Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 08:59:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,313,000,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,24 tỷ VND. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC..Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự Huyện, Thành phố 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số…, đường Phạm Hữu Lầu, P.4, TPCL, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN HỒNG NGỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 105,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 19,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,652 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 528,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 194,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Như trên | 15,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Như trên | 33,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 75,762 | m2 |
| 10 | Làm vệ sinh mặt cầu thang | Như trên | 15,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 4,909 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 71,333 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,937 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 17,981 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 5,828 | m3 |
| 16 | Vệ sinh chà sạch tường bó nền đá chẻ | Như trên | 66,825 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài) | Như trên | 556,906 | m2 |
| 18 | Chà nhám vệ sinh tường cột phía ngoài CT | Như trên | 371,271 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong) | Như trên | 980,861 | m2 |
| 20 | Chà nhám vệ sinh tường cột phía trong CT | Như trên | 653,907 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 194,9 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 86,715 | m2 |
| 23 | Chà nhám vệ sinh dầm trần phía ngoài CT | Như trên | 57,81 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 663,747 | m2 |
| 25 | Chà nhám Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần phía trong CT | Như trên | 442,498 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 137,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 10,018 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 19,507 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 19,507 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 9 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 11 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 63 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bao gồm thiết bị và dây dẫn | Như trên | 1 | hệ thống |
| 35 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Như trên | 1 | hệ thống |
| 36 | Hút hầm tự hoại hiện trạng (2 hầm) | Như trên | 10 | m3 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ Fi ≤16mm, sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm) | Như trên | 158 | lỗ khoan |
| 38 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép | Như trên | 3,098 | chai 0,5l |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 1,142 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Như trên | 1,142 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,579 | m3 |
| 42 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,683 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m (fi=6m) | Như trên | 0,043 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m (fi=10m) | Như trên | 0,149 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,258 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 8,279 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 1,944 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường gạch không nung) | Như trên | 224,354 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 27,832 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa đi khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 119,79 | m2 |
| 52 | CCLĐ cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 63,72 | m2 |
| 53 | CCLĐ vách khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 15,32 | m2 |
| 54 | CCLĐ khoá cửa tay nắm inox | Như trên | 49 | bộ |
| 55 | CCLĐ trần khung nổi chuyên dụng + tấm nhựa 600x600 (theo TK) | Như trên | 33,04 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 - gạch ceramic 250x400 | Như trên | 272,08 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,08m2 - gạch cermic 600x200 | Như trên | 97,44 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 123,873 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 - gạch KT 300x300 | Như trên | 35,93 | m2 |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp | Như trên | 52,335 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc cầu thang | Như trên | 52,128 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 781,26 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 980,861 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Như trên | 309,447 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 663,747 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.741,013 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.577,868 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 137,78 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuất | Như trên | 137,78 | m2 |
| 70 | CCLĐ vách ngăn tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 (theo TK) | Như trên | 2,093 | m2 |
| 71 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang | Như trên | 6,191 | m2 |
| 72 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mm | Như trên | 3 | cái |
| 73 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm | Như trên | 3 | cái |
| 74 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 75 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 76 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 10 | cái |
| 77 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 10 | cái |
| 78 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 79 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 80 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 7 | cái |
| 82 | CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 17 | cái |
| 83 | CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 84 | CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 85 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 86 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Như trên | 5 | cái |
| 88 | CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, RN -ĐK 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 89 | CCLĐ co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Như trên | 15 | cái |
| 90 | CCLĐ co rút PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Như trên | 5 | cái |
| 91 | CCLĐ co rút PVC ren trong thau, ĐK34-RT21mm | Như trên | 2 | cái |
| 92 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mm | Như trên | 0,41 | 100m |
| 93 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,51 | 100m |
| 94 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,11 | 100m |
| 95 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 11 | cái |
| 96 | CCLĐ Y nhựa rút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 5 | cái |
| 98 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 29 | cái |
| 99 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 100 | CCLĐ co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 10 | cái |
| 101 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 102 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 103 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 5 | cái |
| 104 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 105 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 106 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 107 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mm | Như trên | 0,43 | 100m |
| 108 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,48 | 100m |
| 109 | Y rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 8 | cái |
| 110 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 6 | cái |
| 111 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 11 | cái |
| 112 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 29 | cái |
| 113 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 114 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 115 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 11 | cái |
| 116 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 33 | cái |
| 117 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 11 | cái |
| 118 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 11 | cái |
| 119 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 5 | cái |
| 120 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mm | Như trên | 3 | cái |
| 121 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm (lỗ D60) | Như trên | 11 | cái |
| 122 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 123 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 124 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mm | Như trên | 0,33 | 100m |
| 125 | CCLĐ xí bệt + bộ chia nước | Như trên | 9 | bộ |
| 126 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 9 | cái |
| 127 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi ( chậu lavabo) + xi phông | Như trên | 11 | bộ |
| 128 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Như trên | 11 | bộ |
| 129 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen (inox) | Như trên | 7 | bộ |
| 130 | CCLĐ Chậu tiểu nam (gồm xi phông + vòi nhấn xả) | Như trên | 6 | bộ |
| 131 | CCLĐ giá treo inox | Như trên | 11 | cái |
| 132 | CCLĐ giá treo khăn Inox | Như trên | 2 | cái |
| 133 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 11 | cái |
| 134 | CCLĐ gương soi KT: 800x600x3mm | Như trên | 11 | cái |
| 135 | CCLĐ Kệ đá granite kích thước 800x250x20 (theo TK) | Như trên | 11 | bộ |
| 136 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 137 | CCLĐ ống thép không rỉ - ĐK 90mm | Như trên | 0,012 | 100m |
| 138 | CCLĐ quả cầu chắn rác inox ĐK100 | Như trên | 8 | cái |
| 139 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,8mm | Như trên | 0,936 | 100m |
| 140 | CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220V/18W | Như trên | 36 | bộ |
| 141 | CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36W | Như trên | 59 | bộ |
| 142 | CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 0,6m, đơn 10W | Như trên | 15 | bộ |
| 143 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số) | Như trên | 32 | cái |
| 144 | CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16A (2 chiều) | Như trên | 2 | cái |
| 145 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 42 | cái |
| 146 | CCLĐ cầu chì âm tường | Như trên | 20 | cái |
| 147 | CCLĐ ổ cắm 3 cực hộp 2 ổ cắm | Như trên | 65 | cái |
| 148 | CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 149 | CCLĐ tủ điện KT400x300x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 150 | CCLĐ bình chữa cháy bột 4kg | Như trên | 8 | bình |
| 151 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg | Như trên | 8 | bình |
| 152 | CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 8 | bộ |
| 153 | CCLĐ MCCB-2P-200A-25kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 154 | CCLĐ MCCB-2P-125A-25kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 155 | CCLĐ MCCB-2P-100A-25kA- 1 pha | Như trên | 2 | cái |
| 156 | CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 pha | Như trên | 24 | cái |
| 157 | CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CT | Như trên | 44 | hộp |
| 158 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 65 | hộp |
| 159 | CCLĐ hộp cực + mặt viền MCB | Như trên | 28 | hộp |
| 160 | CCLĐ hộp đấu nối 1 đường 10x20 | Như trên | 44 | hộp |
| 161 | CCLĐ hộp đấu nối 2 đường 10x20 | Như trên | 35 | hộp |
| 162 | CCLĐ hộp đấu nối 2 đường vuông góc 10x20 | Như trên | 25 | hộp |
| 163 | CCLĐ hộp đấu nối 3 đường 10x20 | Như trên | 20 | hộp |
| 164 | CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 | Như trên | 1.780 | m |
| 165 | CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 | Như trên | 850 | m |
| 166 | CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2 | Như trên | 145 | m |
| 167 | CCLĐ dây đơn CVV 1x25mm2 | Như trên | 110 | m |
| 168 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột CVV 2x 50mm2 | Như trên | 50 | m |
| 169 | CCLĐ dây tiếp địa 1x25mm2 | Như trên | 8 | m |
| 170 | CC và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 3 | cọc |
| 171 | CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 3 | cái |
| 172 | CCLĐ đầu cos D10 | Như trên | 8 | cái |
| 173 | CCLĐ đầu cos D25 | Như trên | 4 | cái |
| 174 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên | 1.350 | m |
| 175 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên | 45 | m |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch) | NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,72 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 117,44 | m2 |
| 178 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 34,4 | m2 |
| 179 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,72 | m3 |
| 180 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 353,8 | m |
| 181 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 117,02 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Như trên | 8,6 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ trần | Như trên | 17,2 | m2 |
| 184 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 48,433 | m2 |
| 185 | Vệ sinh mặt cầu thang | Như trên | 20,7 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 3,517 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 0,622 | m3 |
| 188 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 7,82 | m2 |
| 189 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đá chẻ (tường bó nền) | Như trên | 50,2 | m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,941 | m3 |
| 191 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài CT) | Như trên | 543,486 | m2 |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong ) | Như trên | 1.342,766 | m2 |
| 193 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 143,867 | m2 |
| 194 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 623,951 | m2 |
| 195 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 49,66 | m2 |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 6,283 | 100m2 |
| 197 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 13,415 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 13,415 | m3 |
| 199 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 12 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 12 | bộ |
| 201 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 84 | bộ |
| 202 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Như trên | 1 | hệ thống |
| 203 | Hút hầm tự hoại hiện trạng (02 hầm) | Như trên | 10 | m3 |
| 204 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,172 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,72 | m3 |
| 206 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 1,344 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường gạch không nung) | Như trên | 21,6 | m2 |
| 208 | CCLĐ cửa đi khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 91,14 | m2 |
| 209 | CCLĐ cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 39,8 | m2 |
| 210 | CCLĐ vách khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 8,6 | m2 |
| 211 | CCLĐ khoá cửa tay nắm inox | Như trên | 36 | bộ |
| 212 | CCLĐ trần khung nổi chuyên dụng + tấm nhựa 600x600 (theo TK) | Như trên | 17,2 | m2 |
| 213 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400 | Như trên | 354,32 | m2 |
| 214 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch ceramic 600x200 | Như trên | 56,84 | m2 |
| 215 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 50,2 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 70,467 | m2 |
| 217 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceramic nhám 300x300 | Như trên | 34,4 | m2 |
| 218 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Như trên | 35,819 | m2 |
| 219 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Như trên | 17,448 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 565,086 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 1.342,766 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Như trên | 143,867 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 623,951 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.966,717 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 708,953 | m2 |
| 226 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 57,06 | m2 |
| 227 | Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuất | Như trên | 49,66 | m2 |
| 228 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang | Như trên | 3,517 | m2 |
| 229 | CCLĐ trụ chính cầu thang gỗ căm xe cao 1,1m , ĐK 200 sơn PU hoàn thiện | Như trên | 1 | trụ |
| 230 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,82 | 1m2 |
| 231 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mm | Như trên | 1 | cái |
| 232 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm | Như trên | 4 | cái |
| 233 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK27mm | Như trên | 4 | cái |
| 234 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 8 | cái |
| 235 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 236 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Như trên | 8 | cái |
| 237 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 14 | cái |
| 238 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 14 | cái |
| 239 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 240 | CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 12 | cái |
| 241 | CCLĐ Co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 242 | CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 6 | cái |
| 243 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 16 | cái |
| 244 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 245 | CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 12 | cái |
| 246 | CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 247 | CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 248 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 249 | CCLĐ co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Như trên | 12 | cái |
| 250 | CCLĐ co rút PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Như trên | 12 | cái |
| 251 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 252 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 253 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 254 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 12 | cái |
| 255 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 256 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 44 | cái |
| 257 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 258 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 259 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 260 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 261 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,48 | 100m |
| 262 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 263 | Y rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 12 | cái |
| 264 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 265 | CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 266 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 28 | cái |
| 267 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 8 | cái |
| 268 | CCLĐ co nhựa PVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 28 | cái |
| 269 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 36 | cái |
| 270 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 271 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 272 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 12 | cái |
| 273 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 274 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm (lỗ D60) | Như trên | 12 | cái |
| 275 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,13 | 100m |
| 276 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mm | Như trên | 0,29 | 100m |
| 277 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,8mm | Như trên | 0,46 | 100m |
| 278 | CCLĐ xí bệt + bộ chia nước | Như trên | 12 | bộ |
| 279 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 12 | cái |
| 280 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi (lavabo) + xi phông | Như trên | 12 | bộ |
| 281 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi ( vòi lavabo) | Như trên | 12 | bộ |
| 282 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 12 | bộ |
| 283 | CCLĐ giá treo đồ Inox | Như trên | 12 | cái |
| 284 | CCLĐ giá treo khăn Inox | Như trên | 12 | cái |
| 285 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 12 | cái |
| 286 | CCLĐ gương soi KT: 800x600x3mm | Như trên | 12 | cái |
| 287 | CCLĐ Kệ đá granite kích thước 800x250x20 (theo TK) | Như trên | 12 | bộ |
| 288 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 289 | CCLĐ ống thép không rỉ - ĐK 90mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 290 | CCLĐ quả cầu chắn rác inox DK100 | Như trên | 10 | cái |
| 291 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mm | Như trên | 1,12 | 100m |
| 292 | Tháo dỡ các thiết bị của hệ thống điện hiện trạng ( đường dây giữ lại) | Như trên | 1 | hệ thống |
| 293 | CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220/18W | Như trên | 10 | bộ |
| 294 | CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36W | Như trên | 24 | bộ |
| 295 | CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 0,6m, đơn 10W | Như trên | 20 | bộ |
| 296 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số) | Như trên | 24 | cái |
| 297 | CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16A (2 chiều) | Như trên | 2 | cái |
| 298 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 32 | cái |
| 299 | CCLĐ cầu chì âm tường | Như trên | 20 | cái |
| 300 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 36 | cái |
| 301 | CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 302 | CCLĐ tủ điện KT400x300x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 303 | CCLĐ bình chữa cháy bột 4kg | Như trên | 4 | bình |
| 304 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg | Như trên | 4 | bình |
| 305 | CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 8 | bộ |
| 306 | CCLĐ MCCB-2P-75A-25kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 307 | CCLĐ MCCB-2P-50A-10kA- 1 pha | Như trên | 3 | cái |
| 308 | CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 pha | Như trên | 12 | cái |
| 309 | CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CT | Như trên | 34 | hộp |
| 310 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 36 | hộp |
| 311 | CCLĐ hộp cực + mặt viền MCCB | Như trên | 16 | hộp |
| 312 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch) | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,26 | m2 |
| 313 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 23,52 | m2 |
| 314 | Tháo dỡ trần | Như trên | 115,16 | m2 |
| 315 | Vệ sinh mặt tam cấp | Như trên | 14,85 | m2 |
| 316 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đá chẻ (tường bó nền) | Như trên | 26,875 | m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,139 | m3 |
| 318 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài CT) | Như trên | 273,984 | m2 |
| 319 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 173,54 | m2 |
| 320 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 88,155 | m2 |
| 321 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 112,44 | m2 |
| 322 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 111,75 | m2 |
| 323 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 2,672 | 100m2 |
| 324 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 8,374 | m3 |
| 325 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 232,374 | m3 |
| 326 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,114 | m3 |
| 327 | Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,38 | m2 |
| 328 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 53,75 | m |
| 329 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5li + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 8,58 | m2 |
| 330 | CCLĐ khoá cửa tay nắm inox | Như trên | 2 | bộ |
| 331 | CCLĐ trần tôn 13 sóng dày 4 dem, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 115,16 | m2 |
| 332 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400 | Như trên | 222,916 | m2 |
| 333 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch cermic 600x200 | Như trên | 27,864 | m2 |
| 334 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 26,875 | m2 |
| 335 | Lát nền, sàn gạch - TD gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceamic nhám 300x300 | Như trên | 9,28 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 286,114 | m2 |
| 337 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 173,54 | m2 |
| 338 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Như trên | 88,155 | m2 |
| 339 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 112,44 | m2 |
| 340 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 285,98 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 374,269 | m2 |
| 342 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 111,75 | m2 |
| 343 | Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuất | Như trên | 111,75 | m2 |
| 344 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng ( gồm thiết bị + đường dây) | Như trên | 1 | hệ thống |
