Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:31:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,973,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường Hàng Bần, xã Châu Thới 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường BTCT đoạn 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,307 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,691 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,645 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố d=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,462 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm d=4,2cm kẹp cổ 2 bên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,062 | m |
| 6 | Cung cấp thép ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 8 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,41 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,742 | 100m3 |
| 10 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,084 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,583 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 686,608 | m3 |
| 14 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 353,679 | kg |
| 15 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,395 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| B | Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường BTCT đoạn 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,573 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,043 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố d=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,224 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm d=4,2cm kẹp cổ 2 bên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,76 | m |
| 6 | Cung cấp thép ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 8 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,06 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,864 | 100m3 |
| 10 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,561 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,736 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,241 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 935,313 | m3 |
| 14 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 481,789 | kg |
| 15 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 19 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | Bộ |
| C | Xây dựng Cầu Sáu Ngộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,869 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,674 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,385 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 10 | Nối cọc BTCT vuông, 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 15 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,963 | m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,016 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc BT dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,263 | m3 |
| 21 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 24 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 25 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 26 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100md |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 28 | Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,243 | tấn |
| 29 | Lắp đặt sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 31 | Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 9m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | dầm |
| 32 | Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | Cái |
| 34 | Lắp dầm bê tông, CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Cái |
| 35 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 39 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,134 | tấn |
| 40 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,681 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,576 | m3 |
| 43 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 44 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,036 | m3 |
| 47 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,777 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 49 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100md |
| 50 | Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,17 | 100md |
| 51 | Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 53 | Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 54 | Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,746 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,161 | 100m3 |
| 57 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 58 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,059 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,449 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,944 | m3 |
| 62 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,97 | kg |
| 63 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,067 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| D | Xây dựng Cầu Út Ánh | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,183 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,274 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,508 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,511 | tấn |
| 10 | Nối cọc BTCT vuông, 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 15 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,963 | m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,344 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc BT dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 21 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 24 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 25 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 26 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100md |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 28 | Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,243 | tấn |
| 29 | Lắp đặt sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 31 | Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | dầm |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | Cái |
| 33 | Lắp dầm bê tông, CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Cái |
| 34 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,978 | tấn |
| 39 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 42 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 43 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,752 | m3 |
| 46 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,777 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 50 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 51 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,16 | m3 |
| 55 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,769 | kg |
| 56 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| E | Xây dựng Cầu Bà Lăng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,869 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,674 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,385 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 10 | Nối cọc BTCT vuông, 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 15 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,963 | m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,016 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc BT dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,263 | m3 |
| 21 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 24 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 25 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 26 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100md |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100md |
| 28 | Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,243 | tấn |
| 29 | Lắp đặt sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 31 | Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | dầm |
| 32 | Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | Cái |
| 34 | Lắp dầm bê tông, CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Cái |
| 35 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 39 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,281 | tấn |
| 40 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,944 | m3 |
| 43 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 44 | Thép tròn F | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,286 | m3 |
| 47 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,668 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 49 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100md |
| 50 | Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,17 | 100md |
| 51 | Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 53 | Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 54 | Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 57 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 58 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,215 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,752 | m3 |
| 62 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,824 | kg |
| 63 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) | 2 |
| 2 | Cẩu bánh xích | ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc | > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi