Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916776-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20228001502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:27:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,219,759,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278563504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869959883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có phải bao gồm các công việc: Thi công công tác ép cọc tràm, cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.053.831.512 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.053.831.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.107.663.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 tấn (đối với Vận thăng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Thạnh Phú
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre , địa chỉ: 612B2 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: 612b2 – Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Việt Pháp - Địa chỉ: 27/20A Nguyễn Đình Khơi, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Sở xây dựng tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần OSEA - Địa chỉ: 2/24 Thủy Lợi, Tổ 7, Khu Phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần OSEA - Địa chỉ: 2/24 Thủy Lợi, Tổ 7, Khu Phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre , địa chỉ: 612B2 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: 612b2 – Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 04 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Bảng số 01 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó. - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Quyết định nhà thầu đã quyết toán số liệu với cơ quan thuế, cung cấp tối thiểu 2 năm (Kèm giấy nộp phạt, nộp chậm... vào ngân sách nhà nước (nếu có)). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. 5) Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: 612b2 – Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 Fax: 024.38255400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Báo đấu thầu: 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1SAN LẤP - Phát hoang tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m2
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39100m3
6SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA - Đào đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8778100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,778m3
10Cắt rãnh 2x2cm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2710m
11SÂN ĐƯỜNG - Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,638100m2
12Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,638100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,57m3
14Cắt khe nhiệt 3x3m cho sân đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5010m
15CỘT CỜ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
18Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2312m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2816m2
20Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
21CHỐNG MỐI - Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V448,31m2
22Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m2
24HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG - Đóng Cừ tràm D6-8 bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
25Nạo vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6728100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6868100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m3/1km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1692m3
36Cung cấp lắp đặt Bulông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
37Lắp dựng Trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
38Lắp Cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cần đèn
39Lắp Bóng đèn đường led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
40Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
41Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
43Lắp đặt Bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
44Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V51 điện cực
46Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
47Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
48Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng đèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
49Cung cấp lắp đặt hố ga điện và mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
50CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào đất hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
51Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0163100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,634m3
55Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
56Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
57Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
58Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V43đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
62HẦM PHÂN - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5217100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3414100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3414100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
68Thép bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984tấn
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0279m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,86m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
72Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
74CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7183100m3
78Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
80Lắp co lơi PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp co lơi PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt van khóa nước D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt van cấp nước D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt van phao điện D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + chân đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
88Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 4HP + phụ kiện máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89CỔNG, HÀNG RÀO - PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,715100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3347100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3803100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3803100m3/1km
93Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V72100m
94Nạo vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3976tấn
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1333m3
100ĐÀ KIỀNG, GIẰNG TƯỜNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5175m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9655tấn
103Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9758m3
105CỘT - Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0984100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6998tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2144tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,492m3
109XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8352m3
110Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,432m3
111Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V495,88m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,16m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,48m2
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
117Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V646,84m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V646,84m2
119Cắt khe cột theo kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
120Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,555m2
121Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
122Cung cấp lắp đặt Bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Cung cấp lắp đặt Mô tơ cửa xếp 500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124BẢNG HIỆU TRỤ SỞ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
126Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
128Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
129Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÀ LÀM VIỆC
1BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1788100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1788100m2
3Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1788100m2
4CCLD lưới ruồi bao che đảm bảo vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.217,88m2
5PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4014tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7684tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2383100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,6082m3
10Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5776tấn
11Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5776tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85mối nối
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,035100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,425m3
15PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT: MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3586100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8658100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8658100m3/1km
19Nạo vét bùn đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,575m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6823m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4572tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9716100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,897m3
25ĐÀ KIỀNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3924tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9092tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5662100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,582m3
29DK GAIN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép DK Gain, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép DK Gain, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4293tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn DK GainMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8785100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông DK Gain, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,765m3
33BÓ NỀN - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,07m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,7m2
35Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,33m2
36NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9663100m3
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,221100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8769tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,21m3
41PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4368tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1607tấn
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7056100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m3
45DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2657tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5218tấn
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1273100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1552m3
49SÀN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4322tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,401100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,119m3
53LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3778tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5735tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6438100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4788m3
57RAM DỐC - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345100m3
58Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,494m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8899m3
63Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6642m2
64Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V27,324m2
65Cắt khe 2x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
66TAM CẤP - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
67Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2483tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m2
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0094m3
71Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1949m3
72Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,224m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1095m2
74CẦU THANG BỘ - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4394tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8866tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0063100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0498m3
78Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0681m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,069m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,63m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,63m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,63m2
83Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67m2
84Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m
85Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
86Cung cấp lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87PHẦN XÂY, TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5243m3
88Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1646m3
89Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9972m3
90Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8896m3
91Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6416m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,54m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.081,5875m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,44m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,68m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,954m2
98Bả matit vào tường trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.956,6815m2
99Bả matit vào tường trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V550,74m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V717,12m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.590,1215m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V389,0364m2
103Sơn giả đá tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V245,3836m2
104PHẦN MÁI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,964m3
105Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,4m2
107Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,995m2
108Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V429,395m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,395m2
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4869tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4869tấn
112Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3746100m2
113PHẦN CHỈ - Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,33m
114Đắp chỉ 2 cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,6m
115Đắp 3 cấp phức tạp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
116Bả matit vào tường trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V196,532m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,172m2
118CHỐNG THẤM - Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,508m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,508m2
120PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V698m2
121Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V47m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V698m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V698m2
124PHẦN ỐP LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,5m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,86m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,14m2
128Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
129Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V46,29m2
130PHẦN ỐP GỖ - Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m2
131Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V78,8m
132PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN - Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m2
133Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,82m2
134Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111bộ
135Cung cấp lắp dựng cửa đi lá sách xinfa hệ 55 + hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
136Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi lá sách khung nhôm: (Tay nắm; bản lề cửa....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
137Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
138Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V68,31m2
139Cung cấp lắp đặt cửa sổ gỗ nhóm II kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
140Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm II kích thước 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,3m
141Cung cấp lắp đặt nẹp cửa gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V256,3m
142Lắp dựng cửa gỗ vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V102,87m2 cấu kiện
143Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ gỗ (bản lề, tay nắm, chôt khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
144Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ (tay khóa gạt; bản lề cửa; chốt chặn cửa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251bộ
145Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính xingfa hệ Stick hoặc tương đương (khung nhôm dày 3.5mm; kính SOLAR CONTROL BLUE dày 10.38mm dán film cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,96m2
146Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính cường lực 8ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,508m2
147Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,448m2
148Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở nhà làm việc (8.85x0.4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TÔNG PHÂN PHỐI MSB (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ) - Đào rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m3
151Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
152Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-200A (bộ điều khiển ATS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
154Lắp đặt Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
155Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
161Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
162Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt Đồng hồ điện 3P/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt MCCB 3P-150, Icu=30KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt MCCB 3P-60, Icu=18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt RCCB 3P+N 63A/300maMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt RCCB 1P+N 25A/300maMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
171Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
172Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/FR-4x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
173Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
174Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
175Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
176Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV/DSTA-35.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
177Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi CXV/DSTA-2Cx10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
178Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4Cx16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
179Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV/DSTA-4Cx70.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
180TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 1 DB-T1 - Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 800x500x200x1.5 cửa 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
181Lắp đặt MCCB 4P-150A, Icu=30kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
184Lắp đặt MCCB 3P-60A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt MCCB 3P-40A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
189Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 2 DB-T2 - Lắp đặt Tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 600x500x200x1.5 cửa 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
192Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
195Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
196Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197TỦ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 3 DB-T3 - Lắp đặt Tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 600x500x200x1.5 cửa 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
198Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
200Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
201Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
202Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
203Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 T1-1,2,3,4,5,6,7 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
205Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
206Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
207Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
208Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
209TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-1 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
213TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2 T2-2,3,4,5,6,7,8 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
214Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
215Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
216Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
217Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
218TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-4 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
222TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 3 T3-1,2,3,5 - Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
223Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
227DÂY DẪN ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN - Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
228Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.000m
229Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
230Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
231Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
232Lắp đặt dây dẫn điện 4 lõi CXV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
233Lắp đặt dây dẫn điện đơn CXV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
234Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
235Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
236Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
237Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
238Phụ kiện rẽ thang máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1
239THIẾT BỊ ĐIỆN - Lắp đặt Đèn led tròn D300 D24W, gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
240Lắp đặt Đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
241Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 50W gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V71bộ
242Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
243Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
244Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
245Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
246Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
247NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN - Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
248Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 điện cực
249Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
250Lỗ khoan fi=60, sâu 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
251Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
252Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
253Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
254Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m3
255CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC D25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC D20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