| 345 | CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220V/18W | Như trên | 5 | bộ |
| 346 | CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36W | Như trên | 25 | bộ |
| 347 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số) | Như trên | 11 | cái |
| 348 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 21 | cái |
| 349 | CCLĐ cầu chì âm tường | Như trên | 3 | cái |
| 350 | CCLĐ ổ cắm 3 cực hộp 2 ổ cắm | Như trên | 14 | cái |
| 351 | CCLĐ ổ cắm 2000W | Như trên | 6 | cái |
| 352 | CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 353 | Cung cấp bình chữa cháy bột 4kg | Như trên | 3 | Bộ |
| 354 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Như trên | 3 | Bộ |
| 355 | CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | Cái |
| 356 | CCLĐ MCCB-2P-100A-25kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 357 | CCLĐ MCB-2P-60A-5kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 358 | CCLĐ MCB-2P-25A-6kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 359 | CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 pha | Như trên | 7 | cái |
| 360 | CCLĐ MCB-2P-6A-1kA- 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 361 | CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CT | Như trên | 21 | hộp |
| 362 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 20 | hộp |
| 363 | CCLĐ hộp cực + mặt viền MCB | Như trên | 11 | hộp |
| 364 | CCLĐ hộp đấu nối 1 đường 10x20 | Như trên | 35 | hộp |
| 365 | CCLĐ hộp đấu nối 2 đường 10x20 | Như trên | 27 | hộp |
| 366 | CCLĐ hộp đấu nối 2 đường vuông góc 10x20 | Như trên | 25 | hộp |
| 367 | CCLĐ hộp đấu nối 3 đường 10x20 | Như trên | 20 | hộp |
| 368 | CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 | Như trên | 920 | m |
| 369 | CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 | Như trên | 340 | m |
| 370 | CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 371 | CCLĐ dây đơn CV 1x10mm2 | Như trên | 270 | m |
| 372 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x 50mm2 | Như trên | 50 | m |
| 373 | CCLĐ dây tiếp địa 1x25mm2 | Như trên | 8 | m |
| 374 | CC và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 1 | cọc |
| 375 | CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 1 | Cái |
| 376 | CCLĐ đầu cos D10 | Như trên | 3 | Cái |
| 377 | CCLĐ đầu cos D25 | Như trên | 3 | Cái |
| 378 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên | 630 | m |
| 379 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên | 106 | m |
| 380 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 381 | Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột phía ngoài CT | Như trên | 528,902 | m2 |
| 382 | Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột phía trong CT | Như trên | 402,68 | m2 |
| 383 | Chà nhám, vệ sinh sạch dầm trần phía ngoài CT | Như trên | 287,196 | m2 |
| 384 | Chà nhám , vệ sinh sạch dầm trần phía trong CT | Như trên | 198,64 | m2 |
| 385 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 3,645 | 100m2 |
| 386 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 1,44 | m3 |
| 387 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 1,44 | m3 |
| 388 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,057 | 100m3 |
| 389 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,332 | 100m2 |
| 390 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 3,252 | m3 |
| 391 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,419 | m3 |
| 392 | Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,762 | m3 |
| 393 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 6,154 | m2 |
| 394 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 3,454 | m |
| 395 | CCLĐ khung thép mạ kẽm hộp 40x40x1.4 + tấm cemboard dày 6mm ốp 2 mặt (theo TK) | Như trên | 6,615 | m2 |
| 396 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 38,67 | m2 |
| 397 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceamic nhám 300x300 | Như trên | 38,67 | m2 |
| 398 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 13,23 | m2 |
| 399 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 6,154 | m2 |
| 400 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 620,704 | m2 |
| 401 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 816,098 | m2 |
| 402 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch) | CỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | m2 |
| 403 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài) | Như trên | 147,109 | m2 |
| 404 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phiá trong ) | Như trên | 137,04 | m2 |
| 405 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 88,941 | m2 |
| 406 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT) | Như trên | 54,54 | m2 |
| 407 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 25,9 | m2 |
| 408 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa nhựa) | Như trên | 4,3 | m |
| 409 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 1,223 | 100m2 |
| 410 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 0,763 | m3 |
| 411 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 0,763 | m3 |
| 412 | Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng cửa có sẵn) | Như trên | 1,26 | m2 |
| 413 | CCLĐ khoá cửa tay nắm inox | Như trên | 6 | bộ |
| 414 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400 | Như trên | 7,32 | m2 |
| 415 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch cermic 600x200 | Như trên | 9,01 | m2 |
| 416 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 147,109 | m2 |
| 417 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 137,44 | m2 |
| 418 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Như trên | 88,941 | m2 |
| 419 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Như trên | 54,54 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 191,98 | m2 |
| 421 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 236,05 | m2 |
| 422 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 25,9 | m2 |
| 423 | Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuất | Như trên | 25,9 | m2 |
| 424 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 425 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 3 | cái |
| 426 | CCLĐ Co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 427 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 428 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 429 | CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Như trên | 3 | cái |
| 430 | CCLĐ nút bít PVC D27 | Như trên | 4 | cái |
| 431 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 432 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mm | Như trên | 1,83 | 100m |
| 433 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 3,75 | 100m |
| 434 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 16,74 | 1m3 |
| 435 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,161 | 100m3 |
| B | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. HỒNG NGỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa lớp láng Granito hiện trạng | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 2 | Lát đá granít tự nhiêndày 18mm màu đỏ bậc tam cấp | Như trên | 39,44 | m2 |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc cầu thang | Như trên | 18,72 | m2 |
| 4 | Lát nền đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ | Như trên | 4,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 146,205 | m2 |
| 6 | Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 146,205 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,832 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,932 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,544 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 90,706 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 47,29 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Như trên | 125,44 | m |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Như trên | 120 | lỗ khoan |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,909 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,267 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao ≤6m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,108 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 25,193 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ mặt lan can vữa XM M75 | Như trên | 22,905 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cột | Như trên | 184,38 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 184,38 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 823,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 652,107 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 288,34 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 262,87 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 341,773 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 204,598 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 823,44 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 742,813 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 288,34 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 834,434 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.111,78 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.577,246 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 52,8 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm trộn xi măng | Như trên | 52,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,468 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 0,209 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 3,48 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 3,48 | m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 92,575 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 139,775 | m2 |
| 42 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 143,255 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 92,575 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 7,542 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 64,64 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,486 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Như trên | 0,909 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 9,09 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Như trên | 18,36 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 55 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,909 | m3 |
| 56 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 11,53 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 11,53 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 71,73 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 18,18 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,312 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 4,68 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 64,64 | m2 |
| 63 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 9,09 | m2 |
| 64 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 66 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 1,06 | 100m |
| 67 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 16 | cái |
| 68 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 5 | cái |
| 69 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 70 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/21mm | Như trên | 11 | cái |
| 71 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 72 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 73 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 74 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 114/90mm | Như trên | 3 | cái |
| 75 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 76 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 114/90mm | Như trên | 4 | cái |
| 77 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 114/34mm | Như trên | 3 | cái |
| 78 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Như trên | 5 | cái |
| 79 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Như trên | 5 | cái |
| 80 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Như trên | 6 | cái |
| 81 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Như trên | 3 | cái |
| 82 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 83 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 84 | CCLĐ chậu tiểu nam + vói nhấn xả + xiphông | Như trên | 4 | bộ |
| 85 | CCLĐ lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 86 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 4 | cái |
| 87 | CCLĐ vòi xả Inox D21 | Như trên | 2 | bộ |
| 88 | CCLĐ van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 21 | bộ |
| 90 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x200 tole dày 1,2mm | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,058 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 47,058 | m2 |
| 93 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 47,058 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 8,88 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 264,64 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 273,52 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 692,3 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 108,962 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 524,4 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 226,398 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như trên | 110,76 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 692,3 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 524,4 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 335,36 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 110,76 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 632,16 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.027,66 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 3,12 | m2 |
| 109 | Sơn PU tay vịn cầu thang 03 nước hoàn thiện | Như trên | 3,12 | m2 |
| 110 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang | Như trên | 26,72 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 4,532 | m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 2,245 | m3 |
| 114 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 13,87 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Như trên | 9,044 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, | Như trên | 45,32 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 43,52 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 43,52 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 10 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 8 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 10 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | HT |
| 123 | Đục lớp vữa sê nô ô văng | Như trên | 70,646 | m2 |
| 124 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 70,646 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 70,646 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | Như trên | 272,91 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤28m | Như trên | 1,313 | tấn |
| 128 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 2,729 | 100m2 |
| 129 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 19,68 | m2 |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,313 | tấn |
| 131 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8 | Như trên | 1.312,56 | Kg |
| 132 | Tháo dỡ trần | Như trên | 182,9 | m2 |
| 133 | CCLĐ tấm trần nhựa mới, giữ lại khung hiện trạng (theo TK) | Như trên | 182,9 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 7,976 | 100m2 |
| 135 | CCLĐ phễu thu sàn | Như trên | 10 | cái |
| 136 | CCLĐ xí bệt (tận dụng lại xí bệt cũ) | Như trên | 10 | bộ |
| 137 | CCLĐ chậu lavabo (tận dụng lại chậu cũ) | Như trên | 8 | bộ |
| 138 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 10 | bộ |
| 139 | CCLĐ van khóa - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 140 | CCLĐ van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 141 | CCLĐ 1 vòi 1 gương sen | Như trên | 10 | bộ |
| 142 | CCLĐ nắp bồn cầu | Như trên | 10 | Cái |
| 143 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 144 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 0,53 | 100m |
| 145 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 146 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 0,62 | 100m |
| 147 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 0,43 | 100m |
| 148 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 0,42 | 100m |
| 149 | CCLĐ co nhựa D114mm | Như trên | 4 | cái |
| 150 | CCLĐ co nhựa D114/90mm | Như trên | 5 | cái |
| 151 | CCLĐ tê nhựa d90mm | Như trên | 4 | cái |
| 152 | CCLĐ co nhựa d90mm | Như trên | 10 | cái |
| 153 | CCLĐ co nhựa d90/60mm | Như trên | 4 | cái |
| 154 | CCLĐ tê nhựa d90/60mm | Như trên | 12 | cái |
| 155 | CCLĐ co nhựa d60mm | Như trên | 32 | cái |
| 156 | CCLĐ tê nhựa d34mm | Như trên | 4 | cái |
| 157 | CCLĐ co nhựa d34mm | Như trên | 6 | cái |
| 158 | CCLĐ tê nhựa d27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 159 | CCLĐ co nhựa d27mm | Như trên | 8 | cái |
| 160 | CCLĐ co nhựa d21mm | Như trên | 20 | cái |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 19,65 | m2 |
| 163 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 19,65 | m2 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,682 | m3 |
| 165 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 4,234 | m3 |
| 166 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 21,3 | m2 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,02 | 100m3 |
| 168 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,39 | m3 |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 49,62 | m2 |
| 170 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 27,94 | m2 |
| 171 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 77,56 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 213,54 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 280,7 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 84,14 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 213,54 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 280,7 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 84,14 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 213,54 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 364,84 | m2 |
| 180 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 26,72 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 52,12 | m2 |
| 182 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 52,12 | m2 |
| 183 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 26,72 | m2 |
| 184 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 4,858 | 100m2 |
| 185 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 336,38 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 1,593 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,593 | tấn |
| 188 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 100x50x1,8 | Như trên | 1.593,33 | kg |
| 189 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dzem | Như trên | 3,364 | 100m2 |
| 190 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 14,52 | m2 |
| 191 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 192 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, | Như trên | 34,08 | m2 |
| 193 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 132,052 | m2 |
| 194 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 25,2 | m2 |
| 195 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 152,88 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 25,2 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 132,052 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 152,88 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 25,2 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 284,932 | m2 |
| 201 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Như trên | 20,04 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Như trên | 20,04 | m2 |
| 203 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 35,48 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ trần | Như trên | 62,16 | m2 |
| 205 | CCLĐ trần tole 13 sóng, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 62,16 | m2 |
| 206 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 1,258 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 0,652 | tấn |
| 208 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dzem | Như trên | 1,258 | 100m2 |
| 209 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 10,56 | m2 |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,652 | tấn |
| 211 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 | Như trên | 651,816 | Kg |
| 212 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 7,62 | m2 |
| 213 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 7,62 | m2 |
| 214 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 1,257 | 100m2 |
| 215 | Phá lớp vữa trát tường trong | CỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 216 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 5,04 | m2 |
| 217 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 8,6 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 44,51 | m2 |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 93,726 | m2 |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 85,66 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 44,51 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 93,726 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 85,66 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 44,51 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 179,386 | m2 |
| 226 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 37,8 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 49,36 | m2 |
| 228 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 49,36 | m2 |
| 229 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 37,8 | m2 |
| 230 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 1,529 | 100m2 |
| 231 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | NHÀ ĐẠI ĐỘI - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m2 |
| 232 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Như trên | 209,58 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Như trên | 146,88 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 209,58 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 146,88 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 209,58 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Như trên | 144 | m2 |
| 238 | CCLĐ trần tole 13 sóng, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 144 | m2 |
| 239 | Tháo dỡ đèn hiện trạng để thay mới | Như trên | 12 | bộ |
| 240 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 241 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 40,32 | m2 |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 40,32 | 1m2 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 244 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 71 | cấu kiện |
| 245 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,512 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,147 | 100m3 |
| 247 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,792 | m3 |
| 248 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,991 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,17 | 100m2 |
| 250 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 5,792 | m3 |
| 251 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 3,064 | m3 |
| 252 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 0,31 | tấn |
| 253 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | Như trên | 0,173 | 100m2 |
| 254 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 77 | cấu kiện |
| 255 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 3,154 | m3 |
| 256 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 4,844 | m3 |
| 257 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 71,993 | m2 |
| 258 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 300mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| C | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN TAM NÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 51,28 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 51,28 | m2 |
| 4 | Đục lớp mặt ngoài lớp láng Granito hiện trạng | Như trên | 58,553 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 36,788 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 16,965 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 4,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 13,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 5,877 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt cửa vuông 14x14x1,5 | Như trên | 5,877 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa đi CĐ2 bằng gổ (theo TK) | Như trên | 13,44 | m2 |
| 12 | CCLĐ khóa xoay inox | Như trên | 8 | cái |
| 13 | CCLĐ kính trắng dày 5mm | Như trên | 5,877 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 61,785 | m2 |
| 15 | Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 61,785 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,311 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 45 | cấu kiện |
| 18 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 3,605 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 103,344 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 103,344 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 103,344 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 38,4 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,273 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,105 | tấn |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 22,206 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 19,027 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 42,04 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 124,66 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 166,7 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 841,136 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 690,28 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 284 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 235,43 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 224,06 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 201,905 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 841,136 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 690,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 284 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 660,395 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.125,136 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.350,675 | m2 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 92,575 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 139,775 | m2 |
| 46 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 139,775 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 92,575 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 7,038 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có cao >3,6m - cao chuẩn 3,6m | Như trên | 5,194 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 73,64 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,915 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 9,15 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Như trên | 9,52 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ lavabo | Như trên | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 4 | bộ |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 95,54 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,915 | m3 |
| 61 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 22,84 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,84 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 9,15 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 18,3 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 169,18 | m2 |
| 66 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 9,28 | m2 |
| 67 | CCLĐ phễu thu inox - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 68 | CCLĐ vòi xả inox D21mm | Như trên | 1 | bộ |
| 69 | CCLĐ van khóa - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 70 | CCLĐ van phao tự dộng | Như trên | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 72 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 73 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 74 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 1,06 | 100m |
| 75 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 76 | CCLĐ T - Đường kính 114/90mm | Như trên | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ co - Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 78 | CCLĐ co - Đường kính 90/114mm | Như trên | 4 | cái |
| 79 | CCLĐ T - Đường kính 114/34mm | Như trên | 3 | cái |
| 80 | CCLĐ T - Đường kính 90/34mm | Như trên | 5 | cái |
| 81 | CCLĐ co - Đường kính 90/34mm | Như trên | 5 | cái |
| 82 | CCLĐ T - Đường kính 90/60mm | Như trên | 3 | cái |
| 83 | CCLĐ co - Đường kính 90/60mm | Như trên | 6 | cái |
| 84 | CCLĐ T - Đường kính 34/21mm | Như trên | 11 | cái |
| 85 | CCLĐ co - Đường kính 21mm | Như trên | 20 | cái |
| 86 | CCLĐ T - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 87 | CCLĐ co - Đường kính 34mm | Như trên | 9 | cái |
| 88 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Như trên | 4 | bộ |
| 89 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn xả + bộ xả | Như trên | 6 | bộ |
| 90 | CCLĐ lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 48,72 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 48,72 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 201,105 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 8,62 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 209,725 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 273,528 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 655,854 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 85,84 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như trên | 177,48 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 451,008 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 741,694 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 451,008 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 741,694 | m2 |
| 105 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 46,08 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 87,48 | m2 |
| 107 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 75,68 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 46,08 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 3,392 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 72,63 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 1,764 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 9 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ lavabo | Như trên | 9 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 9 | bộ |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 74,52 | m2 |
| 116 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 1,764 | m3 |
| 117 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 30,87 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 30,87 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 30,87 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 72,63 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 71,55 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 71,55 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 71,55 | m2 |
| 124 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Như trên | 9 | bộ |
| 125 | CCLĐ 1 vòi + 1 gương sen | Như trên | 9 | bộ |
| 126 | CCLĐ lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 9 | bộ |
| 127 | CCLĐ phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 9 | cái |
| 128 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 3,553 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ xà gồ thép | Như trên | 1,878 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,878 | tấn |
| 131 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8 mạ kẽm | Như trên | 1.878,086 | Kg |
| 132 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 3,553 | 100m2 |
| 133 | Tháo dỡ lan can cũ | Như trên | 26,4 | m |
| 134 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,428 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 48,54 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 13,5 | m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,756 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,13 | 100m2 |
| 139 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 140 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,053 | tấn |
| 141 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, | Như trên | 8,64 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 48,54 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 48,54 | m2 |
| 144 | Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, | Như trên | 1,98 | m3 |
| 145 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, | Như trên | 9,6 | m2 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | NHÀ BẾP - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,021 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,178 | 100m3 |
| 149 | Cung cấp và đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,4 | 100m |
| 150 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 1,764 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 152 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 5,626 | m3 |
| 153 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 1,764 | m3 |
| 154 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Như trên | 3,484 | m3 |
| 155 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,782 | m3 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 5,531 | m3 |
| 157 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,291 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,05 | m3 |
| 159 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 160 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,821 | 100m2 |
| 161 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,098 | tấn |
| 162 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,141 | tấn |
| 163 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,225 | tấn |
| 164 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,565 | tấn |
| 165 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 166 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, cao ≤6m | Như trên | 0,002 | tấn |
| 167 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,005 | tấn |
| 168 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,05 | tấn |
| 169 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,066 | tấn |
| 170 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,186 | tấn |
| 171 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,116 | tấn |
| 172 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,137 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Như trên | 0,342 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,713 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,058 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 177 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,952 | m3 |
| 178 | Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,041 | m3 |
| 179 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 12,66 | m3 |
| 180 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,204 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 82,21 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 70,266 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 4,8 | m2 |
| 184 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 6,98 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 5,6 | m |
| 186 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 55,95 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 0,405 | m2 |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,322 | tấn |
| 189 | CCLĐ thép neo xà gồ fi 12 | Như trên | 16,02 | kg |
| 190 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8 mạ kẽm | Như trên | 306,156 | Kg |
| 191 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Như trên | 0,572 | 100m2 |
| 192 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 6,21 | m2 |
| 193 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,36 | m2 |
| 194 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 55,1 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 70,266 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 82,21 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trong nhà | Như trên | 4,8 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 6,98 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 89,19 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 75,066 | m2 |
| 201 | CCLĐ máng xối hứng nước (theo TK) | Như trên | 6,8 | m |
| 202 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,29 | m2 |
| 203 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, | Như trên | 67,29 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 91,9 | m |
| 205 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 41,02 | m2 |
| 206 | CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,88 | m2 |
| 207 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 25,48 | m2 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 9,112 | m3 |
| 209 | Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 2,72 | m2 |
| 210 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong | Như trên | 63,25 | m2 |
| 211 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, ngoài | Như trên | 121,34 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 63,25 | m2 |
| 213 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 121,34 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 63,25 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 121,34 | m2 |
| 216 | CCLĐ quạt trần + cánh thép + dimmer | Như trên | 2 | cái |
| 217 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 11,544 | m3 |
| 218 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 11,544 | m3 |
| 219 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 11,544 | m3 |
| 220 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 115,44 | m2 |
| 221 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | KHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,94 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, tường chống thấm 2 nước | Như trên | 140,94 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 84,7 | m2 |
| 224 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,847 | 100m2 |
| 225 | Lợp tole úp nóc phẳng mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 6,6 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 0,363 | tấn |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,453 | tấn |
| 228 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽm | Như trên | 452,65 | Kg |
| 229 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 0,688 | 100m2 |
| 230 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | NHÀ Ở DÂN QUÂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,64 | m2 |
| 231 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 152,04 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 305,64 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 152,04 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 152,04 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 305,64 | m2 |
| 236 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 25,8 | m2 |
| 237 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | Như trên | 25,8 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 25,8 | m2 |
| 239 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 25,8 | m2 |
| 240 | Cạo sơn cũ trên cửa sắt | Như trên | 55,82 | m2 |
| 241 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 55,82 | 1m2 |
| 242 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 3,96 | m |
| 243 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 3,96 | m2 |
| 244 | Cung cấp cửa đi khung sắt + khung bảo vệ thép hộp + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,96 | m2 |
| 245 | CCLĐ kính trắng dày 5mm | Như trên | 2,34 | m2 |
| 246 | Tháo dỡ trần | Như trên | 66 | m2 |
| 247 | CCLĐ tấm trần nhựa mới, sử dụng lại khung hiện trạng (theo TK) | Như trên | 66 | m2 |
| 248 | Thay ổ khóa cửa | Như trên | 8 | Cái |
| 249 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 1,401 | 100m2 |
| 250 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | CỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 251 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 4,62 | m2 |
| 252 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 8,4 | m2 |
| 253 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 208,098 | m2 |
| 254 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 100,57 | m2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 208,098 | m2 |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 100,75 | m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 208,098 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 100,75 | m2 |
| 259 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 46,63 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 46,63 | m2 |
| 261 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 46,63 | m2 |
| 262 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 46,63 | m2 |
| 263 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 52,36 | m2 |
| 264 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 0,524 | 100m2 |
| 265 | Lợp tole úp nóc phẳng mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 4,62 | m2 |
| 266 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Như trên | 0,317 | tấn |
| 267 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,317 | tấn |
| 268 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽm | Như trên | 316,855 | Kg |
| 269 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 21,5 | m2 |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 21,5 | m2 |
| 271 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, | Như trên | 21,5 | m2 |
| 272 | Thay ổ khóa | Như trên | 2 | bộ |
| 273 | CCLĐ Đèn led đơn dài 1,2m | Như trên | 4 | bộ |
| 274 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 1 | cái |
| 275 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 0,795 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,24 tỷ VND. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC..Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. | 1 | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 10 |
| 6 | Máy đầm cóc. | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi