Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910975-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220910952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh kho lạnh Satra
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:06:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,865,369,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công/cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước và giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp bù lún sân bãi Kho lạnh Satra
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh kho lạnh Satra
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam; Địa chỉ: 18 Hồ Thị Kỷ, Phường 01, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Diệp Vương; Địa chỉ: 41/2G Ấp Chánh 2, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV; Địa chỉ: 275B Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (Bản scan bảng chính hoặc bản chụp chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV; Địa chỉ: 275B Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra; Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LĂP
1Đào nền phạm vi cải tạo thay bằng BTCTLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,283100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,283100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,283100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,283100m3/km
5Cày sọc tạo nhám mặt nền sân bê tông nhựa hiện hữuLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13,429100m2
6Lu lèn lại mặt nền đào K>=0,98Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,515100m2
7Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,089100m3
8Trải Nilông chống mất nướcLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24,975100m2
9GCLD cốt thép mặt đường đkLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20,009tấn
10Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi)Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt499,493m3
11LDTD ván khuônLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,631100m2
12Làm khe co nền bê tông - khe ngangLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt282,3m
13Làm khe giãn nền bê tông - khe ngangLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt182,6m
14Làm khe co (giãn) nền bê tông - khe dọcLàm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt478,26m
15Đào nền phạm vi chân vuốt dốcVuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,95m3
16Cày sọc tạo nhám nền sân bê tông nhựa hiện hữuVuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,64100m2
17Lu lèn mặt nền đào K>=0,98Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,128100m2
18Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,87100m3
19Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70 TC 1kg/m2Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,909100m2
20Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cmVuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,909100m2
21Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/0,5m2Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,909100m2
22Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cmVuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,909100m2
23Đào nền phạm vi cải tạo sân bê tông nhựaCải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,245100m3
24Cày sọc tạo nhám mặt nền bê tông nhựa hiện hữuCải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,27100m2
25Lu lèn mặt nền đào K>=0,98Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,502100m2
26Vệ sinh nền trước khi tưới nhựaCải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.704,18m2
27Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 1kg/1m2Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,042100m2
28Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cmCải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29,983100m2
29Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/1m2Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,042100m2
30Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cmCải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,042100m2
31Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,459100m3
32Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi)Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt36,71m3
33Trải Nilông chống mất nướcCải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,836100m2
34Cắt mặt nền bê tông (khe lún)Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,166100m
35Cày sọc mặt nền bê tông nhựa hiện hữuVuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,015100m2
36Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,055100m3
37Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70 TC 1kg/1m2Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,511100m2
38Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cmVuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,557100m2
39Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/1m2Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,557100m2
40Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cmVuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,511100m2
41Tháo dỡ gạch con sâu hiện trạngVuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34,7m2
42Đầm nền vỉa hè K>=0,95Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,347100m2
43Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,052100m3
44Trải Nilông chống mất nướcVuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,347100m2
45Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi)Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,47m3
46Cắt nền bê tông (khe lún)Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,171100m
47Đánh xờm tạo nhám mặt nền bê tông hiện hữuVuốt nối nền cửa kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,44m2
48Đổ bê tông đá 1x2 M300 vuốt nốiVuốt nối nền cửa kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,52m3
49Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neoXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt213,6lỗ khoan
50Trám vữa Sikadur 731 lỗ D16x100 cấy thép neoXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,301kg
51Đục tạo nhám bề mặt bó vỉa bê tông hiện hữuXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,02m2
52Quét kết nối bê tông bằng Sika Latex TH (2 lớp)Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,02m2
53Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,058m3
54LDTD ván khuôn bó vỉaXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,833100m2
55GCLD cốt thép bó vỉa đkXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,425tấn
56GCLD cốt thép bó vỉa đkXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,058tấn
57Bê tông bó vỉa M300Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,335m3
58Chèn khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpXây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,078m2
59Tháo dỡ nắp mương BT, nắp hố ga bê tông cũCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94cấu kiện
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,037100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,037100m3/km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,037100m3/km
63Vệ sinh , chỉnh trang thành mương hiện hữuCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,21m2
64Lắp đặt nắp mương, hố ga mới, TLCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94cấu kiện
65Bê tông nắp mương đúc sẵn đá 1x2, M300Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,701m3
66Cốt thép nắp mương đkCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,569tấn
67Cốt thép nắp mương đkCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,067tấn
68Thép hình STK bọc canh nắp mương dày 3mmCải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,872tấn
69Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cấu kiện
70Tháo dỡ khuôn nắp hố ga hiện hữuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cấu kiện
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,009100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,009100m3/km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,009100m3/km
74Đục tạo nhám bề mặt bó vỉa bê tông hiện hữuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4m2
75Quét kết nối bê tông bằng Sika Latex TH (2 lớp)Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4m2
76LDTD ván khuôn nâng cổ hố gaSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,17100m2
77Bê tông nâng cổ hố ga đá 1x2 M250Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,703m3
78Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,737m3
79LDTD ván khuôn khuôn nắpSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,069100m2
80Cốt thép nắp mương đkSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,027tấn
81Cốt thép nắp mương đkSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,086tấn
82CCLD thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố gaSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,082tấn
83Lắp đặt khuôn nắp hố ga đúc sẵnSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cấu kiện
84Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,194m3
85Cốt thép nắp mương đkSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,029tấn
86Cốt thép nắp mương đkSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,003tấn
87CCLD thép hình mạ kẽm nắp hố gaSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,203tấn
88Lắp đặt nắp hố ga BTCT kt(900x900x60)mmSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cấu kiện
89Bê tông đá 1x2 M250 máng + lưỡiSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,134m3
90LDTD ván khuôn máng + lưỡiSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,053100m2
91GCLD cốt thép máng + lưỡi dk Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,002tấn
92Lắp đặt máng + Lưỡi BTCT đúc sẵnSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
93Bê tông đá 1x2 M250 miệng thuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,116m3
94Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,576m3
95LDTD ván khuôn miệng thuSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,058100m2
96GCLD thép hình mạ kẽm lưới chắn rácSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,105tấn
97GCLD bản lề D16mmSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3bộ
98Lắp đặt lưới chắn rác STKSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cấu kiện
99Bê tông lót đá 1x2 M250 mương dẫnSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,246m3
100LDTD ván khuôn mmương dẫnSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,061100m2
101CCLD cốt thép DSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,017tấn
102Lắp đặt mương dẫn BTCT đúc sẵnSữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cấu kiện
103Nạo vét hố gaNạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt581 cái
104Nạo vét cốngNạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt58,59910 md
105Nạo vét mươngNạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,0710 md
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,537100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,537100m3/km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,537100m3/km
109Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,4mm, cao 2mHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,92100m2
110Sản xuất thép hộp 25x25x1,5mm khung hàng ràoHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,453tấn
111Bê tông đá 1x2 M300 chân trụ hàng ràoHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,612m3
112Ván khuôn chân trụ hàng ràoHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,082100m2
113Khấu hao tôn hàng rào dày 0,4mmHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,509100m2
114Khấu hao thép khung hàng ràoHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,12tấn
115Lắp dựng, tháo dỡ hàng ràoHàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,052tấn
116Sơn kẻ đường bẳng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,0mmSơn kẻ vạch sơn đỗ xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt79,988m2
117Sơn kẻ đường bẳng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,0mmSơn kẻ vạch sơn đỗ xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt186,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công/cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước và giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng.32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Xe lu ≥ 08 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
4 Xe lu ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
5 Xe lu rung ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
8 Đầm bàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
9 Đầm dùi -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
10 Đầm cóc -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
11 Máy cắt uốn thép -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->