Gói thầu: Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật |
| Tên gói thầu | Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190553169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:34:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,015,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65704745E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự có giá trị >5 tỷ.hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng kiến trúc, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng công nhân kỹ thuật các ngành nghề liên quan đến xây dựng công trình, kết cấu thép, lắp đặt nhà xưởng ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (0,8 ÷ 2 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi, bánh thép (8 ÷ 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục di động với chiều cao nâng tiêu chuẩn ≥ 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các loại máy xây dựng (Máy đục bê tông, máy khoan cọc nhồi, máy siêu âm chiều dài cọc, đầm bê tông, máy trộn vữa, máy uốn sắt …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các loại máy gia công kết cấu thép (Máy cắt, máy hàn, máy sấn ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Nhà xưởng chế tạo kết cấu thép, diện tích tối thiểu 1000 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2 Dự án xưởng đúc các cụm chi tiết máy 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật
Địa chỉ:
Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng
Tel: 02253.850769/70 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo bản vẽ | 28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây, xúc và vận chuyển đi | Theo bản vẽ | 1,06 | m3 |
| 3 | Cắt, phá dỡ bê tông nhựa, xúc và vận chuyển bê tông thải | Theo bản vẽ | 0,97 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bảo vệ đường ống nước, rãnh cáp điện ngầm, nền đường và móng thiết bị | Theo bản vẽ | 1.500 | md |
| 5 | Thi công cọc khoan nhồi D350 | Theo bản vẽ | 810 | m |
| 6 | Công tác đào đất hố móng bằng máy đào | Theo bản vẽ | 138,87 | m3 |
| 7 | Công tác đào đất hố móng bằng thủ công | Theo bản vẽ | 59,51 | m3 |
| 8 | Công tác chặt, phá đầu cọc D350 | Theo bản vẽ | 30 | cọc |
| 9 | Xúc, vận chuyển và lấp đất hố móng ( Bằng cao độ ban đầu ) | Theo bản vẽ | 132,61 | m3 |
| 10 | Công tác đào nền đường bằng máy đào | Theo bản vẽ | 41,87 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ | 107,64 | m3 |
| 12 | Lớp base B đầm kỹ k=0,95 | Theo bản vẽ | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, trộn và đổ bêtông lót móng M100 | Theo bản vẽ | 12,16 | m3 |
| 14 | Thi công bêtông móng và giằng móng mác 300 | Theo bản vẽ | 53,61 | m3 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước | Theo bản vẽ | 396 | m2 |
| 16 | Bê tông nền mác 300 | Theo bản vẽ | 110,52 | m3 |
| 17 | Thi công bêtông giằng tường mác 300 | Theo bản vẽ | 1,28 | m3 |
| 18 | Sika | Theo bản vẽ | 0,22 | m3 |
| 19 | Công tác côppha móng lót | Theo bản vẽ | 25,74 | m2 |
| 20 | Công tác côppha đáy móng và dầm móng | Theo bản vẽ | 197,04 | m2 |
| 21 | Công tác côppha giằng tường | Theo bản vẽ | 11,63 | m2 |
| 22 | Công tác cốt thép các loại cho móng | Theo bản vẽ | 14.162,16 | Kg |
| B | CÔNG TÁC XÂY TRÁT VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác xây móng, xây tường vữa XM mác M75 | Theo bản vẽ | 20,87 | m3 |
| 2 | Công tác trát tường tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ | 201,66 | m2 |
| 3 | Công tác sơn tường | Theo bản vẽ | 94,87 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá vào tường | Theo bản vẽ | 105,38 | m2 |
| 5 | Đánh bóng nền bê tông | Theo bản vẽ | 396 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp cửa sổ nhôm, kiểu cửa đẩy | Theo bản vẽ | 33,9 | m2 |
| C | CÔNGTÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công và sơn 3 nước kết cấu thép cột, dầm vì kèo | Theo bản vẽ | 30.591,95 | kg |
| 2 | Gia công và lắp cửa đI thép kiểu cửa đẩy | Theo bản vẽ | 18 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng cửa chớp | Theo bản vẽ | 22,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng nước inox | Theo bản vẽ | 46 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Theo bản vẽ | 64 | m |
| 6 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ | 50 | bộ |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ | 10 | bộ |
| 8 | Chếch pvc d90 | Theo bản vẽ | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | Theo bản vẽ | 723,85 | kg |
| 10 | Tôn lợp máI tôn xốp chống nóng | Theo bản vẽ | 409,92 | m2 |
| 11 | Tôn thưng tường | Theo bản vẽ | 342,1 | m2 |
| 12 | Tôn ánh sáng | Theo bản vẽ | 12 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ | 82 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dầm ray | Theo bản vẽ | 1.195,96 | kg |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió | Theo bản vẽ | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65704745E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự có giá trị >5 tỷ.hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng kiến trúc, kết cấu | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có bằng công nhân kỹ thuật các ngành nghề liên quan đến xây dựng công trình, kết cấu thép, lắp đặt nhà xưởng ... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Máy đào (0,8 ÷ 2 m3) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi, bánh thép (8 ÷ 25 tấn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Cần trục di động với chiều cao nâng tiêu chuẩn ≥ 25m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 7 | Các loại máy xây dựng (Máy đục bê tông, máy khoan cọc nhồi, máy siêu âm chiều dài cọc, đầm bê tông, máy trộn vữa, máy uốn sắt …) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 8 | Các loại máy gia công kết cấu thép (Máy cắt, máy hàn, máy sấn ….) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 9 | Nhà xưởng chế tạo kết cấu thép, diện tích tối thiểu 1000 m2 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi