Gói thầu: Mặt nạ phòng độc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Mặt nạ phòng độc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:08:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Mặt nạ phòng độc Kế hoạch mua sắm phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí và công cụ hỗ trợ thuộc kinh phí mua sắm năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Kết quả thử nghiệm tại đơn vị có chức năng kiểm nghiệm tại Việt Nam các chỉ tiêu sau: 1) Khối lượng mặt trùm: ≤ 600 g; 2) Khối lượng hộp lọc: 300g ÷ 340g; 3) Trường nhìn tổng quát: ≥ 73%; 4) Trở lực hít thở của mặt trùm (ở 30 lít/phút): ≤ 137Pa (14mm H2O); 5) Trở lực hít thở của hộp lọc (ở 30 lít/phút): ≤ 160Pa (16,3mm H2O); 6) Hệ số lọt qua (của hộp lọc): ≤ 0,005% ; 7) Thời gian bảo vệ với chất độc HCN của hộp lọc: ≥ 50 phút với lưu lượng dòng khí 30 lít/ phút và nồng độ 4,5 mg/lít; 8) Thời gian bảo vệ với chất độc C6H6 hoặc C6H12 của hộp lọc: ≥ 39 phút với lưu lượng dòng khí 30 lít/phút và nồng độ 5 mg/lít; 9) Thời gian bảo vệ với chất độc CCl3NO2 của hộp lọc: ≥ 44 phút với lưu lượng 30 lít/phút và nồng độ 5 mg/lít; 10) Chất liệu ống uống nước và bình đựng nước: Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến vận chuyển hàng hóa như quy định tại E-ĐKC 10 (chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A Chương IV; c) Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại mẫu số 02 Chương IV; d) Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Mục 3 Chương III đ) Tài liệu kỹ thuật: Catalô hoặc tài liệu kỹ thuật: Là bản gốc, có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước và của nhà sản xuất hoặc của văn phòng đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu (kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng). Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên Catalô hoặc tài liệu kỹ thuật (ghi rõ thông số kỹ thuật tham khảo tại trang nào của Catalô hoặc tài liệu kỹ thuật). Trong E-HSDT, nhà thầu phải có cam kết về tính chính xác, trung thực của Catalô và tài liệu kỹ thuật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. e) Nhà thầu có cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nguyên chiếc, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; các thiết bị phải đảm bảo tương thích khi sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào bằng Việt Nam đồng, đơn giá hàng hóa đã bao gồm các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải tính toán các yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa, Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng (bản gốc) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/văn phòng đại diện (nhà phân phối/văn phòng đại diện phải có giấy ủy quyền trực tiếp của chính hãng sản xuất) cấp trực tiếp cho nhà thầu. Giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham gia dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Đối với nhà thầu là nhà sản xuất thì không yêu cầu giấy phép bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 069.234.8281; Số Fax: 0243.756.5321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trang bị và Kho vận, Bộ Công an số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy , Hà Nội SĐT: 069.234.8281; Số Fax: 02437565321 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ phòng độc | 5.000 | Bộ | Mặt nạ phòng độc chống được các tác nhân hóa học, sinh học, hạt nhân mức độ thấp theo mô tả tại Mục 3 – Chương III. Mỗi bộ mặt nạ gồm: - 01 thân mặt nạ- 02 hộp lọc- 01 hệ thống uống nước- 01 túi đựng- 01 hướng dẫn sử dụng (tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt) | Kèm theo 10 bộ (mỗi bộ đủ 02 hộp lọc) để thử nghiệm trong quá trình nghiệm thu (không tính phí) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng cung cấp mặt nạ phòng độc có giá trị là ≥ 6.300.000.000 VND (Sáu tỷ ba trăm triệu đồng). Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu (bản sao y công chứng), hóa đơn (bản sao y). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng), xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hãng sản xuất hoặc Nhà sản xuất có địa điểm ổn định cung cấp dịch vụ và bảo hành sản phẩm sau bán hàng tại Việt Nam.- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng (kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao).- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế cho bên mua trong tối thiểu 10 năm sau khi hết thời gian bảo hành của nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Được đào tạo trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau:- Kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh.- Cơ khí- Sinh học- Hóa học | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Được đào tạo trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Sinh học- Hóa học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi