Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 08:48:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9476175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.242.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc) Trường mầm non xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: 04 phòng học, vườn cổ tích, nhà bếp ăn. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,784 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0543 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9432 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2235 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5426 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5426 | tấn |
| 8 | Gia công đoạn cọc ép âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,568 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,008 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | m3 |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9086 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5613 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1498 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9856 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1383 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0778 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,619 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,6 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8237 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9828 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3267 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9807 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,9833 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,9203 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,133 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,2685 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,2119 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5569 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,1789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3391 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0188 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,2023 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,065 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,0284 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,609 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 57,9593 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3732 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2704 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2388 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4076 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0652 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,019 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 152,1551 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,4373 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4945 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,7563 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,866 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,1244 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,2496 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 167,52 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 438,4344 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,266 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 589,3875 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 786,8053 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 88,84 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 101,616 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 245,4172 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 468,5904 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 65,94 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150,56 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 101,0084 | m2 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 101,0084 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 42,5036 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,2496 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 691,0035 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.589,6529 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,731 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,731 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,8347 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44,4 | md |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lam trang trí bằng hộp Inox 304 kt 50x100x1,2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,698 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,48 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,68 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,04 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 16x16 sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,68 | m2 |
| 35 | Vách nhôm hệ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,08 | m2 |
| 36 | Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,702 | m2 |
| 37 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 38 | Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | chữ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,0404 | m2 |
| 40 | Trụ cầu thang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0395 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép thang lên mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | công |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0048 | 1m2 |
| 44 | Nắp tôn hoa dày 0,8ly 740x590mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Vách ngăn composite | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,5848 | 100m2 |
| E | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | bộ |
| 2 | Đế âm đơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34 | cái |
| 3 | Đế âm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 170x220x82 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường tổng 300x600 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 632 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 122 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 470 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70 | m |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cọc |
| 21 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| F | PCCC + CẤP NƯỚC VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bình |
| 4 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Vòi đồng rửa sàn đặt dưới lavabo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt 2hp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,58 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D125 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2096 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,196 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,584 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,0504 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,52 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,712 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,712 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,0554 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0544 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,074 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,716 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0832 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,575 | 1m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3433 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3433 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,5025 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,8358 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,97 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,545 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1756 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,511 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,584 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 77 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1717 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,782 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,14 | m2 |
| K | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32 | m2 |
| L | THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | m3 |
| 2 | Thảm cỏ nhân tạo cao 3cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 140 | m2 |
| 3 | Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 980 | kg |
| 4 | Tượng cô tiên | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 5 | Tượng thạch sanh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 6 | Tượng Bạch Tuyết | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 7 | Tượng bảy chú lùn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | tượng |
| 8 | Tượng gà trống cao 0,7m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | con |
| 9 | Tượng ngựa vằn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | con |
| 10 | Tượng chăn trâu thổi sáo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 11 | Tượng cô Tấm cao 1,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Giếng nước cổ cao 0,6m, rộng 0,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Tượng thánh gióng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 14 | Tượng cô bé quàng khăn đỏ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tượng |
| 15 | Cống chính | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Cống phụ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Công hoàn thiện lắp đặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | gói |
| 18 | Trồng cây xanh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cây |
| 19 | Chăm sóc cây xanh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cây |
| M | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7676 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5271 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,626 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1779 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1477 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1956 | tấn |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,813 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,0737 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5822 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,0604 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5082 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,2461 | m3 |
| P | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3731 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0611 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2828 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4771 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4704 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5946 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,733 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0839 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0512 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5986 | m3 |
| Q | KIẾN TRÚC + TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,7044 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,675 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,75 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 83,9497 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,7263 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,736 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 68,852 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 122,7426 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 89,7 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47,71 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,8 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,16 | m |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,0648 | m2 |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,0648 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,5568 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60,7152 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,4786 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 168,21 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0983 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0983 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3046 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3046 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,45ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,816 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | md |
| 26 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước dày 0,45 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | md |
| 27 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,24 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,32 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,76 | m2 |
| 30 | Vách kính cửa đi, cửa sổ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,12 | m2 |
| R | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4151 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1111 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0774 | tấn |
| 4 | Bê tông bàn bếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8601 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,7593 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,6154 | m2 |
| S | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Đế âm đơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Đế âm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện âm tường 170x220x82 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 55 | m |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Vòi thép mạ kẽm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D100 | 4 | Cái | |
| V | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,229 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0955 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5673 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,959 | m3 |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0955 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,421 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,229 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,677 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1487 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,5568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0019 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,5587 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,5587 | m3 |
| X | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí nén tĩnh cọc | Theo quy định | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9476175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.242.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 50T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi