Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915274-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:29:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,840,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc BTCT ≥ 150TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi cô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà Văn hóa xã Chiêu Vũ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V810 tấn/1km
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V801 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9425100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,604m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4056m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7336tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5776tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2627m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,199m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9808100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1232100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6281100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6281100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4983m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9496100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9596m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1693tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,105100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1554m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5887tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3995100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9362m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1112100m2
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3761m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái+ tường thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4757tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5924m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6554tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8802m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3511m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5376m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5142tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5142tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8763tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8763tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,8581m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,589m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V283,589m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3867100m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,2444m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,633m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,95m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,7314m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m2
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,242m2
52Trát tường thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,282m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,4m
54Gia công và lắp dưng trần tôn (thanh đỡ bằng thép hộp 30x60x2 1m/1 thanh, tôn dày 0.35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,0664m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,4064m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,5504m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,8628m2
58Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,58m2
59Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,395m2
60Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
61Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,9751m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2421m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,67281m2
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3778m3
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,276m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,276m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,36m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,909m3
74Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
75Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5148m2
76Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,5148m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3812m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
80Trát lót dốc trượt dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
81Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m2
84Sản xuất và lắp dựng inox lan can dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0847kg
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4865100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1147100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0907100m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5
92cọc tiếp địa l63x63x6, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
93dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép, dây xuống - sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
94thanh tiếp địa thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
95Chân bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m
98Lắp đặt côn PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
99Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
100Ống thoát nước qua dầm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
102Đèn huỳnh quang đơn 1X40W-1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
104quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Con sơn đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108công tắc một hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109công tắc hai hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110ổ cắm điện 2 cực kép 250wMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
111mcb 1p - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112mcb 2p - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113mcb 2p - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114mccb 3p - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115dây CU/PVC 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
116dây CU/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
117dây CU/PVC 2X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
118cu/xlpe/pvc 3x6+1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
119Ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
120Ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
122tủ bảo quản 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
125bình chữa cháy Mfz4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8233100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7359m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545100m2
9Ván khuôn giằng móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1322100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6586m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2306tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7056m3
14Lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
15Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4537100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,963m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5537tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi,, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m2
24Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4289m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,779m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4878m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7615100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6824tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5366m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0971m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2959m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3046m3
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9732tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9732tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7699100m2
40Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4896m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V54,4896m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,937m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,436m2
44Trát trần , vữa XM M75, PCB40(trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9581m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1919m2
46Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m2
47Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,304m2
49Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7196m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,72m
51Lát nền, gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,0872m2
52Ốp tường gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,644m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7169m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,1365m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,0161m2
56Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
57Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
59Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
60Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
61Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V90,4166kg
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,2576m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,20381m2
65Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,881m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72931m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9663m3
68Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4943m3
69Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7826m2
70Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,283m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8376m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7226100m2
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8098m3
75Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
76Bê tông bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8406m3
77Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
78Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
79Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6591m3
80Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
81Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1159m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,836m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
84Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,836m2
85Làm tầng lọc hố thấm bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
86Làm tầng lọc hố thấm bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
87Làm tầng lọc hố thấm bằng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
89Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
90Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V601m khoan
91Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81m khoan
92Chống ống ĐK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50m ống
93Chống ống ĐK D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m ống
94máy bơm (v=2m3/h,p=200w,h=25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96ống nhựa pp-r,hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97ống nhựa pp-r,hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
98tê nhựa pp-r hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99cút hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100cút hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101nối thẳng hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102clephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103zaco ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104zaco ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105nối thẳng hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
107ống nhựa pvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
108côn thu nhựa pvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m2
112Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
113Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
114Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
116Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
117Van cầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
123Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
128Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
130Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt kép nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Phụ kiện chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Phụ kiện tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt vòi đồng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cáI
151Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt phếu thu inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Keo dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
176Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt ống thoát nước mưa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
178Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Ống thông hơi bể phốt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
180Đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
181Đèn huỳnh quang đơn 1X40W-1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
183Đèn ốp cầu chống ẩm D=300 - 1X22WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186công tắc một hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187công tắc hai hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188ổ cắm điện 2 cực kép 250wMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
189mcb 1p - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190mcb 1p - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191dây CU/PVC 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
192dây CU/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
193dây CU/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
194Ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
195Ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
196tủ bảo quản 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
199bình chữa cháy Mfz4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
D HẠNG MỤC 4: SAN NỀN
1Mua đất tôn nền (giá tại bãi, chưa có phí xúc vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5015100m3
2Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5015100m3
3Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5015100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5015100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4084100m3
E HẠNG MỤC 5: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,266100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m3
4Cắt khe sân, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0410m
F HẠNG MỤC 6: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m3
5Làm lớp lọc đầu ống nhựa thoát nước bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D50 thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m
G HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ
1Phông chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cờ xếp + sao vàng + búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bục tược Bác Hồ + Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Khẩu hiệu (Trên phông chính )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6pano dán chữ (Hội Nghị )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7Biển nhà văn hóa xãMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Bàn chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bàn thư kýMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bàn làm việc phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Ghế hội trường (chất lượng tương đương hãng Xuân Hòa )Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
13Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
14Ghế thư kýMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Ghế làm việc phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Bảng tin ngoài sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V25Chiếc
19Băng zônMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
20Loa toàn giảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bàn trộn âm thanh (mier)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Tăng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Micro hội nghị ( cổ ngỗng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Bộ dây, dắc cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT ≥ 150TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->