Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919185-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:01:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,570,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,550,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.099.220.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.099.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH khảo sát thiết kế công trình giao thông. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang - Cơ quan phê duyệt Dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.550.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CỐC MỊ PI=8m
1Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC bằng trạm trộn vữa UHPC ướt, công suất 4.3m3/giờDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC (vữa bê tông UHPC sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường) - Bê tông dầm chủDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
7Bê tông UHPC mối nối dọcDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ lan can đá 1x2, PCB40, 30 MpaDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
11Nắp gang chắn rácDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tấm xốp dày 5mmDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mối nối dọcDầm Pi = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/ kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/ kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/ kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn loại 2/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo dầm Pi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm Pi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt neo dầm Pi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo dầm Pi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt neo dầm Pi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố đá 1x2, 30Mpa, PCB40Mố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m3
34Bê tông móng, chiều rộng Mố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố mũ mố, đường kính Mố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1475tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố đường kính > 18mmMố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2437tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0066100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu dầm Pi chiều cao 2,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,396m2
39Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc D= 1000mm, đá 1x2, 30Mpa,cọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6633tấn
41Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmcọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8318tấn
42Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)cọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m
43Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)cọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m
44Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmcọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmcọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Thép bản D70 dày 3mmcọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Thép bản D125 dày 5mmcọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Bơm vữa xi măng trong ống Soniccọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
49Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạncọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
50Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi cọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
51Cóc nối cọc khoan nhồicọc khoan nhồi mố M1 (11m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc cọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m3
53Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6062tấn
54Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, đường kính > 18mmcọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,599tấn
55Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)cọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m
56Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)cọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m
57Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmcọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmcọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Thép bản D70 dày 3mmcọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Thép bản D125 dày 5mmcọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Bơm vữa xi măng trong ống Soniccọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
62Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạncọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
63Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi cọc khoan nhồi mố M2 (10m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
64Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
65Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
66Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
67Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
68Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
69Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
73Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m3
74Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m3
75Cóc nối cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc khoan nhồi/Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
77Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
78Bê tông lót đá 2x4, 10Mpa, PCB30Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
80Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
81Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
84Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
85Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4077100m3
86Bê tông chân khay Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,759m3
87Ván khuôn thép.Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4639100m2
88Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067100m3
89Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m3
90Bê tông ốp mái dày Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7117m3
91Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,0783m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmGia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1623m3
94Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
95Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
96Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
97Thanh đầuHệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
98Thanh giữaHệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
99Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
100Bu lông D16x35Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
101Bu lông D19x180Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
102Bản đệm 5x70x300Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
103Tiêu phản quangHệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
104Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
105Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hệ thống an toàn giao thông/Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
106Đào móng cột, đất cấp IIIHệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
107Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40Hệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
108Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
109Cột biển báo 3m/cộtHệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
110Biển báo hình tròn D70Hệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hệ thống an toàn giao thông/Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m
114Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3745100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3745100m3
116Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
117Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
118Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4478m3
119Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc khoan nhồi/ống vách/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
120Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc khoan nhồi/ống vách/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
121Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc khoan nhồi/ống vách/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
122Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépThi công cọc khoan nhồi/ống vách/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m cọc
123San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0763100m3
124Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2453100m3
125Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0485100m3
126Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5tấn
127Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
128Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
129Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤132,2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn/1km
130Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Lắp đặt dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
131Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Lắp đặt dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
132Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Lắp đặt dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
133Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3
134Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06100m3
135Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15ống
136Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
137Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
138Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5784100m3
139Vận chuyển về để đắp, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,783910m3/1km
140Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3941100m3
141Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9693100m3
142Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3634100m3
143Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5656100m3
144Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468100m3
145Đào rãnh đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
146Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9478100m3
147Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5089m3
148Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7505100m2
149Ván khuôn thép.Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4053100m2
150Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
151Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
152Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128m3
153Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
155Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3091m2
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3929100m3
157Bê tôngmái taluy dày Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3004m3
158Vữa XM mác 50, PCB40, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,6693m2
159Ván khuôn gỗ chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m2
160Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Nền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
161Ván khuôn gỗNền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m2
162Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
163Đào móng, đất cấp IIINền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m3
164Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3412100m3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmNền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
166Đắp đá dăm hoàn thiệnNền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
167Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNền đường/ chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
B CẦU NÀ HẤNG
1Gia công, lắp đặt Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau. Cáp DƯ L 15,2mmDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 (Cho neo cáp 3T15.2)Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 (Cho neo cáp 9T15.2)Dầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPC bằng trạm trộn vữa UHPC ướt, công suất 4.3m3/giờDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
11Bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC (vữa bê tông UHPC sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường) - Bê tông dầm chủDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,136m2
13Lắp đặt ống thoát nước PVC D67,2/60, L=300mmDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
14Nắp gang chắn rácDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván dầm cầuDầm U = 8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6349m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựngcốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn loại 1/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
25Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
28Bê tông chốt neo C30, PCB40, đá 1x2Chốt neo dầm U/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép chốt neo DChốt neo dầm U/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn chốt neoChốt neo dầm U/kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
31Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,68m3
32Bê tông móng đá 1x2, 10MPa, PCB40Mố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu đường kính Mố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3592tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu đường kính > 18mmMố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5949tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạnMố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8444100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu dầm U cao 3,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,664m2
37Bê tông cọc nhồi đường kính cọc cọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
38Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668tấn
39Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmcọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938tấn
40Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)cọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m
41Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)cọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
42Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmcọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Thép bản D70 dày 3mmcọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Thép bản D125 dày 5mmcọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Bơm vữa xi măng trong ống Soniccọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
46Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạncọc khoan nhồi mố M1(13m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
47Bê tông cọc nhồi đường kính cọc cọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
48Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4126tấn
49Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mmcọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8012tấn
50Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)cọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m
51Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)cọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m
52Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmcọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmcọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Thép bản D70 dày 3mmcọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Thép bản D125 dày 5mmcọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Bơm vữa xi măng trong ống Soniccọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
57Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạncọc khoan nhồi mố M2(9m)/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
58Bê tông cọc nhồi đường kính cọc cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
59Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
60Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmcọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
61Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
62Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
63Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmcọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmcọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
66Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạncọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
67Cóc nối cọc khoan nhồicọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)cọc khoan nhồi mố/Cọc thí nhiệm PDA/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
69Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Bản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa, PCB40Bản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
71Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
72Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
73Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
74Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
75Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
76Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độBản quá độ/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
77Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8692100m3
78Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9643m3
79Ván khuôn thép chân khayGia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329100m2
80Đào móng công trình, đất cấp IIIGia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762100m3
81Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533100m3
82Bê tông mái ta luy dày Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3178m3
83Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4521m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmGia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5857m3
86Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m2
87Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Gia cố tứ nón/ kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m
88Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
89Thanh đầuHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
90Thanh giữaHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
91Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
92Bu lông D16x35Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
93Bu lông D19x180Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
94Bản đệm 5x70x300Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
95Tiêu phản quangHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
97Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
98Đào móng cột, đất cấp IIIBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
99Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
100Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kích thước biển 0,3x0,6mBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
101Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
102Biển báo hình tròn D70Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
105Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
106Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m3
108Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
109Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
110Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,677m3
111Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Ống vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
112Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiỐng vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
113Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Ống vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
114Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnỐng vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m cọc
115San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,605100m3
116Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616100m3
117Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0042100m3
118Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
119Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
120Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
121Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤132,2kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,357510 tấn/1km
122Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
123Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
124Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5068100m3
126Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
127Khấu hao hệ đà giáo YUKM khấu hao vật liệu chính (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lần tháo dơ, lắp đặt=5,75%Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08tấn
128Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08tấn
131Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21tấn/lần
132Bạt HDPEThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
133Bơm nướcThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
134Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m3
135Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m3
136Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15ống
137Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
138Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
139Đào xúc đất, đất cấp IIIVận chuyển, đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9104100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Vận chuyển, đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,910410m3/1km
141Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển, đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
142Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Vận chuyển, đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
143Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2024100m3
144Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036100m3
145Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706100m3
146Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3374100m3
147Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6812100m3
148Đào rãnh, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859100m3
149Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4271100m3
150Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3256m3
151Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8514100m2
152Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484100m3
154Cắt khe dọc mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904100m
155Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143m3
156Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1491tấn
157Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
158Quét nhựa đường thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5188m2
159Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
C CẦU NÀ KHAM
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC bằng trạm trộn vữa UHPC ướt, công suất 4.3m3/giờDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC (vữa bê tông UHPC sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường) - Bê tông dầm chủDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V5,93m3
7Bê tông mối nối dọcDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,11m3
8Bê tông gờ lan can đá 1x2, PCB40, 30 MpaDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V1,8100m
11Nắp gang chắn rácDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,4m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V79,45m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,1007100m2
15Ván khuôn thép mối nối dọcDầm UHPC chữ PI, L=12/Mô tả theo chương V0,0121100m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,8388tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,8388tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,8388tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt neo/Mô tả theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt neo/Mô tả theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố cầu đá 1x2, 30Mpa, PCB40Mố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V61,04m3
34Bê tông móng, đá 1x2, 10MPa, PCB40Mố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính Mố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,9608tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmMố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,454tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,3144100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu dầm Pi cao 4,5m/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V138,864m2
39Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V9,34m3
40Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,3668tấn
41Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,8828tấn
42Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,242100m
43Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,105100m
44Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
45Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
46Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
47Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,12m3
48Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M1 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
49Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V9,34m3
50Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,3668tấn
51Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,8828tấn
52Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,242100m
53Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,105100m
54Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
55Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
56Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
57Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,12m3
58Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M2 (5m)/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
59Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,08m3
60Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0156tấn
61Gia công, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0428tấn
62Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,008100m
63Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,004100m
64Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1cái
66Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,08m3
67Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,16m3
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1859tấn
69Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm PDA/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V18bộ
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V6,94m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa, PCB30Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,16m3
72Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,04m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0136100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0047tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,0279tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,3954tấn
77Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0816100m2
78Đắp đất lòng mố và tứ nón, độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V3,2278100m3
79Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8,6482m3
80Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,4118100m2
81Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0946100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0662100m3
83bê tông mái ta luy dày Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V12,2047m3
84Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V81,3644m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmGia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,014100m
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,0181m3
87Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0088100m2
88Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,28m
89Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V40m
90Thanh đầuHộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V4tấm
91Thanh giữaHộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V20tấm
92Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cột
93Bu lông D16x35Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
94Bu lông D19x180Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
95Bản đệm 5x70x300Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
96Tiêu phản quangHộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
97Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,2016100m
98Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,168100m
99Đào móng cột, đất cấp IIIBiển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,4m3
100Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40Biển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,39m3
101Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,36m2
102Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V6m
103Biển báo hình tròn D70Biển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Biển báo/An toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
105Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V21,14m
106Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V9,1m
107Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,2375100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,2375100m3
109Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V1cọc
110Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12mặt cắt/lần TN
111Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V23,7504m3
112Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Ống vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
113Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiỐng vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
114Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Ống vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12m
115Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnỐng vách/Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,12100m cọc
116San đất mặt bằngThi công mố cầu/Mô tả theo chương V2,8161100m3
117Đào móng đất cấp IIIThi công mố cầu/Mô tả theo chương V1,2453100m3
118Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố cầu/Mô tả theo chương V1,0485100m3
119Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố cầu/Mô tả theo chương V4,5tấn
120Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố cầu/Mô tả theo chương V9tấn
121Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố cầu/Mô tả theo chương V9tấn
122Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤115,5kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả theo chương V1,482510 tấn/1km
123Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công kết cấu nhịp/Mô tả theo chương V2dầm
124Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công kết cấu nhịp/Mô tả theo chương V2dầm
125Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công kết cấu nhịp/Mô tả theo chương V1m3
126Đắp đất nền đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V6,44100m3
127Đào đất cấp III đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V1,7100m3
128Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V12ống
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V12đoạn ống
130Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V12đoạn ống
131Đào xúc đất cấp IIIVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V18,598100m3
132Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V18,59810m3/1km
133Xúc đá hỗn hợpVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
134Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
135Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V1,7333100m3
136Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V0,1614100m3
137Vận chuyển đất trong phạm vi Nền đường/Mô tả theo chương V1,8947100m3
138Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả theo chương V8,5772100m3
139Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V12,2976m3
140Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả theo chương V0,6832100m2
141Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả theo chương V0,563100m2
142Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả theo chương V0,12100m3
143Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V0,2784100m
144Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả theo chương V0,0153m3
145Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả theo chương V0,143tấn
146Quét nhựa đường thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả theo chương V1,456m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả theo chương V0,3304tấn
148Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả theo chương V0,6846100m3
D CẦU NÀ THÀI
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau. Cáp DƯ L 15,2mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 (Cho neo cáp 3T15.2)Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 (Cho neo cáp 9T15.2)Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPC bằng trạm trộn vữa UHPC ướt, công suất 4.3m3/giờDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V8,0496m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC (vữa bê tông UHPC sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường) - Bê tông dầm chủDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nước PVC D67,2/60, L=300mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,012100m
14Nắp gang chắn rácDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V133,3438m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,36m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
23Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0867tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V4cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V4cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,13m3
28Bê tông chốt neo C30, PCB40, đá 1x2Gối cầu/Mô tả theo chương V0,23m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chốt neo DGối cầu/Mô tả theo chương V0,0981tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ chốt neoGối cầu/Mô tả theo chương V0,0188100m2
31Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V94,34m3
32Bê tông móng, đá 1x2, 10MPa, PCB40Mố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính Mố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,963tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố mũ mố cầu, đường kính > 18mmMố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,8138tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V3,5354100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mốMố cầu dầm U, cao 6m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V212,124m2
37Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V15,5m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,5666tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,818tấn
40Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,402100m
41Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,185100m
42Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
43Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2cái
44Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
45Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
46Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,24m3
47Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M1(9m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
48Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V12,42m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,4636tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,4578tấn
51Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,322100m
52Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,145100m
53Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
54Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2cái
55Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
56Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
57Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,18m3
58Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M2(7m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
59Bê tông cọc khoan nhồi, đường kính cọc Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,08m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0156tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0428tấn
62Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,008100m
63Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,004100m
64Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1cái
66Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,08m3
67Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,16m3
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1859tấn
69Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V18bộ
70Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V6,94m3
71Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa, PCB30Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,16m3
72Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,04m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0136100m2
74Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0047tấn
75Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,0279tấn
76Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,3954tấn
77Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0816100m2
78Đắp đất lòng mố và tứ nón, độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V6,1119100m3
79Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V15,1123m3
80Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,7148100m2
81Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1653100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1157100m3
83Bê tông mái ta luy dày Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V34,975m3
84Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V233,167m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,024100m
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V3,4596m3
87Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,015100m2
88Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,48m
89Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V40m
90Thanh đầuHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V4tấm
91Thanh giữaHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V20tấm
92Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cột
93Bu lông D16x35Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
94Bu lông D19x180Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
95Bản đệm 5x70x300Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
96Tiêu phản quangHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
97Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,2016100m
98Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,168100m
99Đào móng cột, đất cấp IIIBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,4m3
100Bê tông đá 1x2, mác 150, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,39m3
101Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,36m2
102Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V6m
103Biển báo hình tròn D70Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
105Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V27,04m
106Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V15,6m
107Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,3349100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,3349100m3
109Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V1cọc
110Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12mặt cắt/lần TN
111Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V33,4894m3
112Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
113Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
114Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12m
115Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,12100m cọc
116San đất mặt bằng, bằng máy ủi 110 CVThi công mố/Mô tả theo chương V3,9521100m3
117Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Mô tả theo chương V1,35100m3
118Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Mô tả theo chương V1,104100m3
119Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Mô tả theo chương V6,3tấn
120Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả theo chương V12,6tấn
121Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả theo chương V12,6tấn
122Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤174,2kmThi công nhịp/Mô tả theo chương V2,012510 tấn/1km
123Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Mô tả theo chương V6dầm
124Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Mô tả theo chương V6dầm
125Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V12rọ
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công nhịp/Mô tả theo chương V0,5058100m3
127Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Mô tả theo chương V0,72m3
128Khấu hao hệ đà giáo YUKM khấu hao vật liệu chính (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5+5%*1 lần tháo dơ, lắp đặt=5,75%Thi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
129Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
132Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnThi công nhịp/Mô tả theo chương V18,315tấn/lần
133Bạt HDPEThi công nhịp/Mô tả theo chương V102,4m2
134Bơm nướcThi công nhịp/Mô tả theo chương V4ca
135Đắp đất nền đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V6,624100m3
136Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V1,76100m3
137Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V15ống
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V15đoạn ống
139Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V15đoạn ống
140Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, cấp IIIVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V38,548100m3
141Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V38,54810m3/1km
142Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
143Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
144Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V2,1718100m3
145Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V0,6873100m3
146Vận chuyển trong phạm vi Nền đường/Mô tả theo chương V2,8591100m3
147Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả theo chương V0,0035100m3
148Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả theo chương V0,2889100m3
149Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả theo chương V23,2859100m3
150Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V36,8657m3
151Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả theo chương V2,0481100m2
152Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả theo chương V0,3204100m2
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả theo chương V0,3459100m3
154Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V0,5504100m
155Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả theo chương V0,0174m3
156Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả theo chương V0,1478tấn
157Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả theo chương V0,1652tấn
158Quét nhựa đường thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả theo chương V1,5052m2
159Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả theo chương V0,239100m3
160Bê tông mái taluy dày Gia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V56,0863m3
161Vữa XM mác 50, PCB40, dày 3cmGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V373,9084m2
162Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,0982100m2
163Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Gia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V12,75m3
164Ván khuôn gỗ chân khayGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,856100m2
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V2,8m3
166Đào móng công trình, đất cấp IIIGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,4308100m3
167Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,2997100m3
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,2100m
169Đắp đá dăm hoàn thiệnGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,0028100m3
170Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,094100m2
171Biển báo tam giác (Kích thước biển 0.9x0.9x0.9m,An toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V2chiếc
172Cột biển báo sơn đỏ trắng D=90mm, dày 4mm, cao 3.2m)An toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V6,4m
173Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40An toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V0,25m3
174Đào móng cột, đất cấp IIIAn toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V0,49m3
175Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95An toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V0,0024100m3
176Gờ giảm tốc cao suAn toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V6,5m
177Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DAn toàn giao thông/Nền đường/Mô tả theo chương V52lỗ khoan
E CẦU KHUỔI KIỂNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp dự ứng lực dầm cầu, kéo sau. Cáp DƯ L 15,2mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 (Cho neo cáp 3T15.2)Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 (Cho neo cáp 9T15.2)Dầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPC bằng trạm trộn vữa UHPC ướt, công suất 4.3m3/giờDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V8,0496m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC (vữa bê tông UHPC sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường) - Bê tông dầm chủDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nước PVC D67,2/60, L=300mmDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V0,012100m
14Nắp gang chắn rácDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V4cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuDầm UHPC chữ U, L=12/Mô tả theo chương V133,3438m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,9032tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,36m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,2145tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0867tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V4cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V4cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả theo chương V0,13m3
28Bê tông chốt neo C30, PCB40, đá 1x2Gối cầu/Mô tả theo chương V0,23m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tôngchốt neo DGối cầu/Mô tả theo chương V0,0981tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ chốt neoGối cầu/Mô tả theo chương V0,0188100m2
31Bê tông móng, mố cầu, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Mố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V94,34m3
32Bê tông móng, đá 1x2, 10MPa, PCB40Mố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính Mố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,963tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmMố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,8138tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V3,5354100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu dầm U, cao 4,5m/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V212,124m2
37Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V17,04m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,6062tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,9922tấn
40Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,442100m
41Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,205100m
42Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
43Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
44Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,26m3
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M1(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
46Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V17,04m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,6062tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,9922tấn
49Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,442100m
50Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,205100m
51Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V8cái
52Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V4cái
53Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,26m3
54Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc khoan nhồi mố M2(4m)/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,38m3
55Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,08m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0156tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0428tấn
58Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,008100m
59Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,004100m
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2cái
61Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1cái
62Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,08m3
63Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,16m3
64Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1859tấn
65Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V18bộ
66Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa, PCB40Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V6,94m3
67Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa, PCB30Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,16m3
68Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,04m2
69Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0136100m2
70Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0047tấn
71Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V1,0279tấn
72Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,3954tấn
73Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0816100m2
74Đắp đất lòng mố và tứ nón, độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V5,1639100m3
75Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V12,8529m3
76Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,6089100m2
77Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,1406100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0984100m3
79Bê tông mái ta luy dày Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V27,105m3
80Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V180,7003m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,02100m
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V2,883m3
83Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,0125100m2
84Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Gia cố tứ nón/kết cấu phần dưới/Mô tả theo chương V0,4m
85Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V40m
86Thanh đầuHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V4tấm
87Thanh giữaHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V20tấm
88Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cột
89Bu lông D16x35Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
90Bu lông D19x180Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24bộ
91Bản đệm 5x70x300Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
92Tiêu phản quangHộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V24cái
93Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,2016100m
94Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,168100m
95Đào móng cột, đất cấp IIIBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,4m3
96Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,39m3
97Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V0,36m2
98Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V6m
99Biển báo hình tròn D70Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Biển báo/an toàn giao thông/Mô tả theo chương V2cái
101Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V44,8m
102Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,3519100m3
103Vận chuyển đất phạm vi Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,3519100m3
104Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V1cọc
105Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12mặt cắt/lần TN
106Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V35,1858m3
107Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
108Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,5919tấn
109Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V12m
110Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công khoan cọc khoan nhồi/Mô tả theo chương V0,12100m cọc
111San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả theo chương V0,2593100m3
112Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Mô tả theo chương V1,35100m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Mô tả theo chương V1,104100m3
114Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Mô tả theo chương V8,4tấn
115Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả theo chương V16,8tấn
116Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả theo chương V16,8tấn
117Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤164,2kmThi công nhịp/Mô tả theo chương V2,012510 tấn/1km
118Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Mô tả theo chương V6dầm
119Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Mô tả theo chương V6dầm
120Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V12rọ
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công nhịp/Mô tả theo chương V0,5058100m3
122Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Mô tả theo chương V0,72m3
123Khấu hao hệ đà giáo YUKM khấu hao vật liệu chính (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lần tháo dơ, lắp đặt=5,75%Thi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
124Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Mô tả theo chương V13,68tấn
127Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnThi công nhịp/Mô tả theo chương V18,315tấn/lần
128Bạt HDPEThi công nhịp/Mô tả theo chương V102,4m2
129Bơm nướcThi công nhịp/Mô tả theo chương V4ca
130Đắp đất nền đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V9,2100m3
131Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả theo chương V1,64100m3
132Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V32ống
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V32đoạn ống
134Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả theo chương V32đoạn ống
135Đào xúc đất, đất cấp IIIVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V53,936100m3
136Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V53,93610m3/1km
137Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
138Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Vận chuyển, đổ thải/Mô tả theo chương V0,0392100m3
139Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V2,5469100m3
140Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả theo chương V1,9342100m3
141Vận chuyển đất trong phạm vi Nền đường/Mô tả theo chương V4,4811100m3
142Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả theo chương V1,0947100m3
143Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả theo chương V0,1455100m3
144Đào rãnh đất cấp IIINền đường/Mô tả theo chương V0,0477100m3
145Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả theo chương V36,0312100m3
146Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V14,1326m3
147Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả theo chương V0,7851100m2
148Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả theo chương V0,4005100m2
149Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả theo chương V0,136100m3
150Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả theo chương V0,2164100m
151Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả theo chương V0,0103m3
152Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả theo chương V0,0392tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả theo chương V0,1652tấn
154Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMặt đường/Mô tả theo chương V1,1318m2
155Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả theo chương V0,4447100m3
156Bê tông mái taluy dày Gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V106,9116m3
157Vữa XM mác 50, PCB40, dày 3cmGia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V712,744m2
158Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,0613100m2
159Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V29,3563m3
160Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V1,6318100m2
161Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V5,3375m3
162Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,7165100m3
163Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,4105100m3
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,3813100m
165Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,0053100m3
166Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay gia cố ta luy/Nền đường/Mô tả theo chương V0,1792100m2
F PHÍ TÀI NGUYÊN
1Phí tài nguyên (Thuế tài nguyên = Khối lượng đất mua để đắp công trình x35.000đx7%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.557m3
G PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường = Khối lượng đất đổ thải và đất đắp x 2.000đMô tả kỹ thuật theo Chương V15.903,185m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.099.220.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.099.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->