259Lắp đặt van nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
260Lắp đặt van nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
261Lắp đặt van nước D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
262Lắp đặt Co PVC 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
263Lắp đặt Co PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
264Lắp đặt Co PVC 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
265Lắp đặt Co PVC 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
266Lắp đặt T PVC giảm D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
267Lắp đặt T PVC đều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
268Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
270Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
271Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
272PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
273Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
274Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
275Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
277Lắp đặt Co PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
278Lắp đặt Co PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
279Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
280Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
281Lắp đặt T PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
282Lắp đặt Co PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
283Lắp đặt Co PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
284Lắp đặt T PVC giảm D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
285PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
286Lắp đặt Co PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
287THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
288Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
289Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
290Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
291Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
292Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
293Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
294Lắp đặt phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
295Lắp đặt Quả cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
296Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
297Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
299ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH - Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
300Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
301Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
302Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
303Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
304Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
306Lắp đặt Dây tín hiệu máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
307CAMERA - Lắp đặt Hộp nối dây D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
308Lắp đặt cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V8010m
309Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
310Lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
311HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI - Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
312Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
313Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
314Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
315Lắp đặt cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V15010m
316Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
317Lắp đặt Thang cáp điện 200x100x1 + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
318HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopsMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
319Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
320Lắp đặt đầu báo khói + đế chânMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 đầu
321Lắp đặt nút khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
322Lắp đặt Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
323Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
324Lắp đặt hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
325Lắp đặt box tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
326Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V210 m
327Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V12010 m
328Lắp đặt Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V110 m
329Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
330Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
331HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ , ĐÈN EXIT - Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
332Lắp đặt Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
333Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
334Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
335Lắp đặt hộp box tròn đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
336Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
337Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
338HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG - Khoan giếng chống sét sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
339Lắp đặt kim thu sét Rbv = 35m - H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
340Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
341Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
342Lắp đặt Cọc tiếp địa nối đất mạ đồng D16 x L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
343Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m (chiều dài điện
344Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
345Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 điện cực
346Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C NHÀ CÔNG VỤ
1PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2411tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3138tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,984m3
6Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5811tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5811tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,728100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
11PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT + RAM RỐC: MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3947100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1837100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1837100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4478tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5484100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,732m3
20ĐÀ KIỀNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2059m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2062tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8933100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,586m3
25NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5678100m3
26Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1356100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6026tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,356m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, lăn Rulon tạo nhám dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,56m2
30PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4244tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592tấn
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8432100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,456m3
34DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4226tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848tấn
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6977100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,49m3
38SÀN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8765tấn
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8393100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,541m3
41LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6011tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8421100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,551m3
45PHẦN MÁI - TƯỜNG THU HỒI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8m2
47SÊ NÔ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088m3
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m2
51XÀ GỒ, MÁI NGÓI - Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2399tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2399tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,6326m2
54Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m2
55XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,609m3
56Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1201m3
57Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9127m3
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4428m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,5163m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,7413m2
61Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,136m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,195m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V419,1673m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V310,3713m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V419,1673m2
67Bằng KL bả trong nhà: - Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V310,3713m2
68Bằng KL bả ngoài nhà: - Cắt rãnh 40x50 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0310m
69PHẦN CHỈ - Đắp 1 cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m
70Đắp 2 cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2m
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m2
73PHẦN BẾP - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m2
76Bằng KL trát: - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m2
77Bằng KL bả: - Lát đá mặt bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
78RAM DỐC - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,952m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082100m2
82Cắt khe 2x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
83TAM CẤP - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4082m3
89Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658m3
90Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6948m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3011m2
92CẦU THANG BỘ - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7673m3
96Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6458m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7766m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
101Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,08m2
102Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m
103Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
104Cung cấp lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105CHỐNG THẤM - Quét dung dịch chống Sika membrane định mức 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,62m2
106Láng nền sàn không đánh mầu trộn Sika membrane , dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,62m2
107PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
108Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
111PHẦN ỐP LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6655m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,71m2
115Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
116Ốp Đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
117PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN - Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,67m2
118Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m2
119Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141bộ
120Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V47,72m2
121Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính: (Bản lề chữ A hoặc bản lề góc; Thanh hạn vị; Tay nắm cửa sổ; Thanh chốt đa điểm, vấu; Chống sệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291bộ
122Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m2
123Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
124PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MCCB 4P-60A, Icu=18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt MCB 3P-20A, Icu=10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
129Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
133Lắp đặt quạt trần + DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt Đèn led panel D220 12W, gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
135Lắp đặt Đèn led D300 D24W, gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
140Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
141Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
142Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
143Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
144Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
145Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
146Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
147ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT MÁY LẠNH - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
148ỐNG ĐỒNG + BẢO ÔN - Lắp đặt ống đồng D6.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
149Lắp đặt ống đồng D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
150Bảo ôn ống đồng bằng Ống cách nhiệt xốp D6x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
151Bảo ôn ống đồng bằng Ống cách nhiệt xốp, D13x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
152ỐNG THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
154HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI - Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
155Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
157Lắp đặt cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
158PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
159Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
160Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
161Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
164Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Lắp đặt Cầu chắn rắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
170Lắp đặt van nước D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
171Lắp đặt van nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
172Lắp đặt Co 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Lắp đặt Co 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
174Lắp đặt Co 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
175Lắp đặt T thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Lắp đặt T đều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
180THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
184Lắp đặt Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
185Lắp đặt Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
186Lắp đặt Y D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Lắp đặt Tê đều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
188Lắp đặt Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
189Lắp đặt Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
190Lắp đặt T giảm D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
191THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
192Lắp đặt Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D NHÀ BẢO VỆ -TẾP DÂN
1PHẦN CỌC - Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9456100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4317tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1046tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,076m3
6Gia công thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc, thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,576100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
11PHẦN MÓNG + ĐÀ KIỀNG + NỀN TRỆT: PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m3/1km
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184100m2
20ĐÀ KIỀNG, BÓ NỀN - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4475100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4787tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,787100m2
27BÓ NỀN - Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6176m3
28NỀN TRỆT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3849m3
29Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn nền trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,344100m2
33PHẦN THÂN - CỘT - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4096tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024100m2
37DẦM - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7554tấn
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0372tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,756100m2
41SÀN MÁI - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0425m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8968tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,936100m2
44LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m2
48RAM DỐC - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1191m3
50Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984tấn
53Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m3
54Lăn rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V14,364m2
55TAM CẤP - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254m3
57Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2222100m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,352m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
60Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
61PHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1984m2
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,182m3
63Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,86m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V70,52m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,35m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,35m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,35m2
72PHÀN CHỈ - Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,62m
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40,908m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,908m2
76PHẦN MÁI - TƯỜNG THU HỒI - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
78SÊ NÔ - Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m3
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m2
82MÁI NGÓI - Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7585m2
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7585tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,926tấn
85Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m2
86CHỐNG THẤM - Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6100m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (để bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m2
88PHẦN TRẦN - Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
89Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7m2
90PHẦN ỐP, LÁT - Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,52m2
92Lát đá len cửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m2
93Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,01m2
94Công tác ốp Đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,95m2
95PHẦN CỬA - Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18m2
96Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính tất cả phụ kiện cửa đi: (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm hoặc đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
97Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,11bộ
98Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính: (Bản lề chữ A hoặc bản lề góc; Thanh hạn vị; Tay nắm cửa sổ; Thanh chốt đa điểm, vấu; Chống sệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
99Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,441bộ
100Cung cấp và lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
101PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
102Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt Đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
107Lắp đặt quạt trần + DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
114Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
115Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
116Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
117Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
118PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
119Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Lắp đặt Lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả, vòi và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt Cầu chắn rắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
127CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
129Lắp đặt van nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
130Lắp đặt Co 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt Co 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp đặt T đều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1cái
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
135THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
139Lắp đặt Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
140Lắp đặt Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Lắp đặt Y D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt Tê đều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt T giảm D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3cái
147Lắp đặt Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
E THIẾT BỊ
1Thiết bị phòng cháy chữa cháy - Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thiết bị điện nhẹ nhà làm việc - Tổng đài điện thoại 48 sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Switch PoE 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Switch PoE 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thiết bị điện nhẹ nhà công vụ - Switch PoE 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Hệ thống camera - Camera dome hồng ngoại thu hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Camera thân dài hồng ngoại thu hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Switch PoE 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đầu ghi hình KTS 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Ổ cứng 4TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Tivi màn hình led 50''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bộ lưu điện 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Hệ thống máy lạnh nhà làm việc - Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
19Máy lạnh gắn tường inventer 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Máy ngưng nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17máy
21Hệ thống máy lạnh nhà công vụ - Máy lạnh inverter 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278563504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869959883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có phải bao gồm các công việc: Thi công công tác ép cọc tràm, cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.053.831.512 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.053.831.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.107.663.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn sắt Công suất ≥ 5 KW4
2 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5 KW4
3 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW4
4 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,8 KW4
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW3
7 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Công suất ≥ 1 KW3
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg3
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 KW4
10 Vận thăng hoặc tời điện Công suất ≥ 1 tấn (đối với Vận thăng)2
11 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn2
12 Cần trục ô tô Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
13 Máy bơm nước Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 KW2
15 Máy ép cọc Công suất ≥ 150 tấn1
16 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
17 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->