Gói thầu: Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919489-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật
Tên gói thầu Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2
Số hiệu KHLCNT 20190553169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:34:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,015,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65704745E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự có giá trị >5 tỷ.hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng kiến trúc, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có bằng công nhân kỹ thuật các ngành nghề liên quan đến xây dựng công trình, kết cấu thép, lắp đặt nhà xưởng ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (0,8 ÷ 2 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi, bánh thép (8 ÷ 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục di động với chiều cao nâng tiêu chuẩn ≥ 25m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại máy xây dựng (Máy đục bê tông, máy khoan cọc nhồi, máy siêu âm chiều dài cọc, đầm bê tông, máy trộn vữa, máy uốn sắt …)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các loại máy gia công kết cấu thép (Máy cắt, máy hàn, máy sấn ….)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Nhà xưởng chế tạo kết cấu thép, diện tích tối thiểu 1000 m2
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật
E-CDNT 1.2 Xây dựng Xưởng mở rộng 395m2
Dự án xưởng đúc các cụm chi tiết máy
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật , địa chỉ: km9 Vật cách Quán toan Hồng bàng Hải phong
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật Địa chỉ: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh Địa chỉ: Số 374a Đường Hùng Vương, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng Điện thoại: 02253.823516 Fax: 02253.841502 - Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc A&D Địa chỉ: Số 5 Lý Tự Trọng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 0225.2242399 Fax: 0313. 841368


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật , địa chỉ: km9 Vật cách Quán toan Hồng bàng Hải phong
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật Địa chỉ: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Cơ khí Việt nhật Địa chỉ: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lô CN2, khu công nghiệp Nam cầu Kiền, xã Kiền bái, huyện Thủy nguyên, thành phố Hải phòng Tel: 02253.850769/70
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC MÓNG
1Tháo dỡ kết cấu thépTheo bản vẽ28m2
2Phá dỡ tường xây, xúc và vận chuyển điTheo bản vẽ1,06m3
3Cắt, phá dỡ bê tông nhựa, xúc và vận chuyển bê tông thảiTheo bản vẽ0,97m3
4Đóng cọc tre bảo vệ đường ống nước, rãnh cáp điện ngầm, nền đường và móng thiết bịTheo bản vẽ1.500md
5Thi công cọc khoan nhồi D350Theo bản vẽ810m
6Công tác đào đất hố móng bằng máy đàoTheo bản vẽ138,87m3
7Công tác đào đất hố móng bằng thủ côngTheo bản vẽ59,51m3
8Công tác chặt, phá đầu cọc D350Theo bản vẽ30cọc
9Xúc, vận chuyển và lấp đất hố móng ( Bằng cao độ ban đầu )Theo bản vẽ132,61m3
10Công tác đào nền đường bằng máy đàoTheo bản vẽ41,87m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo bản vẽ107,64m3
12Lớp base B đầm kỹ k=0,95Theo bản vẽ0,25100m3
13Cung cấp, trộn và đổ bêtông lót móng M100Theo bản vẽ12,16m3
14Thi công bêtông móng và giằng móng mác 300Theo bản vẽ53,61m3
15Lớp nilon chống mất nướcTheo bản vẽ396m2
16Bê tông nền mác 300Theo bản vẽ110,52m3
17Thi công bêtông giằng tường mác 300Theo bản vẽ1,28m3
18SikaTheo bản vẽ0,22m3
19Công tác côppha móng lótTheo bản vẽ25,74m2
20Công tác côppha đáy móng và dầm móngTheo bản vẽ197,04m2
21Công tác côppha giằng tườngTheo bản vẽ11,63m2
22Công tác cốt thép các loại cho móngTheo bản vẽ14.162,16Kg
B CÔNG TÁC XÂY TRÁT VÀ HOÀN THIỆN
1Công tác xây móng, xây tường vữa XM mác M75Theo bản vẽ20,87m3
2Công tác trát tường tầng 1, vữa XM mác 75Theo bản vẽ201,66m2
3Công tác sơn tườngTheo bản vẽ94,87m2
4Công tác ốp đá vào tườngTheo bản vẽ105,38m2
5Đánh bóng nền bê tôngTheo bản vẽ396m2
6Gia công và lắp cửa sổ nhôm, kiểu cửa đẩyTheo bản vẽ33,9m2
C CÔNGTÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP
1Công tác gia công và sơn 3 nước kết cấu thép cột, dầm vì kèoTheo bản vẽ30.591,95kg
2Gia công và lắp cửa đI thép kiểu cửa đẩyTheo bản vẽ18m2
3Gia công và lắp dựng cửa chớpTheo bản vẽ22,8m2
4Cung cấp và lắp đặt máng nước inoxTheo bản vẽ46m
5Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D110Theo bản vẽ64m
6Đai giữ ốngTheo bản vẽ50bộ
7Cầu chắn rácTheo bản vẽ10bộ
8Chếch pvc d90Theo bản vẽ20cái
9Cung cấp và lắp đặt bu lôngTheo bản vẽ723,85kg
10Tôn lợp máI tôn xốp chống nóngTheo bản vẽ409,92m2
11Tôn thưng tườngTheo bản vẽ342,1m2
12Tôn ánh sángTheo bản vẽ12m2
13Tôn úp nócTheo bản vẽ82md
14Cung cấp và lắp đặt dầm rayTheo bản vẽ1.195,96kg
15Cung cấp và lắp đặt quạt thông gióTheo bản vẽ6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65704745E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự có giá trị >5 tỷ.hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng kiến trúc, kết cấu 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định52
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định32
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ năng lực hành nghề theo quy định32
7 Công nhân kỹ thuật 30 Có bằng công nhân kỹ thuật các ngành nghề liên quan đến xây dựng công trình, kết cấu thép, lắp đặt nhà xưởng ...32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Máy đào (0,8 ÷ 2 m3) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy lu bánh hơi, bánh thép (8 ÷ 25 tấn) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Cần trục di động với chiều cao nâng tiêu chuẩn ≥ 25m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
6 Xe ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
7 Các loại máy xây dựng (Máy đục bê tông, máy khoan cọc nhồi, máy siêu âm chiều dài cọc, đầm bê tông, máy trộn vữa, máy uốn sắt …) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
8 Các loại máy gia công kết cấu thép (Máy cắt, máy hàn, máy sấn ….) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
9 Nhà xưởng chế tạo kết cấu thép, diện tích tối thiểu 1000 m2 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->