thử áp lực đường ống bê tông, ĐK 600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,68100m
41Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,55100m
42Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21100m2
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0252100m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,748m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7514100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4231tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,86m3
49Thép STK D168 dày 5mm (KL 20,1kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,73kg
50Phễu thu nước D150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
51Co STK D168 dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,41251m3
53Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,914100m
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6825m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1191tấn
56Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4915m3
57Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0541100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1354tấn
59Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5839m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (chưa tính thép)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0162tấn
61Cung cấp thép tròn D30mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,67kg
62Cung cấp thép tròn D20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5kg
63Cung cấp thép tấm 300x400x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,432kg
64Cung cấp bu lông M10Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
65Cung cấp bu lông M12Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23bộ
66Cung cấp bu long M20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
67Cung cấp tấm cao su 6mm cửa ngăn triềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,093m2
68Cung cấp, lắp đặt tấm composite dày 10mm cửa ngăn triềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,093m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT360,4657m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7282100m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,891m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,5548m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9791100m2
74Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2033tấn
75Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7737tấn
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,524m3
77Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61,3266m3
78SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đá vỉaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5638100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,26100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,78100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,54100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62100m
83Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
84Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40cái
85Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
86Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
87Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
89Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40cái
90Lắp đặt răng ngoài bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40cái
91Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - Đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,200710m3/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - Đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,144710m3/1km
93Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn- Cự ly vận chuyển 17km đường loại 4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,142910 tấn/1km
94Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn- Cự ly vận chuyển 17km đường loại 4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,753510 tấn/1km
95Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km - 54 km đường loại 3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,049410 tấn/1km
96Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km - 28km đường loại 4; 05km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,049410 tấn/1km
97Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT167,5349tấn
98Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,4292tấn
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT371 cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT191 cấu kiện
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT231 cấu kiện
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2531 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T. - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy lu rung, lực rung ≥ 16T - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy lu bánh thép, tải trọng khi gia tải ≥ 10 Tấn - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa - Loại xe máy, thiết bị dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Nếu xe máy tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Hóa đơn,..v..v…và tài liệu chứng minh thiết bị tưới nhựa đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.800
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->