Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:27:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,219,759,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278563504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869959883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có phải bao gồm các công việc: Thi công công tác ép cọc tràm, cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.053.831.512 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.053.831.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.107.663.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 tấn (đối với Vận thăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Thạnh Phú 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 04 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Bảng số 01 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó. - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Quyết định nhà thầu đã quyết toán số liệu với cơ quan thuế, cung cấp tối thiểu 2 năm (Kèm giấy nộp phạt, nộp chậm... vào ngân sách nhà nước (nếu có)). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. 5) Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: 612b2 – Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 Fax: 024.38255400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | SAN LẤP - Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m3 |
| 6 | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA - Đào đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8778 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,778 | m3 |
| 10 | Cắt rãnh 2x2cm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | 10m |
| 11 | SÂN ĐƯỜNG - Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,638 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,638 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,57 | m3 |
| 14 | Cắt khe nhiệt 3x3m cho sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 10m |
| 15 | CỘT CỜ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2312 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2816 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 21 | CHỐNG MỐI - Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,3 | 1m2 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m2 |
| 24 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG - Đóng Cừ tràm D6-8 bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 25 | Nạo vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6728 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6868 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1692 | m3 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bulông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp dựng Trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 38 | Lắp Cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 39 | Lắp Bóng đèn đường led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 điện cực |
| 46 | Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 47 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt hố ga điện và mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 50 | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 51 | Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m3 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | HẦM PHÂN - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5217 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 68 | Thép bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0279 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,86 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 74 | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 80 | Lắp co lơi PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp co lơi PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van cấp nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 88 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 4HP + phụ kiện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | CỔNG, HÀNG RÀO - PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3347 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | 100m3/1km |
| 93 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 100m |
| 94 | Nạo vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1333 | m3 |
| 100 | ĐÀ KIỀNG, GIẰNG TƯỜNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5175 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9655 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9758 | m3 |
| 105 | CỘT - Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0984 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6998 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2144 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,492 | m3 |
| 109 | XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8352 | m3 |
| 110 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | m3 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,88 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,16 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,48 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,84 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,84 | m2 |
| 119 | Cắt khe cột theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 120 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,555 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt Bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp lắp đặt Mô tơ cửa xếp 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | BẢNG HIỆU TRỤ SỞ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 4 | CCLD lưới ruồi bao che đảm bảo vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,88 | m2 |
| 5 | PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7684 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2383 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6082 | m3 |
| 10 | Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5776 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5776 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,035 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,425 | m3 |
| 15 | PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT: MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3586 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8658 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8658 | 100m3/1km |
| 19 | Nạo vét bùn đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,575 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6823 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4572 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9716 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,897 | m3 |
| 25 | ĐÀ KIỀNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3924 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9092 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5662 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,582 | m3 |
| 29 | DK GAIN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép DK Gain, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép DK Gain, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4293 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn DK Gain | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8785 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông DK Gain, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,765 | m3 |
| 33 | BÓ NỀN - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7 | m2 |
| 35 | Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,33 | m2 |
| 36 | NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9663 | 100m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,221 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8769 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,21 | m3 |
| 41 | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4368 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1607 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7056 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m3 |
| 45 | DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2657 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5218 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1273 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1552 | m3 |
| 49 | SÀN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4322 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,401 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,119 | m3 |
| 53 | LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5735 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6438 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4788 | m3 |
| 57 | RAM DỐC - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8899 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6642 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | m2 |
| 65 | Cắt khe 2x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 66 | TAM CẤP - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0094 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1949 | m3 |
| 72 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,224 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1095 | m2 |
| 74 | CẦU THANG BỘ - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4394 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8866 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0063 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0498 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0681 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,069 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,63 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,63 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,63 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m |
| 85 | Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 86 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | PHẦN XÂY, TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5243 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1646 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9972 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8896 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6416 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,54 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.081,5875 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,44 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,68 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,954 | m2 |
| 98 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.956,6815 | m2 |
| 99 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,74 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,12 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.590,1215 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,0364 | m2 |
| 103 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,3836 | m2 |
