Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:29:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,840,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT ≥ 150TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi cô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà Văn hóa xã Chiêu Vũ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 tấn/1km |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7336 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5776 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2627 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,199 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4983 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9496 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9596 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1693 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1554 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5887 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3995 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9362 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1112 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3761 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái+ tường thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4757 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5924 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8802 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3511 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8763 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8763 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,858 | 1m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,589 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,589 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3867 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,2444 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,633 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,95 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7314 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,242 | m2 |
| 52 | Trát tường thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,282 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,4 | m |
| 54 | Gia công và lắp dưng trần tôn (thanh đỡ bằng thép hộp 30x60x2 1m/1 thanh, tôn dày 0.35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0664 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,4064 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,5504 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8628 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,395 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 61 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,975 | 1m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2421 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6728 | 1m2 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3778 | m3 |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,276 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,276 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 75 | Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5148 | m2 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5148 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 80 | Trát lót dốc trượt dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng inox lan can dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0847 | kg |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1147 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0907 | 100m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 92 | cọc tiếp địa l63x63x6, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 93 | dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép, dây xuống - sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | thanh tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 99 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 100 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 102 | Đèn huỳnh quang đơn 1X40W-1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 104 | quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Con sơn đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | công tắc một hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | công tắc hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | ổ cắm điện 2 cực kép 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 111 | mcb 1p - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | mcb 2p - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | mcb 2p - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | mccb 3p - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | dây CU/PVC 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 116 | dây CU/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 117 | dây CU/PVC 2X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 118 | cu/xlpe/pvc 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 119 | Ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 120 | Ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 122 | tủ bảo quản 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | bình chữa cháy Mfz4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8233 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6586 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2306 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7056 | m3 |
| 14 | Lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 15 | Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,963 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi,, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,779 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7615 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6824 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5366 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0971 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3046 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9732 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9732 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7699 | 100m2 |
| 40 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4896 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4896 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,937 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,436 | m2 |
| 44 | Trát trần , vữa XM M75, PCB40(trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9581 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1919 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,304 | m2 |
| 49 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7196 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,72 | m |
| 51 | Lát nền, gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0872 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,644 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7169 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1365 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0161 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 57 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4166 | kg |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2576 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2038 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | 1m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9663 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4943 | m3 |
| 69 | Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7826 | m2 |
| 70 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,283 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8376 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | 100m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1159 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,836 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,836 | m2 |
| 85 | Làm tầng lọc hố thấm bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 86 | Làm tầng lọc hố thấm bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 87 | Làm tầng lọc hố thấm bằng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 90 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m khoan |
| 91 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m khoan |
| 92 | Chống ống ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m ống |
| 93 | Chống ống ĐK D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m ống |
| 94 | máy bơm (v=2m3/h,p=200w,h=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | ống nhựa pp-r,hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | ống nhựa pp-r,hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | tê nhựa pp-r hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | cút hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | cút hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | nối thẳng hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | clephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | zaco ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | zaco ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | nối thẳng hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | ống nhựa pvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | côn thu nhựa pvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Phụ kiện chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 176 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 180 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Đèn huỳnh quang đơn 1X40W-1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Đèn ốp cầu chống ẩm D=300 - 1X22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | công tắc một hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | công tắc hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | ổ cắm điện 2 cực kép 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 189 | mcb 1p - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | mcb 1p - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | dây CU/PVC 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 192 | dây CU/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 193 | dây CU/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 194 | Ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 195 | Ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | tủ bảo quản 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 199 | bình chữa cháy Mfz4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tôn nền (giá tại bãi, chưa có phí xúc vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5015 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5015 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4084 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 10m |
| F | HẠNG MỤC 6: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m3 |
| 5 | Làm lớp lọc đầu ống nhựa thoát nước bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cờ xếp + sao vàng + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bục tược Bác Hồ + Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Khẩu hiệu (Trên phông chính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | pano dán chữ (Hội Nghị ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Biển nhà văn hóa xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bàn thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Ghế hội trường (chất lượng tương đương hãng Xuân Hòa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 13 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Ghế thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ghế làm việc phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bảng tin ngoài sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Cờ chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 19 | Băng zôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 20 | Loa toàn giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn trộn âm thanh (mier) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tăng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Micro hội nghị ( cổ ngỗng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ dây, dắc cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT ≥ 150TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi