Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh kho lạnh Satra |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:06:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,865,369,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công/cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước và giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp bù lún sân bãi Kho lạnh Satra 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh kho lạnh Satra |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (Bản scan bảng chính hoặc bản chụp chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra. Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV; Địa chỉ: 275B Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn – TNHH MTV – Kho lạnh Satra; Địa chỉ: Lô số 3, Khu Thương mại Bình Điền, Kp.6, đường Nguyễn Văn Linh, Phường 7, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3759.0666, Fax: 028.3759.0389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LĂP | |||
| 1 | Đào nền phạm vi cải tạo thay bằng BTCT | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,283 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,283 | 100m3/km |
| 5 | Cày sọc tạo nhám mặt nền sân bê tông nhựa hiện hữu | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,429 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền đào K>=0,98 | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,515 | 100m2 |
| 7 | Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98 | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,089 | 100m3 |
| 8 | Trải Nilông chống mất nước | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,975 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép mặt đường đk | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,009 | tấn |
| 10 | Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi) | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 499,493 | m3 |
| 11 | LDTD ván khuôn | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,631 | 100m2 |
| 12 | Làm khe co nền bê tông - khe ngang | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 282,3 | m |
| 13 | Làm khe giãn nền bê tông - khe ngang | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 182,6 | m |
| 14 | Làm khe co (giãn) nền bê tông - khe dọc | Làm mới nền BTCT khu vực đậu xe trước kho lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 478,26 | m |
| 15 | Đào nền phạm vi chân vuốt dốc | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 16 | Cày sọc tạo nhám nền sân bê tông nhựa hiện hữu | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,64 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn mặt nền đào K>=0,98 | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98 | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70 TC 1kg/m2 | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,909 | 100m2 |
| 20 | Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cm | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,909 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/0,5m2 | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,909 | 100m2 |
| 22 | Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cm | Vuốt nối sân BTCT làm mới với sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,909 | 100m2 |
| 23 | Đào nền phạm vi cải tạo sân bê tông nhựa | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 24 | Cày sọc tạo nhám mặt nền bê tông nhựa hiện hữu | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,27 | 100m2 |
| 25 | Lu lèn mặt nền đào K>=0,98 | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,502 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh nền trước khi tưới nhựa | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.704,18 | m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 1kg/1m2 | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,042 | 100m2 |
| 28 | Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cm | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,983 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/1m2 | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,042 | 100m2 |
| 30 | Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cm | Cải tạo sân bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,042 | 100m2 |
| 31 | Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98 | Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi) | Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,71 | m3 |
| 33 | Trải Nilông chống mất nước | Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 34 | Cắt mặt nền bê tông (khe lún) | Cải tạo nền sân trước khu vực văn phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,166 | 100m |
| 35 | Cày sọc mặt nền bê tông nhựa hiện hữu | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98 | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 37 | Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70 TC 1kg/1m2 | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,511 | 100m2 |
| 38 | Thảm BTNN C19.5 dày TB 7cm | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h TC 0,5kg/1m2 | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 40 | Thảm BTNN C12.5 dày TB 5cm | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,511 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch con sâu hiện trạng | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,7 | m2 |
| 42 | Đầm nền vỉa hè K>=0,95 | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 43 | Đắp bù vênh nền hiện hữu CPĐD loại 1 K>=0,98 | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 44 | Trải Nilông chống mất nước | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền M300 dày 20cm (bê tông tươi) | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,47 | m3 |
| 46 | Cắt nền bê tông (khe lún) | Vuốt nối sân BT, BTCT với đường nội bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,171 | 100m |
| 47 | Đánh xờm tạo nhám mặt nền bê tông hiện hữu | Vuốt nối nền cửa kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 vuốt nối | Vuốt nối nền cửa kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,52 | m3 |
| 49 | Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neo | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 213,6 | lỗ khoan |
| 50 | Trám vữa Sikadur 731 lỗ D16x100 cấy thép neo | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,301 | kg |
| 51 | Đục tạo nhám bề mặt bó vỉa bê tông hiện hữu | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,02 | m2 |
| 52 | Quét kết nối bê tông bằng Sika Latex TH (2 lớp) | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,02 | m2 |
| 53 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | m3 |
| 54 | LDTD ván khuôn bó vỉa | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,833 | 100m2 |
| 55 | GCLD cốt thép bó vỉa đk | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,425 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bó vỉa đk | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 57 | Bê tông bó vỉa M300 | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,335 | m3 |
| 58 | Chèn khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Xây dựng mới bó vỉa, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,078 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ nắp mương BT, nắp hố ga bê tông cũ | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3/km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3/km |
| 63 | Vệ sinh , chỉnh trang thành mương hiện hữu | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,21 | m2 |
| 64 | Lắp đặt nắp mương, hố ga mới, TL | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông nắp mương đúc sẵn đá 1x2, M300 | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,701 | m3 |
| 66 | Cốt thép nắp mương đk | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,569 | tấn |
| 67 | Cốt thép nắp mương đk | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 68 | Thép hình STK bọc canh nắp mương dày 3mm | Cải tạo mới nắp mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,872 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 70 | Tháo dỡ khuôn nắp hố ga hiện hữu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | 100m3/km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | 100m3/km |
| 74 | Đục tạo nhám bề mặt bó vỉa bê tông hiện hữu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 75 | Quét kết nối bê tông bằng Sika Latex TH (2 lớp) | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 76 | LDTD ván khuôn nâng cổ hố ga | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nâng cổ hố ga đá 1x2 M250 | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,703 | m3 |
| 78 | Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250 | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,737 | m3 |
| 79 | LDTD ván khuôn khuôn nắp | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép nắp mương đk | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 81 | Cốt thép nắp mương đk | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 82 | CCLD thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố ga | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga đúc sẵn | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 84 | Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250 | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,194 | m3 |
| 85 | Cốt thép nắp mương đk | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 86 | Cốt thép nắp mương đk | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 87 | CCLD thép hình mạ kẽm nắp hố ga | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,203 | tấn |
| 88 | Lắp đặt nắp hố ga BTCT kt(900x900x60)mm | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 89 | Bê tông đá 1x2 M250 máng + lưỡi | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,134 | m3 |
| 90 | LDTD ván khuôn máng + lưỡi | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 91 | GCLD cốt thép máng + lưỡi dk | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 92 | Lắp đặt máng + Lưỡi BTCT đúc sẵn | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M250 miệng thu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,116 | m3 |
| 94 | Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 95 | LDTD ván khuôn miệng thu | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 96 | GCLD thép hình mạ kẽm lưới chắn rác | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,105 | tấn |
| 97 | GCLD bản lề D16mm | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lưới chắn rác STK | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 99 | Bê tông lót đá 1x2 M250 mương dẫn | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,246 | m3 |
| 100 | LDTD ván khuôn mmương dẫn | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 101 | CCLD cốt thép D | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 102 | Lắp đặt mương dẫn BTCT đúc sẵn | Sữa chữa cải tạo hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 103 | Nạo vét hố ga | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | 1 cái |
| 104 | Nạo vét cống | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,599 | 10 md |
| 105 | Nạo vét mương | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,07 | 10 md |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,537 | 100m3/km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Nạo vét hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,537 | 100m3/km |
| 109 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,4mm, cao 2m | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất thép hộp 25x25x1,5mm khung hàng rào | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,453 | tấn |
| 111 | Bê tông đá 1x2 M300 chân trụ hàng rào | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,612 | m3 |
| 112 | Ván khuôn chân trụ hàng rào | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 113 | Khấu hao tôn hàng rào dày 0,4mm | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 114 | Khấu hao thép khung hàng rào | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Hàng rào đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,052 | tấn |
| 116 | Sơn kẻ đường bẳng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Sơn kẻ vạch sơn đỗ xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,988 | m2 |
| 117 | Sơn kẻ đường bẳng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Sơn kẻ vạch sơn đỗ xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 186,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công/cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước và giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 08 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu ≥ 16 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 9 | Đầm dùi | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 10 | Đầm cóc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi