Gói thầu: In ấn chỉ chuyên môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:04:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,624,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có 01 (một) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 160 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn chỉ chuyên môn năm 2022 In ấn chỉ chuyên môn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn, địa chỉ: Số 125 Lê Lợi, phường Bến Thành, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP.HCM, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BỆNH VIỆN ĐA KHOA SÀI GÒN Phòng HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ Số 125 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 01, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38291711 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật, thủ thuật | 1.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa trắng | 3.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án ngoại trú | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án nội khoa trắng | 2.300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bìa bệnh án ngoại trú - màu xanh lá | 6.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bìa bệnh án nội - màu hồng | 8.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hồ sơ quản lý sức khỏe | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Đơn thuốc | 7.900 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đơn xin bản sao cận lâm sàng | 6.300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đơn xin xác nhận nằm viện | 2.100 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đơn xin xác nhận thương tích tạm thời | 1.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phiếu giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện | 1.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phiếu giám sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT | 1.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Giấy khám sức khỏe TT14 | 3.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật , thủ thuật và gây mê hồi sức | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phiếu chăm sóc | 16.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | 11.100 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 17.750 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu cung cấp máu và chế phẩm | 1.800 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phiếu dự trù và cung cấp máu , chế phẩm( phần lưu tại khoa lâm sàng ) | 1.700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máu cho các cơ sở trong viện, BV (phần lưu tại khoa cung cấp máu ) | 1.700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng kiểm tra chế phẩm máu đông lạnh sau rả đông tại đơn vị điều trị | 1.700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 20.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu ECG ( Điện tâm đồ ) | 17.650 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu khám tiền mê | 820 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bảng kiểm trước phẩu thuật | 700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu siêu âm chuẩn đoán | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu siêu âm mạch máu | 2.600 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu siêu âm tim | 6.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 780 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 17.400 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu xét nghiệm | 8.600 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu chiếu / chụp X-Quang | 3.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tờ điều trị | 30.400 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu Kế hoạch chăm sóc | 3.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu Tư vấn Giáo dục sức khỏe | 5.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu nhận định điều dưỡng ban đầu | 6.000 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 9.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Trích biên bản hội chẩn | 4.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu bảng kiểm khi đặt và sau khi đặt catherter ngoại biên | 100 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tờ hướng dẫn chế một số độ ăn | 200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Xác nhận nằm viện | 550 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu khai tên bệnh nhân | 7.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thẻ ưu tiên | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân phân cấp cơ sở cấp 1 | 4.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phiếu siêu âm bụng | 100 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Tờ cam kết (xin mổ) | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bìa hồ sơ khám sức khỏe | 200 | bìa | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bìa hồ sơ khám dịch vụ theo yêu cầu | 200 | bìa | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu thu tiền | 100 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Số giao ban | 128 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Sổ trích biên bản hội chẩn | 36 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 3 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 16 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 3 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Sổ thường trực | 20 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 6 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 7 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sổ biên bản hội chẩn | 32 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 2 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 29 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Sổ kiểm thảo tử vong | 2 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Sổ tường trình PT-TT | 13 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Sổ nội soi | 8 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH,BHYT(TK1) | 7.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Sổ ghi giấy giới thiệu | 5 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bìa thư A4 | 400 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bìa thư A5 | 600 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có 01 (một) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 160 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi