Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919356-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự
Số hiệu KHLCNT 20210704106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:59:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,313,000,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,24 tỷ VND. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC..Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tam Nông, huyện Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự Huyện, Thành phố
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, đường Phạm Hữu Lầu, P.4, TPCL, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng NN. Địa chỉ: 458, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: số…đường Phù Đổng, P. Mỹ Phú, TPCL, Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, đường Phạm Hữu Lầu, P.4, TPCL, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, đường Phạm Hữu Lầu, P.4, TPCL, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN HỒNG NGỰ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,72m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên105,76m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên19,41m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên1,652m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên528,1m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên194,31m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhư trên15,32m2
8Tháo dỡ trầnNhư trên33,04m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên75,762m2
10Làm vệ sinh mặt cầu thangNhư trên15,3m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên4,909m2
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgNhư trên71,333cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,937m3
14Tháo dỡ lan can sắtNhư trên17,981m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên5,828m3
16Vệ sinh chà sạch tường bó nền đá chẻNhư trên66,825m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài)Như trên556,906m2
18Chà nhám vệ sinh tường cột phía ngoài CTNhư trên371,271m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong)Như trên980,861m2
20Chà nhám vệ sinh tường cột phía trong CTNhư trên653,907m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Như trên194,9m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Như trên86,715m2
23Chà nhám vệ sinh dầm trần phía ngoài CTNhư trên57,81m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT)Như trên663,747m2
25Chà nhám Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần phía trong CTNhư trên442,498m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên137,78m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên10,018100m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên19,507m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên19,507m3
30Tháo dỡ bệ xíNhư trên9bộ
31Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên6bộ
32Tháo dỡ chậu rửaNhư trên11bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên63bộ
34Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bao gồm thiết bị và dây dẫnNhư trên1hệ thống
35Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạngNhư trên1hệ thống
36Hút hầm tự hoại hiện trạng (2 hầm)Như trên10m3
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ Fi ≤16mm, sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm)Như trên158lỗ khoan
38Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thépNhư trên3,098chai 0,5l
39Đục nhám mặt bê tôngNhư trên1,142m2
40Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiNhư trên1,142m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên1,579m3
42Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,168100m2
43Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Như trên1,683m3
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m (fi=6m)Như trên0,043tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m (fi=10m)Như trên0,149tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mNhư trên0,258100m2
47Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên8,279m3
48Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên1,944m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường gạch không nung)Như trên224,354m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75,Như trên27,832m2
51CCLĐ cửa đi khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên119,79m2
52CCLĐ cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên63,72m2
53CCLĐ vách khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên15,32m2
54CCLĐ khoá cửa tay nắm inoxNhư trên49bộ
55CCLĐ trần khung nổi chuyên dụng + tấm nhựa 600x600 (theo TK)Như trên33,04m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 - gạch ceramic 250x400Như trên272,08m2
57Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,08m2 - gạch cermic 600x200Như trên97,44m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên123,873m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 - gạch KT 300x300Như trên35,93m2
60Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấpNhư trên52,335m2
61Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc cầu thangNhư trên52,128m2
62Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên781,26m2
63Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên980,861m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Như trên309,447m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT)Như trên663,747m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.741,013m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.577,868m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Như trên137,78m2
69Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuấtNhư trên137,78m2
70CCLĐ vách ngăn tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 (theo TK)Như trên2,093m2
71Sơn PU tay vịn gỗ cầu thangNhư trên6,191m2
72CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mmNhư trên3cái
73CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mmNhư trên3cái
74CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên6cái
75CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmNhư trên6cái
76CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên10cái
77CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên10cái
78CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
79CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên3cái
80CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên2cái
81CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên7cái
82CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên17cái
83CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên4cái
84CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
85CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên1cái
86CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
87CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmNhư trên5cái
88CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, RN -ĐK 21mmNhư trên6cái
89CCLĐ co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmNhư trên15cái
90CCLĐ co rút PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmNhư trên5cái
91CCLĐ co rút PVC ren trong thau, ĐK34-RT21mmNhư trên2cái
92CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mmNhư trên0,41100m
93CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,51100m
94CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,11100m
95CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên11cái
96CCLĐ Y nhựa rút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên2cái
97CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên5cái
98CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên29cái
99CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên7cái
100CCLĐ co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên10cái
101CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên18cái
102CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên3cái
103CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên5cái
104CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên4cái
105CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmNhư trên3cái
106CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,06100m
107CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mmNhư trên0,43100m
108CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmNhư trên0,48100m
109Y rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên8cái
110CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên6cái
111CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên11cái
112CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên29cái
113CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên6cái
114CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên18cái
115CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên11cái
116CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên33cái
117CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên11cái
118CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên11cái
119CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên5cái
120CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mmNhư trên3cái
121CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm (lỗ D60)Như trên11cái
122CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,12100m
123CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mmNhư trên0,35100m
124CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mmNhư trên0,33100m
125CCLĐ xí bệt + bộ chia nướcNhư trên9bộ
126CCLĐ vòi rửa vệ sinhNhư trên9cái
127CCLĐ chậu rửa 1 vòi ( chậu lavabo) + xi phôngNhư trên11bộ
128CCLĐ vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Như trên11bộ
129CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen (inox)Như trên7bộ
130CCLĐ Chậu tiểu nam (gồm xi phông + vòi nhấn xả)Như trên6bộ
131CCLĐ giá treo inoxNhư trên11cái
132CCLĐ giá treo khăn InoxNhư trên2cái
133CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên11cái
134CCLĐ gương soi KT: 800x600x3mmNhư trên11cái
135CCLĐ Kệ đá granite kích thước 800x250x20 (theo TK)Như trên11bộ
136CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên16cái
137CCLĐ ống thép không rỉ - ĐK 90mmNhư trên0,012100m
138CCLĐ quả cầu chắn rác inox ĐK100Như trên8cái
139CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,8mmNhư trên0,936100m
140CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220V/18WNhư trên36bộ
141CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36WNhư trên59bộ
142CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 0,6m, đơn 10WNhư trên15bộ
143CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số)Như trên32cái
144CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16A (2 chiều)Như trên2cái
145CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên42cái
146CCLĐ cầu chì âm tườngNhư trên20cái
147CCLĐ ổ cắm 3 cực hộp 2 ổ cắmNhư trên65cái
148CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện)Như trên11 tủ
149CCLĐ tủ điện KT400x300x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện)Như trên11 tủ
150CCLĐ bình chữa cháy bột 4kgNhư trên8bình
151CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kgNhư trên8bình
152CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháyNhư trên8bộ
153CCLĐ MCCB-2P-200A-25kA- 1 phaNhư trên1cái
154CCLĐ MCCB-2P-125A-25kA- 1 phaNhư trên1cái
155CCLĐ MCCB-2P-100A-25kA- 1 phaNhư trên2cái
156CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 phaNhư trên24cái
157CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CTNhư trên44hộp
158CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên65hộp
159CCLĐ hộp cực + mặt viền MCBNhư trên28hộp
160CCLĐ hộp đấu nối 1 đường 10x20Như trên44hộp
161CCLĐ hộp đấu nối 2 đường 10x20Như trên35hộp
162CCLĐ hộp đấu nối 2 đường vuông góc 10x20Như trên25hộp
163CCLĐ hộp đấu nối 3 đường 10x20Như trên20hộp
164CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2Như trên1.780m
165CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2Như trên850m
166CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2Như trên145m
167CCLĐ dây đơn CVV 1x25mm2Như trên110m
168CCLĐ dây dẫn 2 ruột CVV 2x 50mm2Như trên50m
169CCLĐ dây tiếp địa 1x25mm2Như trên8m
170CC và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên3cọc
171CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đấtNhư trên3cái
172CCLĐ đầu cos D10Như trên8cái
173CCLĐ đầu cos D25Như trên4cái
174CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên1.350m
175CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên45m
176Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch)NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,72m2
177Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên117,44m2
178Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên34,4m2
179Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên1,72m3
180Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên353,8m
181Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên117,02m2
182Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhư trên8,6m2
183Tháo dỡ trầnNhư trên17,2m2
184Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên48,433m2
185Vệ sinh mặt cầu thangNhư trên20,7m2
186Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên3,517m2
187Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên0,622m3
188Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên7,82m2
189Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đá chẻ (tường bó nền)Như trên50,2m2
190Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,941m3
191Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài CT)Như trên543,486m2
192Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong )Như trên1.342,766m2
193Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Như trên143,867m2
194Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT)Như trên623,951m2
195Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên49,66m2
196Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên6,283100m2
197Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên13,415m3
198Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên13,415m3
199Tháo dỡ bệ xíNhư trên12bộ
200Tháo dỡ chậu rửaNhư trên12bộ
201Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên84bộ
202Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạngNhư trên1hệ thống
203Hút hầm tự hoại hiện trạng (02 hầm)Như trên10m3
204Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,172100m2
205Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Như trên1,72m3
206Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75,Như trên1,344m3
207Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường gạch không nung)Như trên21,6m2
208CCLĐ cửa đi khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên91,14m2
209CCLĐ cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên39,8m2
210CCLĐ vách khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8li có chia đố + phụ kiện (theo TK)Như trên8,6m2
211CCLĐ khoá cửa tay nắm inoxNhư trên36bộ
212CCLĐ trần khung nổi chuyên dụng + tấm nhựa 600x600 (theo TK)Như trên17,2m2
213Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400Như trên354,32m2
214Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch ceramic 600x200Như trên56,84m2
215Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên50,2m2
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên70,467m2
217Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceramic nhám 300x300Như trên34,4m2
218Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75Như trên35,819m2
219Lát đá granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75Như trên17,448m2
220Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên565,086m2
221Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên1.342,766m2
222Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Như trên143,867m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT)Như trên623,951m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.966,717m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên708,953m2
226Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Như trên57,06m2
227Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuấtNhư trên49,66m2
228Sơn PU tay vịn gỗ cầu thangNhư trên3,517m2
229CCLĐ trụ chính cầu thang gỗ căm xe cao 1,1m , ĐK 200 sơn PU hoàn thiệnNhư trên1trụ
230Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7,821m2
231CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mmNhư trên1cái
232CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mmNhư trên4cái
233CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK27mmNhư trên4cái
234CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên8cái
235CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmNhư trên2cái
236CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mmNhư trên8cái
237CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên14cái
238CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên14cái
239CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
240CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên12cái
241CCLĐ Co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
242CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên6cái
243CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên16cái
244CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên2cái
245CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên12cái
246CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
247CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmNhư trên2cái
248CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmNhư trên12cái
249CCLĐ co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmNhư trên12cái
250CCLĐ co rút PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmNhư trên12cái
251CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mmNhư trên0,39100m
252CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,17100m
253CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,22100m
254CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên12cái
255CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên1cái
256CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên44cái
257CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên4cái
258CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên4cái
259CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mmNhư trên4cái
260CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmNhư trên4cái
261CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,48100m
262CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,52100m
263Y rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên12cái
264CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên4cái
265CCLĐ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên12cái
266CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên28cái
267CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên8cái
268CCLĐ co nhựa PVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên28cái
269CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên36cái
270CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên12cái
271CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên12cái
272CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên12cái
273CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/42mmNhư trên4cái
274CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm (lỗ D60)Như trên12cái
275CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,13100m
276CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2,8mmNhư trên0,29100m
277CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,8mmNhư trên0,46100m
278CCLĐ xí bệt + bộ chia nướcNhư trên12bộ
279CCLĐ vòi rửa vệ sinhNhư trên12cái
280CCLĐ chậu rửa 1 vòi (lavabo) + xi phôngNhư trên12bộ
281CCLĐ vòi rửa 1 vòi ( vòi lavabo)Như trên12bộ
282CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên12bộ
283CCLĐ giá treo đồ InoxNhư trên12cái
284CCLĐ giá treo khăn InoxNhư trên12cái
285CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên12cái
286CCLĐ gương soi KT: 800x600x3mmNhư trên12cái
287CCLĐ Kệ đá granite kích thước 800x250x20 (theo TK)Như trên12bộ
288CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên20cái
289CCLĐ ống thép không rỉ - ĐK 90mmNhư trên0,015100m
290CCLĐ quả cầu chắn rác inox DK100Như trên10cái
291CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x3,5mmNhư trên1,12100m
292Tháo dỡ các thiết bị của hệ thống điện hiện trạng ( đường dây giữ lại)Như trên1hệ thống
293CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220/18WNhư trên10bộ
294CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36WNhư trên24bộ
295CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 0,6m, đơn 10WNhư trên20bộ
296CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số)Như trên24cái
297CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16A (2 chiều)Như trên2cái
298CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên32cái
299CCLĐ cầu chì âm tườngNhư trên20cái
300CCLĐ ổ cắm đôiNhư trên36cái
301CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện)Như trên11 tủ
302CCLĐ tủ điện KT400x300x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện)Như trên11 tủ
303CCLĐ bình chữa cháy bột 4kgNhư trên4bình
304CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kgNhư trên4bình
305CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháyNhư trên8bộ
306CCLĐ MCCB-2P-75A-25kA- 1 phaNhư trên1cái
307CCLĐ MCCB-2P-50A-10kA- 1 phaNhư trên3cái
308CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 phaNhư trên12cái
309CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CTNhư trên34hộp
310CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên36hộp
311CCLĐ hộp cực + mặt viền MCCBNhư trên16hộp
312Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch)NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,26m2
313Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên23,52m2
314Tháo dỡ trầnNhư trên115,16m2
315Vệ sinh mặt tam cấpNhư trên14,85m2
316Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đá chẻ (tường bó nền)Như trên26,875m2
317Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2,139m3
318Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài CT)Như trên273,984m2
319Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên173,54m2
320Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Như trên88,155m2
321Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT)Như trên112,44m2
322Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên111,75m2
323Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên2,672100m2
324Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên8,374m3
325Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên232,374m3
326Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Như trên1,114m3
327Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên1,38m2
328Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Như trên53,75m
329CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5li + phụ kiện (theo TK)Như trên8,58m2
330CCLĐ khoá cửa tay nắm inoxNhư trên2bộ
331CCLĐ trần tôn 13 sóng dày 4 dem, khung chuyên dụng (theo TK)Như trên115,16m2
332Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400Như trên222,916m2
333Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch cermic 600x200Như trên27,864m2
334Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên26,875m2
335Lát nền, sàn gạch - TD gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceamic nhám 300x300Như trên9,28m2
336Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên286,114m2
337Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên173,54m2
338Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Như trên88,155m2
339Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT)Như trên112,44m2
340Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên285,98m2
341Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên374,269m2
342Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Như trên111,75m2
343Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuấtNhư trên111,75m2
344Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng ( gồm thiết bị + đường dây)Như trên1hệ thống
345CCLĐ đèn led vuông áp trần 230x230, 220V/18WNhư trên5bộ
346CCLĐ đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36WNhư trên25bộ
347CCLĐ quạt trần 3 cánh thép (có hộp số)Như trên11cái
348CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên21cái
349CCLĐ cầu chì âm tườngNhư trên3cái
350CCLĐ ổ cắm 3 cực hộp 2 ổ cắmNhư trên14cái
351CCLĐ ổ cắm 2000WNhư trên6cái
352CCLĐ tủ điện KT600x400x200x0,8 (tole sơn tĩnh điện)Như trên11 tủ
353Cung cấp bình chữa cháy bột 4kgNhư trên3Bộ
354Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kgNhư trên3Bộ
355CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh chữa cháyNhư trên3Cái
356CCLĐ MCCB-2P-100A-25kA- 1 phaNhư trên1cái
357CCLĐ MCB-2P-60A-5kA- 1 phaNhư trên1cái
358CCLĐ MCB-2P-25A-6kA- 1 phaNhư trên1cái
359CCLĐ MCB-2P-20A-6kA- 1 phaNhư trên7cái
360CCLĐ MCB-2P-6A-1kA- 1 phaNhư trên1cái
361CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc CTNhư trên21hộp
362CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên20hộp
363CCLĐ hộp cực + mặt viền MCBNhư trên11hộp
364CCLĐ hộp đấu nối 1 đường 10x20Như trên35hộp
365CCLĐ hộp đấu nối 2 đường 10x20Như trên27hộp
366CCLĐ hộp đấu nối 2 đường vuông góc 10x20Như trên25hộp
367CCLĐ hộp đấu nối 3 đường 10x20Như trên20hộp
368CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2Như trên920m
369CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2Như trên340m
370CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2Như trên50m
371CCLĐ dây đơn CV 1x10mm2Như trên270m
372CCLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x 50mm2Như trên50m
373CCLĐ dây tiếp địa 1x25mm2Như trên8m
374CC và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên1cọc
375CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đấtNhư trên1Cái
376CCLĐ đầu cos D10Như trên3Cái
377CCLĐ đầu cos D25Như trên3Cái
378CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên630m
379CCLĐ ống nhựa máng nhựa dẹp 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên106m
380Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
381Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột phía ngoài CTNhư trên528,902m2
382Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột phía trong CTNhư trên402,68m2
383Chà nhám, vệ sinh sạch dầm trần phía ngoài CTNhư trên287,196m2
384Chà nhám , vệ sinh sạch dầm trần phía trong CTNhư trên198,64m2
385Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên3,645100m2
386Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên1,44m3
387Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên1,44m3
388Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,057100m3
389Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,332100m2
390Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên3,252m3
391Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,419m3
392Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên1,762m3
393Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên6,154m2
394Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Như trên3,454m
395CCLĐ khung thép mạ kẽm hộp 40x40x1.4 + tấm cemboard dày 6mm ốp 2 mặt (theo TK)Như trên6,615m2
396Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên38,67m2
397Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch ceamic nhám 300x300Như trên38,67m2
398Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên13,23m2
399Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong CT)Như trên6,154m2
400Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên620,704m2
401Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên816,098m2
402Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục lớp vữa trát tường để ốp gạch)CỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,33m2
403Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài)Như trên147,109m2
404Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phiá trong )Như trên137,04m2
405Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Như trên88,941m2
406Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía trong CT)Như trên54,54m2
407Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên25,9m2
408Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa nhựa)Như trên4,3m
409Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên1,223100m2
410Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên0,763m3
411Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên0,763m3
412Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng cửa có sẵn)Như trên1,26m2
413CCLĐ khoá cửa tay nắm inoxNhư trên6bộ
414Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, gạch ceramic 250x400Như trên7,32m2
415Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch cermic 600x200Như trên9,01m2
416Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên147,109m2
417Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên137,44m2
418Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Như trên88,941m2
419Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Như trên54,54m2
420Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên191,98m2
421Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên236,05m2
422Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Như trên25,9m2
423Quét dung dịch chống thấm composite qui trình theo nhà sản xuấtNhư trên25,9m2
424CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmHT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
425CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên3cái
426CCLĐ Co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmNhư trên2cái
427CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên1cái
428CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên2cái
429CCLĐ Tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmNhư trên3cái
430CCLĐ nút bít PVC D27Như trên4cái
431CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmNhư trên1cái
432CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mmNhư trên1,83100m
433CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên3,75100m
434Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên16,741m3
435Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,161100m3
B BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. HỒNG NGỰ
1Phá lớp vữa lớp láng Granito hiện trạngNHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
2Lát đá granít tự nhiêndày 18mm màu đỏ bậc tam cấpNhư trên39,44m2
3Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc cầu thangNhư trên18,72m2
4Lát nền đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏNhư trên4,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên146,205m2
6Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiệnNhư trên146,205m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,832m3
8Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên2,932m3
9Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,544m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên90,706m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Như trên47,29m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75,Như trên125,44m
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmNhư trên120lỗ khoan
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên1,909m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mNhư trên0,267100m2
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao ≤6mNhư trên0,032tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6mNhư trên0,108tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75,Như trên25,193m2
19Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ mặt lan can vữa XM M75Như trên22,905m2
20Phá lớp vữa trát tường, trụ cộtNhư trên184,38m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên184,38m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongNhư trên823,44m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiNhư trên652,107m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhàNhư trên288,34m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàNhư trên262,87m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhàNhư trên341,773m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhàNhư trên204,598m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên823,44m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên742,813m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên288,34m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên834,434m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.111,78m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.577,246m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên52,8m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm trộn xi măngNhư trên52,8m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,468m3
37Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên0,209m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên3,48m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75,Như trên3,48m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên92,575m2
41Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên139,775m2
42Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên143,255m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75,Như trên92,575m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên7,542100m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên64,64m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,486m3
47Phá dỡ nền gạch tầng trệtNhư trên0,909m3
48Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên9,09m2
49Tháo dỡ trầnNhư trên18,36m2
50Tháo dỡ bệ xíNhư trên2bộ
51Tháo dỡ chậu rửaNhư trên2bộ
52Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên4bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên4bộ
54Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngNhư trên1bộ
55Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên0,909m3
56Chống thấm màng nhựa composit cho WCNhư trên11,53m2
57Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên11,53m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên71,73m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75,Như trên18,18m2
60Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,312m3
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên4,68m2
62Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên64,64m2
63CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK)Như trên9,09m2
64CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mmNhư trên2cái
65CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mmNhư trên0,15100m
66CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mmNhư trên1,06100m
67CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 21mmNhư trên16cái
68CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mmNhư trên5cái
69CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34mmNhư trên4cái
70CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/21mmNhư trên11cái
71CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mmNhư trên0,02100m
72CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmNhư trên0,22100m
73CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mmNhư trên0,3100m
74CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 114/90mmNhư trên3cái
75CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 114mmNhư trên4cái
76CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 114/90mmNhư trên4cái
77CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 114/34mmNhư trên3cái
78CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 90/34mmNhư trên5cái
79CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 90/34mmNhư trên5cái
80CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 90/60mmNhư trên6cái
81CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 90/60mmNhư trên3cái
82CCLĐ xí bệtNhư trên2bộ
83CCLĐ vòi rửa vệ sinhNhư trên2cái
84CCLĐ chậu tiểu nam + vói nhấn xả + xiphôngNhư trên4bộ
85CCLĐ lavabo + vòi + bộ xảNhư trên2bộ
86CCLĐ phễu thu nước sànNhư trên4cái
87CCLĐ vòi xả Inox D21Như trên2bộ
88CCLĐ van phao tự độngNhư trên1cái
89CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trầnNhư trên21bộ
90CCLĐ tủ điện KT: 400x600x200 tole dày 1,2mmNhư trên21 tủ
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,058m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên47,058m2
93Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên47,058m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên8,88m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên264,64m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên273,52m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên692,3m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên108,962m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên524,4m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàNhư trên226,398m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàNhư trên110,76m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên692,3m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên524,4m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên335,36m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên110,76m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên632,16m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.027,66m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên3,12m2
109Sơn PU tay vịn cầu thang 03 nước hoàn thiệnNhư trên3,12m2
110Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thangNhư trên26,72m2
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên4,532m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,045100m3
113Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên2,245m3
114Chống thấm màng nhựa composit cho WCNhư trên13,87m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Như trên9,044m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75,Như trên45,32m2
117Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên43,52m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên43,52m2
119Tháo dỡ bệ xíNhư trên10bộ
120Tháo dỡ chậu rửaNhư trên8bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên10bộ
122Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngNhư trên1HT
123Đục lớp vữa sê nô ô văngNhư trên70,646m2
124Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên70,646m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên70,646m2
126Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28mNhư trên272,91m2
127Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤28mNhư trên1,313tấn
128Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên2,729100m2
129Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzemNhư trên19,68m2
130Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,313tấn
131Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8Như trên1.312,56Kg
132Tháo dỡ trầnNhư trên182,9m2
133CCLĐ tấm trần nhựa mới, giữ lại khung hiện trạng (theo TK)Như trên182,9m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên7,976100m2
135CCLĐ phễu thu sànNhư trên10cái
136CCLĐ xí bệt (tận dụng lại xí bệt cũ)Như trên10bộ
137CCLĐ chậu lavabo (tận dụng lại chậu cũ)Như trên8bộ
138CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên10bộ
139CCLĐ van khóa - Đường kính 34mmNhư trên4cái
140CCLĐ van phao tự độngNhư trên1cái
141CCLĐ 1 vòi 1 gương senNhư trên10bộ
142CCLĐ nắp bồn cầuNhư trên10Cái
143CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên0,24100m
144CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên0,53100m
145CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên0,14100m
146CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên0,62100m
147CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư trên0,43100m
148CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhư trên0,42100m
149CCLĐ co nhựa D114mmNhư trên4cái
150CCLĐ co nhựa D114/90mmNhư trên5cái
151CCLĐ tê nhựa d90mmNhư trên4cái
152CCLĐ co nhựa d90mmNhư trên10cái
153CCLĐ co nhựa d90/60mmNhư trên4cái
154CCLĐ tê nhựa d90/60mmNhư trên12cái
155CCLĐ co nhựa d60mmNhư trên32cái
156CCLĐ tê nhựa d34mmNhư trên4cái
157CCLĐ co nhựa d34mmNhư trên6cái
158CCLĐ tê nhựa d27/21mmNhư trên8cái
159CCLĐ co nhựa d27mmNhư trên8cái
160CCLĐ co nhựa d21mmNhư trên20cái
161Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên19,65m2
163Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳNhư trên19,65m2
164Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2,682m3
165Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên4,234m3
166Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75,Như trên21,3m2
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,02100m3
168Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên0,39m3
169Phá lớp vữa trát tường trongNhư trên49,62m2
170Phá lớp vữa trát tường ngoàiNhư trên27,94m2
171Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên77,56m2
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongNhư trên213,54m2
173Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiNhư trên280,7m2
174Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhàNhư trên84,14m2
175Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên213,54m2
176Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên280,7m2
177Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên84,14m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên213,54m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên364,84m2
180Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên26,72m2
181Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên52,12m2
182Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên52,12m2
183Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75,Như trên26,72m2
184Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên4,858100m2
185Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên336,38m2
186Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên1,593tấn
187Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,593tấn
188Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 100x50x1,8Như trên1.593,33kg
189Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dzemNhư trên3,364100m2
190Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzemNhư trên14,52m2
191Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m2
192Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75,Như trên34,08m2
193Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên132,052m2
194Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên25,2m2
195Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàNhư trên152,88m2
196Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên25,2m2
197Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên132,052m2
198Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên152,88m2
199Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên25,2m2
200Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên284,932m2
201Phá lớp vữa láng sê nô máiNhư trên20,04m2
202Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Như trên20,04m2
203Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên35,48m2
204Tháo dỡ trầnNhư trên62,16m2
205CCLĐ trần tole 13 sóng, khung chuyên dụng (theo TK)Như trên62,16m2
206Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên1,258m2
207Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên0,652tấn
208Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dzemNhư trên1,258100m2
209Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzemNhư trên10,56m2
210Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,652tấn
211Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8Như trên651,816Kg
212Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên7,62m2
213Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên7,62m2
214Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên1,257100m2
215Phá lớp vữa trát tường trongCỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m2
216Phá lớp vữa trát tường ngoàiNhư trên5,04m2
217Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên8,6m2
218Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongNhư trên44,51m2
219Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiNhư trên93,726m2
220Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhàNhư trên85,66m2
221Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên44,51m2
222Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên93,726m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên85,66m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên44,51m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên179,386m2
226Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên37,8m2
227Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên49,36m2
228Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên49,36m2
229Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75,Như trên37,8m2
230Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên1,529100m2
231Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)NHÀ ĐẠI ĐỘI - Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m2
232Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Như trên209,58m2
233Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Như trên146,88m2
234Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên209,58m2
235Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên146,88m2
236Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên209,58m2
237Tháo dỡ trần hiện trạngNhư trên144m2
238CCLĐ trần tole 13 sóng, khung chuyên dụng (theo TK)Như trên144m2
239Tháo dỡ đèn hiện trạng để thay mớiNhư trên12bộ
240CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên12bộ
241Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên40,32m2
242Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên40,321m2
243Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC - Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
244Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên71cấu kiện
245Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư trên0,512100m3
246Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,147100m3
247Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,792m3
248Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,991100m2
249Ván khuôn móng dàiNhư trên0,17100m2
250Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Như trên5,792m3
251Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên3,064m3
252SXLD cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,31tấn
253Ván khuôn kim loại, ván khuôn đanNhư trên0,173100m2
254LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên77cấu kiện
255Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên3,154m3
256Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên4,844m3
257Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên71,993m2
258CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 300mmNhư trên0,18100m
C BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN TAM NÔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,28m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên51,28m2
3Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳNhư trên51,28m2
4Đục lớp mặt ngoài lớp láng Granito hiện trạngNhư trên58,553m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mmNhư trên36,788m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mmNhư trên16,965m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mmNhư trên4,8m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên13,44m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên5,877m2
10Cung cấp hoa sắt cửa vuông 14x14x1,5Như trên5,877m2
11CCLĐ cửa đi CĐ2 bằng gổ (theo TK)Như trên13,44m2
12CCLĐ khóa xoay inoxNhư trên8cái
13CCLĐ kính trắng dày 5mmNhư trên5,877m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên61,785m2
15Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiệnNhư trên61,785m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,311m3
17Tháo dỡ lan canNhư trên45cấu kiện
18Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên3,605m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên103,344m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên103,344m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên103,344m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Như trên38,4m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên1,95m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mNhư trên0,273100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6mNhư trên0,03tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6mNhư trên0,105tấn
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Như trên22,206m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mmNhư trên19,027m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên42,04m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên124,66m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên166,7m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên841,136m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên690,28m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư trên284m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàNhư trên235,43m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên224,06m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư trên201,905m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên841,136m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên690,28m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên284m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên660,395m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.125,136m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.350,675m2
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên92,575m2
45Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên139,775m2
46Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên139,775m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên92,575m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên7,038100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có cao >3,6m - cao chuẩn 3,6mNhư trên5,194100m2
50Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên73,64m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên0,915m3
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên9,15m2
53Tháo dỡ trầnNhư trên9,52m2
54Tháo dỡ bệ xíNhư trên4bộ
55Tháo dỡ lavaboNhư trên2bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên6bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên4bộ
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên95,54m2
59Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngNhư trên1bộ
60Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên0,915m3
61Chống thấm màng nhựa composit cho WCNhư trên22,84m2
62Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,84m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên9,15m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75,Như trên18,3m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên169,18m2
66CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK)Như trên9,28m2
67CCLĐ phễu thu inox - Đường kính 60mmNhư trên2cái
68CCLĐ vòi xả inox D21mmNhư trên1bộ
69CCLĐ van khóa - Đường kính 34mmNhư trên2cái
70CCLĐ van phao tự dộngNhư trên1cái
71CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mmNhư trên0,3100m
72CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmNhư trên0,22100m
73CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mmNhư trên0,09100m
74CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mmNhư trên1,06100m
75CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mmNhư trên0,22100m
76CCLĐ T - Đường kính 114/90mmNhư trên3cái
77CCLĐ co - Đường kính 114mmNhư trên4cái
78CCLĐ co - Đường kính 90/114mmNhư trên4cái
79CCLĐ T - Đường kính 114/34mmNhư trên3cái
80CCLĐ T - Đường kính 90/34mmNhư trên5cái
81CCLĐ co - Đường kính 90/34mmNhư trên5cái
82CCLĐ T - Đường kính 90/60mmNhư trên3cái
83CCLĐ co - Đường kính 90/60mmNhư trên6cái
84CCLĐ T - Đường kính 34/21mmNhư trên11cái
85CCLĐ co - Đường kính 21mmNhư trên20cái
86CCLĐ T - Đường kính 34mmNhư trên4cái
87CCLĐ co - Đường kính 34mmNhư trên9cái
88CCLĐ xí bệt + vòi xịt vệ sinhNhư trên4bộ
89CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn xả + bộ xảNhư trên6bộ
90CCLĐ lavabo + vòi + bộ xảNhư trên2bộ
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,72m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên48,72m2
93Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳNhư trên48,72m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên201,105m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên8,62m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên209,725m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên273,528m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên655,854m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàNhư trên85,84m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàNhư trên177,48m2
101Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên451,008m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên741,694m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên451,008m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên741,694m2
105Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên46,08m2
106Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên87,48m2
107Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên75,68m2
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Như trên46,08m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên3,392100m2
110Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên72,63m2
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên1,764m3
112Tháo dỡ bệ xíNhư trên9bộ
113Tháo dỡ lavaboNhư trên9bộ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNhư trên9bộ
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên74,52m2
116Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên1,764m3
117Chống thấm màng nhựa composit cho WCNhư trên30,87m2
118Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên30,87m2
119Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75,Như trên30,87m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên72,63m2
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên71,55m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên71,55m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên71,55m2
124CCLĐ xí bệt + vòi xịt vệ sinhNhư trên9bộ
125CCLĐ 1 vòi + 1 gương senNhư trên9bộ
126CCLĐ lavabo + vòi + bộ xảNhư trên9bộ
127CCLĐ phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên9cái
128Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên3,553m2
129Tháo dỡ xà gồ thépNhư trên1,878tấn
130Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,878tấn
131Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8 mạ kẽmNhư trên1.878,086Kg
132Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhư trên3,553100m2
133Tháo dỡ lan can cũNhư trên26,4m
134Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên1,428m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên48,54m2
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Như trên13,5m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên0,756m3
138Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mNhư trên0,13100m2
139SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6mNhư trên0,011tấn
140SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤6mNhư trên0,053tấn
141Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75,Như trên8,64m2
142Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên48,54m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên48,54m2
144Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75,Như trên1,98m3
145Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75,Như trên9,6m2
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INHÀ BẾP - Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên1,0211m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,178100m3
149Cung cấp và đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất INhư trên1,4100m
150Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên1,764m3
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,108100m3
152Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên5,626m3
153Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Như trên1,764m3
154Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Như trên3,484m3
155Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên1,782m3
156Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2,Như trên5,531m3
157Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2,Như trên0,291m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,05m3
159LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1cấu kiện
160Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,821100m2
161SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,098tấn
162SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, cao ≤6mNhư trên0,141tấn
163SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao ≤6mNhư trên0,225tấn
164SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, cao ≤6mNhư trên0,565tấn
165SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, cao ≤6mNhư trên0,01tấn
166SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, cao ≤6mNhư trên0,002tấn
167SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao ≤6mNhư trên0,005tấn
168SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, cao ≤6mNhư trên0,05tấn
169SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, cao ≤6mNhư trên0,066tấn
170SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, cao ≤6mNhư trên0,186tấn
171SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, cao ≤6mNhư trên0,116tấn
172Ván khuôn móng cộtNhư trên0,137100m2
173Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28mNhư trên0,342100m2
174Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mNhư trên0,713100m2
175Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,058100m2
176Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,021100m2
177Xây tường gạch không nung 4x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,952m3
178Xây kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên0,041m3
179Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên12,66m3
180Xây tường gạch không nung 8x8x18cm , dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75,Như trên1,204m3
181Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên82,21m2
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Như trên70,266m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên4,8m2
184Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Như trên6,98m2
185Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Như trên5,6m
186Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75,Như trên55,95m2
187Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M75,Như trên0,405m2
188Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,322tấn
189CCLĐ thép neo xà gồ fi 12Như trên16,02kg
190Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8 mạ kẽmNhư trên306,156Kg
191Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmNhư trên0,572100m2
192CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên6,21m2
193CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên3,36m2
194CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK)Như trên55,1m2
195Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên70,266m2
196Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên82,21m2
197Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trong nhàNhư trên4,8m2
198Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên6,98m2
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên89,19m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên75,066m2
201CCLĐ máng xối hứng nước (theo TK)Như trên6,8m
202Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,29m2
203Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75,Như trên67,29m2
204Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên91,9m
205Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên41,02m2
206CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên11,88m2
207CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên25,48m2
208Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên9,112m3
209Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM M75,Như trên2,72m2
210Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trongNhư trên63,25m2
211Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, ngoàiNhư trên121,34m2
212Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên63,25m2
213Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên121,34m2
214Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên63,25m2
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên121,34m2
216CCLĐ quạt trần + cánh thép + dimmerNhư trên2cái
217Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên11,544m3
218Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên11,544m3
219Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Như trên11,544m3
220Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75,Như trên115,44m2
221Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàKHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,94m2
222Sơn dầm, trần, tường chống thấm 2 nướcNhư trên140,94m2
223Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên84,7m2
224Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên0,847100m2
225Lợp tole úp nóc phẳng mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên6,6m2
226Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên0,363tấn
227Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,453tấn
228Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽmNhư trên452,65Kg
229Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên0,688100m2
230Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNHÀ Ở DÂN QUÂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,64m2
231Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên152,04m2
232Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên305,64m2
233Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên152,04m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên152,04m2
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên305,64m2
236Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên25,8m2
237Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Như trên25,8m2
238Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên25,8m2
239Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên25,8m2
240Cạo sơn cũ trên cửa sắtNhư trên55,82m2
241Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên55,821m2
242Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên3,96m
243Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên3,96m2
244Cung cấp cửa đi khung sắt + khung bảo vệ thép hộp + phụ kiện (theo TK)Như trên3,96m2
245CCLĐ kính trắng dày 5mmNhư trên2,34m2
246Tháo dỡ trầnNhư trên66m2
247CCLĐ tấm trần nhựa mới, sử dụng lại khung hiện trạng (theo TK)Như trên66m2
248Thay ổ khóa cửaNhư trên8Cái
249Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên1,401100m2
250Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàCỔNG - NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
251Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàNhư trên4,62m2
252Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75,Như trên8,4m2
253Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên208,098m2
254Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên100,57m2
255Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên208,098m2
256Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên100,75m2
257Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên208,098m2
258Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên100,75m2
259Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên46,63m2
260Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Như trên46,63m2
261Quét nước xi măng 3 nướcNhư trên46,63m2
262Chống thấm màng nhựa composit cho sê nôNhư trên46,63m2
263Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên52,36m2
264Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhư trên0,524100m2
265Lợp tole úp nóc phẳng mạ màu dày 4,5 dzemNhư trên4,62m2
266Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mNhư trên0,317tấn
267Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,317tấn
268Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽmNhư trên316,855Kg
269Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên21,5m2
270Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Như trên21,5m2
271Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75,Như trên21,5m2
272Thay ổ khóaNhư trên2bộ
273CCLĐ Đèn led đơn dài 1,2mNhư trên4bộ
274CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmerNhư trên1cái
275Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên0,795100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,24 tỷ VND. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC..Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2 Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. 1 Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. 1 Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1000
5 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê10
6 Máy đầm cóc. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê2
7 Máy trộn bê tông. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->