Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Lục Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919633-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Lục Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Lục Yên
Số hiệu KHLCNT 20220873319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:19:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,150,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.420391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vi thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.388.548.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Lục Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Lục Yên
Gói thầu mua sắm vật tư tiêu hao y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Lục Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên. Điện thoại: 02163845348
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên , địa chỉ: Tổ 13, thị trấn Yên thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên. Điện thoại: 02163845348


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Biểu mẫu thông tin của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên. Điện thoại: 02163845348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên. Điện thoại: 02163845348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên. Điện thoại: 02163845348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nước150KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Băng bột bó250CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Băng bột bó350CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Băng cuộn1.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Băng chỉ thị nhiệt vật lý dùng cho hấp ướt22CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Băng dính vải1.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Gạc hút nước23.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Gạc phẫu thuật không dệt300MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Gạc phẫu thuật1.200MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Gạc phẫu thuật400MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Dung dịch cồn khử khuẩn tay nhanh200LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Cồn y tế 70o1.000LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Dung dịch khử khuẩn mức độ cao50LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Chất khử khuẩn mức độ cao3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme25LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Viên pha dung dịch khử khuẩn600ViênNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Bơm cho ăn nhựa 50ml, dùng 1 lần100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Bơm tiêm Insulin 1ml 100UI dùng 1 lần10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Bơm tiêm Insulin 1ml 40UI dùng 1 lần6.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Bơm tiêm liền kim 1ml, dùng 1 lần2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Bơm tiêm liền kim 5ml, dùng 1 lần60.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Bơm tiêm liền kim 10ml, dùng 1 lần70.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Bơm tiêm liền kim 20ml, dùng 1 lần4.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Bơm tiêm liền kim 50ml, dùng 1 lần3.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Kim chích máu300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Kim lấy máu, lấy thuốc các số 1845.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Kim luồn tĩnh mạch số 225.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Kim luồn tĩnh mạch số 183.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Kim châm cứu số 660.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Kim châm cứu số 1015.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Dây truyền dịch có cánh kim cánh bướm8.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Dây truyền máu200BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Túi đựng máu đơn200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các cỡ58.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng15.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Găng tay dài sử dụng trong thăm khám các cỡ2.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Găng vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ7.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Túi đựng nước tiểu1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Cốc lấy mẫu đờm600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Ống nghiệm chống đông EDTA21.600ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Cuvettes2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Ống Heparin13.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Ống nghiệm citrate2.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Ống nghiệm miễn dịch1.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Ống nghiệm thuỷ tinh1.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Đầu côn 0,2ml5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Đầu côn 1ml5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Sonde thở ô-xy 2 gọng các cỡ500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Sonde dạ dày người lớn các cỡ200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Sonde dạ dày trẻ em các cỡ50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ1.300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Sonde hậu môn các cỡ50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Ống dẫn lưu các cỡ60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Thông (sonde) hút nhớt người lớn các cỡ1.700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Sonde hút nhớt sơ sinh các cỡ900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Dây máy hút dịch các cỡ40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Chỉ khâu không tiêu (các số)2.500SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Chỉ khâu không tiêu (số 3/0; 4/0)2.000SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Chỉ khâu tiêu chậm các số2.000SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Chỉ khâu tiêu nhanh các số1.500SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Dao mổ điện 3 giắc20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Phim khô X-quang in laser (Kích thước 25 x 30cm)22.500TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Nẹp 9 lỗ, dài 150 mm, rộng 17 mm.5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Nẹp 8 lỗ, dài 95 mm, rộng 11 mm.5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Nẹp 6 lỗ, dài 74 mm, rộng 10 mm.10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Nẹp 6 lỗ, dài 70 mm, rộng 9 mm.10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Nẹp mắt xích 6 lỗ, rộng 10 mm5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Nẹp lòng máng 6 lỗ, rộng 9 mm5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Nẹp chữ T 6 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Nẹp chữ L 6 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Nẹp đầu trên xương chầy5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Vít xương cứng 4,5mm75CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Vít xương cứng 3,5mm40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Vít xương cứng 3,5mm130CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Vít xương cứng 3,5mm30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Vít xốp30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Đinh Kirchner 1.820CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Đinh Kirchner 2.020CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Đinh Kirchner 2.520CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Nẹp cổ cứng người lớn5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Đai thắt lưng người lớn5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Nẹp gối 60 cm2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Nẹp gối 70cm2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Đè lưỡi gỗ các cỡ10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Kẹp rốn1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Mặt nạ (mask) thở oxy các cỡ350CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Mask thanh quản dùng 1 lần các cỡ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Bộ bóp bóng Am bu Người lớn4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Bộ bóp bóng Am bu Trẻ em (các cỡ)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.420391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vi thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.388.548.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->