Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:07:00 đến ngày 2022-09-16 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,300,000 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.664068E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.949.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.709.898.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng sản xuất, phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước. Giấy chứng nhận chất lượng phân tích (COA).- Cam kết thời hạn sử dụng còn lại của các loại hóa chất phải ≥ 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm kể từ ngày giao hàng.- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh hóa chất - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng gói thầu trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp tài liệu kỹ thuật, catalogue là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,2-Benzopyrone | 1 | Lọ 50g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | 3,3′,4′,5,6-Pentahydroxyflavone | 1 | Lọ 10g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | 3,7-Dimethylxanthin | 1 | Lọ 25g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Acetone | 4 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Acetonitril HPLC | 160 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Acid phosphatase từ khoai tây | 1 | Lọ 1 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Adenine riboside | 1 | Lọ 25g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Amoni acetate | 10 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Amoni formate | 2 | Lọ 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Axit Acetic | 7 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Axit Orthoboric | 1 | Lọ 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Axit formic | 14 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Axit Hydrochloric | 14 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Axit meta phosphoric | 2 | Chai 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Axit Nitric | 41 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Axit orthoPhosphoric | 5 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Axit periodic | 1 | Lọ 25g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Axit Trichloroacetic | 1 | Lọ 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Benproperine phosphate | 1 | Lọ 500 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ kít phát hiện IgA trong bò bằng kỹ thuật ELISA | 1 | Bộ 96 giếng | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ kít phát hiện Lactoferrin trong bò bằng kỹ thuật ELISA | 1 | Hộp 96 giếng | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bột làm sạch C18 | 3 | Lọ 100 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bột làm sạch GCB | 1 | Hộp 25 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bột làm sạch PSA | 3 | Lọ 100 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Canh thang Tryptone soy | 2 | Lọ 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chất bổ sung MUP Selective Supplement | 1 | Hộp 10 x 1 vial | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chất bổ sung Pseudomonas CN | 5 | Hộp 10 lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chất chuẩn Na2S2O3 0,1N | 5 | Ống | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Trichloromethan | 3 | Chai 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Choline chloride | 1 | Lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dải giấy thử oxidase | 1 | Hộp 100 strips | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đệm Buffered pepton water | 17 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Diethyl ether | 20 | Chai 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dikali hydrophosphate | 3 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dimethyl sulfone | 1 | Lọ 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch Ammonia 35% | 2 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Lọ 250 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Lọ 250 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Lọ 250 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Enterobacter Sakazakii | 1 | Hộp 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Enzyme papain từ papaya latex (nhựa đu đủ) | 1 | Lọ 25g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Enzyme β-Glucosidase from almonds (Enzyme β-Glucosidase từ hạnh nhân) | 1 | Lọ 250 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ethanol absolute | 22 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ethanol | 86 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ethyl acetate | 10 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ethylenediaminetetraacetic Acid Calcium Disodium Salt Hydrate | 1 | Lọ 25G | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Fibrinogen Plasma Trypsin Inhibitor | 7 | Hộp 5 lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Fmoc chloride | 1 | lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Glycerol | 2 | Chai 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hạt thủy tinh 6mm | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hóa chất định danh CHCA | 2 | Hộp 5 lọ x 0,5 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Hydrogen peroxide ≥30% | 8 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kali dihydrophosphate | 4 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kali ferrocyanide trihydrate | 1 | Lọ 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Kali hydroxit | 4 | Lọ 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Kẽm acetat dihydrat | 1 | Lọ 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lactose monohydrate | 8 | Hộp 250g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lysostaphin | 1 | Lọ 1 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Magnesium sulfate khan | 1 | Chai 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Methanol HPLC | 190 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Môi trường canh thang não - tim | 3 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Môi trường EE MOSSEL | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Môi trường Fraser broth | 2 | Lọ 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Môi trường King B medium | 3 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Môi trường Lauryl sulfate + MUG | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Muối natri 1-heptansulfornat | 1 | Lọ 100 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Natri acetat khan | 1 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Natri chloride (NaCl) | 6 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Natri dihydrophosphate | 2 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Natri hydroxid, NaOH | 9 | Lọ 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Natri sulfat (Na2SO4) | 2 | Lọ 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | n-heptan | 2 | Chai 1 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | n-Hexan | 16 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Paraffin liquid | 1 | Lọ 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Pepton từ thịt (Peptone from meat) | 1 | Hộp 1 kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Petroleum ether 30-60 | 21 | Chai 500 mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Sodium pyruvate | 1 | Lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tert-Butyl methyl ether | 1 | Chai 2,5 Lit | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Thạch Listeria agar (base) acc. OTTAVIANI and AGOSTI | 7 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Thạch Baird Parker | 12 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Thạch Bile Aesculin Azide Agar | 4 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Thạch Chromogenic Coliform | 5 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Thạch DICHLORAN-G (DG18) | 6 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Thạch DRBC | 1 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Thạch Glucose | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Thạch LEVINE Eosin-Methylene blue (L-EMB) | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Thạch Listeria Oxford Medium Base | 3 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Thạch M17 agar | 1 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Thạch MacConkey | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Thạch MRS | 3 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Thạch MYP | 4 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Thạch Perfringens base | 5 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Thạch Plate count | 12 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Thạch Pseudomonas CFC/CN agar (base) | 7 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Thạch Sabouraud Dextrose | 1 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thạch SLANETZ AND BARTLEY MEDIUM | 7 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Thạch TBX | 5 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Thạch Toluidine blue DNA | 1 | Hộp 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Thạch TOS-propionate agar medium | 1 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thạch TSA agar | 6 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Thạch Violet Red Bile agar | 2 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thạch Violet Red Bile Glucose | 1 | Hộp 500 g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Huyết tương đông khô thử Coagulase | 2 | Hộp 6 lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tryptone water | 2 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Penicillin and Pimaricin Pseudomonas Agar | 1 | Hộp 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | PP Pseudomonas Selective Supplement II | 6 | Hộp 5 lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | PP Pseudomonas Selective Supplement | 6 | Hộp 5 lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.664068E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.949.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.709.898.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng sản xuất, phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước. Giấy chứng nhận chất lượng phân tích (COA).- Cam kết thời hạn sử dụng còn lại của các loại hóa chất phải ≥ 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm kể từ ngày giao hàng.- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi