Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912247-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220911332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:31:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,973,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Hàng Bần, xã Châu Thới
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần công trình giao thông Sông Mã, Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Tín Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Bảo An Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường BTCT đoạn 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,307100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,691100m3
3Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,645100m3
4Đóng cọc tràm gia cố d=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,462100m
5Cung cấp cừ tràm d=4,2cm kẹp cổ 2 bênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,062m
6Cung cấp thép ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,024tấn
7Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,637100m2
8Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,41100m3
9Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,742100m3
10Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,018100m2
11Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,084tấn
12Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,583100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt686,608m3
14Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt353,679kg
15Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,395m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
17Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
19Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
B Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường BTCT đoạn 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,912100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,573100m3
3Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,043100m3
4Đóng cọc tràm gia cố d=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,224100m
5Cung cấp cừ tràm d=4,2cm kẹp cổ 2 bênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,76m
6Cung cấp thép ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,039tấn
7Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056100m2
8Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,06100m3
9Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,864100m3
10Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,561100m2
11Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,736tấn
12Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,241100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt935,313m3
14Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt481,789kg
15Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,9m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
17Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
19Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11Bộ
C Xây dựng Cầu Sáu Ngộ
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,869tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,624tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,674100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,385m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,944100m
12Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,175m3
13Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,094tấn
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,199tấn
15BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,59m3
16Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,131100m2
17BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,963m3
18Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,016100m
19Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
20Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263m3
21Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
23Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172100m2
24BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,93m3
25Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
26Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
27Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
28Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
29Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
30Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
31Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
32Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
33Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24Cái
34Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12Cái
35Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,058tấn
36Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
37Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,204100m2
38Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m3
39Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,134tấn
40SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
41Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,681100m2
42Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,576m3
43Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,256tấn
44Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123tấn
45Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,489100m2
46Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,036m3
47Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,777m2
48Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
49Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
50Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
51Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
52Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
53Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
54Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,746100m3
56Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,161100m3
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,309100m3
58Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,059100m2
59Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449tấn
60Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m2
61Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,944m3
62Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,97kg
63Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067m3
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
65Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
66Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
67S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
68Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
D Xây dựng Cầu Út Ánh
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,183tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,469tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,104tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,274100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,508m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,511tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,944100m
12Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,175m3
13Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,094tấn
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,199tấn
15BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,59m3
16Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,131100m2
17BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,963m3
18Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,344100m
19Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
20Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,175m3
21Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
23Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172100m2
24BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,93m3
25Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
26Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
27Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
28Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
29Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
30Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
31Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12dầm
32Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24Cái
33Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12Cái
34Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,053tấn
35Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,03tấn
36Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,162100m2
37Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
38Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,978tấn
39SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
40Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,585100m2
41Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,208m3
42Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,223tấn
43Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,107tấn
44Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,422100m2
45Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,752m3
46Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,777m2
47Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,209100m3
49Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,247100m3
50Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m3
51Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7100m2
52Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,107tấn
53Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m2
54Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,16m3
55Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,769kg
56Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,023m3
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
58Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
59Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
60S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
61Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
E Xây dựng Cầu Bà Lăng
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,869tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,624tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,674100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,385m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,944100m
12Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,175m3
13Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,094tấn
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,199tấn
15BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,59m3
16Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,131100m2
17BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,963m3
18Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,016100m
19Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
20Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263m3
21Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
23Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172100m2
24BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,93m3
25Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
26Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
27Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
28Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
29Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
30Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
31Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
32Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
33Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24Cái
34Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12Cái
35Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,058tấn
36Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
37Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,204100m2
38Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m3
39Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,281tấn
40SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
41Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,783100m2
42Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,944m3
43Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,278tấn
44Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142tấn
45Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,546100m2
46Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,286m3
47Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,668m2
48Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
49Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
50Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
51Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
52Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
53Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
54Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,105100m3
56Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,129100m3
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,104100m3
58Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,02100m2
59Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,215tấn
60Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,138100m2
61Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,752m3
62Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,824kg
63Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,062m3
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
65Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
66Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
67S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
68Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->