Gói thầu: Nâng cấp Hệ thống thông tin thống kê tài chính để trao đổi thông tin, dữ liệu giữa Bộ Tài chính và Kiểm toán Nhà nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837045-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tin học và Thống kê tài chính
Tên gói thầu Nâng cấp Hệ thống thông tin thống kê tài chính để trao đổi thông tin, dữ liệu giữa Bộ Tài chính và Kiểm toán Nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20220829970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác (không sử dụng vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:06:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tin học và Thống kê tài chính
E-CDNT 1.2 Nâng cấp Hệ thống thông tin thống kê tài chính để trao đổi thông tin, dữ liệu giữa Bộ Tài chính và Kiểm toán Nhà nước
Nâng cấp Hệ thống thông tin thống kê tài chính để trao đổi thông tin, dữ liệu giữa Bộ Tài chính và Kiểm toán Nhà nước
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác (không sử dụng vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính; Địa chỉ: số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2828; Fax: 024 2220 8091.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không quy định.


- Bên mời thầu: Cục Tin học và Thống kê tài chính , địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính; Địa chỉ: số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2828; Fax: 024 2220 8091.


E-CDNT 10.1(g)
Không quy định.
E-CDNT 10.2(c)
Không quy định.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ (nếu có)
E-CDNT 14.3 Không quy định.
E-CDNT 15.2
Không quy định.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính; Địa chỉ: số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2828; Fax: 024 2220 8091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính - 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 2220 2828 Fax: 024 2220 8091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nâng cấp hệ thống Thông tin thống kê Tài chính để trao đổi thông tin, dữ liệu giữa Bộ Tài chính và Kiểm toán nhà nước1Phần mềmChi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8090275E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có nội dung xây dựng (hoặc phát triển hoặc nâng cấp) phần mềm về lĩnh vực thống kê hoặc lĩnh vực kiểm toán. Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèmtheo E-HSDT. (Cung cấp bản gốc nếu được mời thương thảo, tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT. - Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượnghoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…). - Đối với các hợp đồng ký trước ngày 01/01/2017: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khaitrong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong EHSDT). + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giátrị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoànthành công việc trong E-HSDT)).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện bảo hành trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu về bảo hành nêu trong E-HSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 03; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 03; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 03. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp.71
2 Trưởng nhóm phát triển nâng cấp phần mềm 1 Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 03; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 03; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 03. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp.71
3 Cán bộ phát triển nâng cấp phần mềm mức 1 7 Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 03; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 03; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 03. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp.41
4 Cán bộ phát triển nâng cấp phần mềm mức 2 3 Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 03; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 03; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 03. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->