| 104 | PHẦN MÁI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,964 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,4 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,995 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,395 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,395 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4869 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4869 | tấn |
| 112 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3746 | 100m2 |
| 113 | PHẦN CHỈ - Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,33 | m |
| 114 | Đắp chỉ 2 cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m |
| 115 | Đắp 3 cấp phức tạp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 116 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,532 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,172 | m2 |
| 118 | CHỐNG THẤM - Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,508 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,508 | m2 |
| 120 | PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m2 |
| 121 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m2 |
| 124 | PHẦN ỐP LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,5 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,86 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 128 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 129 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,29 | m2 |
| 130 | PHẦN ỐP GỖ - Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8 | m |
| 132 | PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN - Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 133 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,82 | m2 |
| 134 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1bộ |
| 135 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lá sách xinfa hệ 55 + hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi lá sách khung nhôm: (Tay nắm; bản lề cửa....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 137 | Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,31 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ gỗ nhóm II kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm II kích thước 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3 | m |
| 141 | Cung cấp lắp đặt nẹp cửa gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3 | m |
| 142 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,87 | m2 cấu kiện |
| 143 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ gỗ (bản lề, tay nắm, chôt khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1bộ |
| 144 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ (tay khóa gạt; bản lề cửa; chốt chặn cửa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1bộ |
| 145 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính xingfa hệ Stick hoặc tương đương (khung nhôm dày 3.5mm; kính SOLAR CONTROL BLUE dày 10.38mm dán film cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m2 |
| 146 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,508 | m2 |
| 147 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,448 | m2 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở nhà làm việc (8.85x0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TÔNG PHÂN PHỐI MSB (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ) - Đào rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-200A (bộ điều khiển ATS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đồng hồ điện 3P/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB 3P-150, Icu=30Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCCB 3P-60, Icu=18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt RCCB 3P+N 63A/300ma | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCCB 1P+N 25A/300ma | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/FR-4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-35.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CXV/DSTA-2Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4Cx16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4Cx70.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 180 | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 1 DB-T1 - Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 800x500x200x1.5 cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt MCCB 4P-150A, Icu=30ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 2 DB-T2 - Lắp đặt Tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 600x500x200x1.5 cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 3 DB-T3 - Lắp đặt Tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 600x500x200x1.5 cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 198 | Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 T1-1,2,3,4,5,6,7 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 209 | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-1 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 213 | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-2,3,4,5,6,7,8 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 218 | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-4 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 222 | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-1,2,3,5 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 227 | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN - Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 236 | Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 237 | Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 238 | Phụ kiện rẽ thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 239 | THIẾT BỊ ĐIỆN - Lắp đặt Đèn led tròn D300 D24W, gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 50W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN - Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 248 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 249 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 250 | Lỗ khoan fi=60, sâu 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 251 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 253 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 255 | CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 259 | Lắp đặt van nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt van nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt van nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 265 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 266 | Lắp đặt T PVC giảm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt T PVC đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 271 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 272 | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 281 | Lắp đặt T PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 284 | Lắp đặt T PVC giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 285 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 286 | Lắp đặt Co PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 287 | THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 288 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 294 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 295 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 297 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 299 | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH - Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 300 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 302 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 303 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 306 | Lắp đặt Dây tín hiệu máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 307 | CAMERA - Lắp đặt Hộp nối dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 308 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 10m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 310 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 311 | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI - Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 312 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 313 | Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 315 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 10m |
| 316 | Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 317 | Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 318 | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 319 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 320 | Lắp đặt đầu báo khói + đế chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 321 | Lắp đặt nút khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 322 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 323 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 324 | Lắp đặt hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 325 | Lắp đặt box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 326 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 m |
| 327 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 10 m |
| 328 | Lắp đặt Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 330 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 331 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ , ĐÈN EXIT - Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 333 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 334 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt hộp box tròn đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 336 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 338 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG - Khoan giếng chống sét sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 339 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 35m - H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 341 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 342 | Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 343 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m (chiều dài điện |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 345 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 346 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2411 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3138 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8044 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,984 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 11 | PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT + RAM RỐC: MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4478 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,732 | m3 |
| 20 | ĐÀ KIỀNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2059 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2062 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8933 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,586 | m3 |
| 25 | NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1356 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6026 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,356 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, lăn Rulon tạo nhám dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,56 | m2 |
| 30 | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4244 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8432 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m3 |
| 34 | DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6977 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,49 | m3 |
| 38 | SÀN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8765 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8393 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,541 | m3 |
| 41 | LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6011 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8421 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,551 | m3 |
| 45 | PHẦN MÁI - TƯỜNG THU HỒI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8 | m2 |
| 47 | SÊ NÔ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | m3 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m2 |
| 51 | XÀ GỒ, MÁI NGÓI - Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2399 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2399 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,6326 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 55 | XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,609 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1201 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9127 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4428 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5163 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7413 | m2 |
| 61 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,136 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,195 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,1673 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,3713 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,1673 | m2 |
| 67 | Bằng KL bả trong nhà: - Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,3713 | m2 |
| 68 | Bằng KL bả ngoài nhà: - Cắt rãnh 40x50 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 10m |
| 69 | PHẦN CHỈ - Đắp 1 cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m |
| 70 | Đắp 2 cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 73 | PHẦN BẾP - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | m2 |
| 76 | Bằng KL trát: - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | m2 |
| 77 | Bằng KL bả: - Lát đá mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 78 | RAM DỐC - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 82 | Cắt khe 2x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 83 | TAM CẤP - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | m3 |
| 90 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3011 | m2 |
| 92 | CẦU THANG BỘ - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2991 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7673 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6458 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7766 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m |
| 103 | Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 104 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | CHỐNG THẤM - Quét dung dịch chống Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,62 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu trộn Sika membrane , dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,62 | m2 |
| 107 | PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 108 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 111 | PHẦN ỐP LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6655 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,71 | m2 |
| 115 | Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 116 | Ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 117 | PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN - Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1bộ |
| 120 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,72 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính: (Bản lề chữ A hoặc bản lề góc; Thanh hạn vị; Tay nắm cửa sổ; Thanh chốt đa điểm, vấu; Chống sệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1bộ |
| 122 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 124 | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MCCB 4P-60A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 3P-20A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Đèn led panel D220 12W, gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 147 | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 148 | ỐNG ĐỒNG + BẢO ÔN - Lắp đặt ống đồng D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng bằng Ống cách nhiệt xốp D6x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng Ống cách nhiệt xốp, D13x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | ỐNG THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI - Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 158 | PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Cầu chắn rắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt T thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt T đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 180 | THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê đều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt T giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 191 | THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ -TẾP DÂN | |||
| 1 | PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4317 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,076 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT: PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m3/1km |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | 100m2 |
| 20 | ĐÀ KIỀNG, BÓ NỀN - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4475 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,787 | 100m2 |
| 27 | BÓ NỀN - Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6176 | m3 |
| 28 | NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3849 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | 100m2 |
| 33 | PHẦN THÂN - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 37 | DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1541 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7554 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0372 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | 100m2 |
| 41 | SÀN MÁI - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0425 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8968 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | 100m2 |
| 44 | LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 48 | RAM DỐC - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1191 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn |
| 53 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m3 |
| 54 | Lăn rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,364 | m2 |
| 55 | TAM CẤP - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 60 | Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 61 | PHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1984 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,182 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,86 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,52 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,35 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,35 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,35 | m2 |
| 72 | PHÀN CHỈ - Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m2 |
| 76 | PHẦN MÁI - TƯỜNG THU HỒI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 78 | SÊ NÔ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m3 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m2 |
| 82 | MÁI NGÓI - Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,926 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m2 |
| 86 | CHỐNG THẤM - Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | 100m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 88 | PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 90 | PHẦN ỐP, LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | m2 |
| 92 | Lát đá len cửa bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m2 |
| 94 | Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 95 | PHẦN CỬA - Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | 1bộ |
| 98 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính: (Bản lề chữ A hoặc bản lề góc; Thanh hạn vị; Tay nắm cửa sổ; Thanh chốt đa điểm, vấu; Chống sệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 1bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 101 | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 118 | PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cầu chắn rắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt T đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | cái |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê đều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt T giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị phòng cháy chữa cháy - Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị điện nhẹ nhà làm việc - Tổng đài điện thoại 48 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch PoE 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Switch PoE 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị điện nhẹ nhà công vụ - Switch PoE 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống camera - Camera dome hồng ngoại thu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Camera thân dài hồng ngoại thu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Switch PoE 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu ghi hình KTS 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tivi màn hình led 50'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hệ thống máy lạnh nhà làm việc - Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Máy lạnh gắn tường inventer 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Máy ngưng nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | máy |
| 21 | Hệ thống máy lạnh nhà công vụ - Máy lạnh inverter 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278563504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869959883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có phải bao gồm các công việc: Thi công công tác ép cọc tràm, cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.053.831.512 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.053.831.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.107.663.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn sắt | Công suất ≥ 5 KW | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5 KW | 4 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 4 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,8 KW | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Công suất ≥ 1 KW | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 KW | 4 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Công suất ≥ 1 tấn (đối với Vận thăng) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 KW | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 150 tấn | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 17 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi