Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919002-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20220917969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:48:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9476175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.242.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm nén tĩnh cọc)
Trường mầm non xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: 04 phòng học, vườn cổ tích, nhà bếp ăn.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T-Light (Địa chỉ: Thửa 292 Tờ bản đồ số 14, thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC
B PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 33,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,784100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,0543tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,9432tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2235tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5426tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5426tấn
8Gia công đoạn cọc ép âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3cọc
9Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,568100m
10Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,008100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3m3
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9086100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,56131m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,14981m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,476m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9856100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1383100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0778tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,619tấn
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 26,6m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,8237m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,7834100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9828tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,3267tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,9807tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 18,9833m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,9203m3
28Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,133100m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 23,2685m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,2119100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,25tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,5569tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 13,1789m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,3391100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,0188tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,2023tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 31,065m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,0284100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8,609tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 57,9593m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3732100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0913tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2704tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,624m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2388100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4076tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0652tấn
19Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,019m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 152,1551m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,43731m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,4945m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,7563m3
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 25,866m2
6Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 25,1244m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 34,2496m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 167,52m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 438,4344m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 22,266m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 589,3875m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 786,8053m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 88,84m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 101,616m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 245,4172m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 468,5904m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 65,94m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 150,56m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 101,0084m2
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 101,0084m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 42,5036m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 34,2496m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 691,0035m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.589,6529m2
25Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,731tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,731tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,8347100m2
28Sản xuất lắp dựng tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 44,4md
29Sản xuất lắp dựng lam trang trí bằng hộp Inox 304 kt 50x100x1,2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 13,698m2
30Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 51,48m2
31Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 31,68m2
32Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,04m2
33Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 24,64m2
34Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 16x16 sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 31,68m2
35Vách nhôm hệChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 26,08m2
36Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,702m2
37Ảnh Bác Hồ với thiếu nhiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1bộ
38Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI"Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 25chữ
39Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,0404m2
40Trụ cầu thangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
41Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0395tấn
42Lắp đặt thép thang lên máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1công
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,00481m2
44Nắp tôn hoa dày 0,8ly 740x590mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
45Vách ngăn compositeChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,5848100m2
E ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 40bộ
2Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 34cái
3Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 18bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
7Tủ điện âm tường 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
8Tủ điện âm tường tổng 300x600Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
9Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 24cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 632m
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 122m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 470m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 30hộp
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 70m
20Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cọc
21Thép dẹt 40x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 33m
22Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1bộ
F PCCC + CẤP NƯỚC VÀ THOÁT NƯỚC
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2hộp
2Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4bình
4Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8bộ
7Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
9Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 16bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 16cái
11Vòi đồng rửa sàn đặt dưới lavaboChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1bể
13Máy bơm nước sinh hoạt 2hpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
14Giá treo giấy vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 16bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,43100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 32cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,48100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 24cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 48cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,58100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,03100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
28Cầu chắn rác D125Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2375100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,20961m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,344m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0276100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,196tấn
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,584m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,0504m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 25,52m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 29,712m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 29,712m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,0554m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0544100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,074tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,716m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 101cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0832100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,5751m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4892100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3433100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3433100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,153100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,5025m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8,8358m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 74,97m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 40,545m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1756100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,511tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,584m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 771cấu kiện
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1717100m3
I HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH
J BÓ VỈA
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,782m3
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 22,14m2
K LÁT GẠCH TERRAZZO
1Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,8m3
2Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 32m2
L THẢM CỎ
1Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 21m3
2Thảm cỏ nhân tạo cao 3cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 140m2
3Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 980kg
4Tượng cô tiênChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
5Tượng thạch sanhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
6Tượng Bạch TuyếtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
7Tượng bảy chú lùnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7tượng
8Tượng gà trống cao 0,7mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1con
9Tượng ngựa vằnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1con
10Tượng chăn trâu thổi sáoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
11Tượng cô Tấm cao 1,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
12Giếng nước cổ cao 0,6m, rộng 0,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
13Tượng thánh gióngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
14Tượng cô bé quàng khăn đỏChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1tượng
15Cống chínhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1bộ
16Cống phụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2bộ
17Công hoàn thiện lắp đặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1gói
18Trồng cây xanhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7cây
19Chăm sóc cây xanhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7cây
M LÁT GẠCH TERRAZZO
1Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 18m3
2Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 120m2
N HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
O PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,76761m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,52711m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,626100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,6608m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1088100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1779tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,8176m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1477100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0316tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1956tấn
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,813m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 20,0737m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,46100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2003tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5822tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,0604m3
17Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5082100m3
18Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8,2461m3
P KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3731100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0611tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2828tấn
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,0521m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4771100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1254tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4704tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,8974m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,308100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5946tấn
11Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,733m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0839100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0248tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0512tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5986m3
Q KIẾN TRÚC + TAM CẤP
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 25,7044m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,35m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,675m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,75m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 83,9497m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,7263m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,736m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 68,852m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 122,7426m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 89,7m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 47,71m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 30,8m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 45,16m
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 38,0648m2
15Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 38,0648m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 29,5568m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 60,7152m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 133,4786m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 168,21m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0983tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0983tấn
22Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3046tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3046tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn 0,45lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,816100m2
25Sản xuất lắp dựng tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 15md
26Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước dày 0,45 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 15md
27Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,24m2
28Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,32m2
29Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,76m2
30Vách kính cửa đi, cửa sổChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,12m2
R BÀN BẾP
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4151m3
2Ván khuôn gỗ bàn bếpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1111100m2
3Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0774tấn
4Bê tông bàn bếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,8601m3
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,7593m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,6154m2
S ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6bộ
2Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
3Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3bộ
7Tủ điện âm tường 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
8Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 72m
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 17m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 55m
T THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2bộ
3Vòi thép mạ kẽmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2cái
U CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 21cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,25100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 13cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
8Cầu chắn rác D1004Cái
V HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TÔN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,229100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0955tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5673tấn
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8,959m3
5Lắp cột thép các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0955tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1463tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,421tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,229100m2
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 30,677m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1487tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 14,5568m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,0019m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 15,5587m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 15,5587m3
X THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Chi phí nén tĩnh cọcTheo quy định1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9476175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.242.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
11 Máy ép cọc ≥ 50T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
12 Máy đào ≥ 0,80 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->