Gói thầu: Xe ô tô 10-16 chỗ phục vụ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Xe ô tô 10-16 chỗ phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:56:00 đến ngày 2022-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,200,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng có giá trị tối thiểu 18.438.000.000 VND (Mười tám tỷ bốn trăm ba mươi tám triệu đồng)Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng), hóa đơn VAT (bản sao y).Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng), xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.438.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà sản xuất xe hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam về việc sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại các đại lý bảo hành chính hãng trên toàn quốc đối với sản phẩm mà nhà thầu cung cấp (bao gồm phần xe và các thiết bị kèm theo: Bộ camera hành trình; cảm biến lùi; Bộ phát tín hiệu dành cho xe được quyền ưu tiên (bao gồm đèn, còi, âm ly)), trong đó có từ 12 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu mỗi miền 04 địa điểm). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Xe ô tô 10-16 chỗ phục vụ công tác Kế hoạch mua sắm phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí và công cụ hỗ trợ thuộc kinh phí mua sắm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật hàng hóa hóa quy định tại Chương III và Chương V. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của xe , bộ camera hành trình và thiết bị phát tín hiệu ưu tiên, trong đó Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của xe phải đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam. Nếu catalogue, tài liệu kỹ thuật không thể hiện được toàn bộ thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp bảng liệt kê thông số kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất xe hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam (Trường hợp nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam xác nhận thông số kỹ thuật, phải cung cấp tài liệu chứng minh thẩm quyền của nhà phân phối được xác nhận thông số kỹ thuật). Các tài liệu phải còn hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp các tài liệu không sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt có đóng dấu xác nhận của đơn vị dịch thuật. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp cho kiểu loại xe chào thầu (trừ trường hợp xe được nhập khẩu lần đầu tiên vào Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | chào giá theo Mẫu số 18,19 – Chương IV, chào tổng giá bằng VND. - Mẫu số 18 – Chương IV: nhà thầu chào giá hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định, chi phí vận chuyển đến kho của Bên mua; chưa bao gồm các loại thuế, phí liên quan đến đăng ký lưu hành xe. - Mẫu số 19 – Chương IV: Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); chào bằng VND. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa do nhà sản xuất xe hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam (phải cung cấp giấy tờ chứng minh thẩm quyền của nhà phân phối được cấp tài liệu) cấp cho nhà thầu. Các giấy tờ trên phải có hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa thì nhà thầu phải bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. - Các cam kết khác: * Đối với xe: - Xe nhập khẩu: + Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ đăng ký và thanh quyết toán. + Cam kết cung cấp CO, CQ của xe cơ sở. + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở đi. - Xe sản xuất, lắp ráp trong nước: + Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ đăng ký và thanh quyết toán. + Cam kết cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất xe cơ sở theo quy định của Cục Đăng kiểm Việt Nam. + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở đi. * Thiết bị phát tín hiệu dành cho xe được quyền ưu tiên (bao gồm đèn, còi, âm ly) - Hàng nhập khẩu: + Cam kết cung cấp CO, CQ của thiết bị phát tín hiệu dành cho xe được quyền ưu tiên. - Hàng sản xuất, lắp ráp trong nước: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất cấp cho thiết bị phát tín hiệu dành cho xe được quyền ưu tiên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 069.234.8281, số Fax: 02437565321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 069.234.8281, số Fax: 02437565321 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 10-16 chỗ phục vụ công tác | 30 | xe | Quy định tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng có giá trị tối thiểu 18.438.000.000 VND (Mười tám tỷ bốn trăm ba mươi tám triệu đồng)Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng), hóa đơn VAT (bản sao y).Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng), xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.438.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà sản xuất xe hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam về việc sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại các đại lý bảo hành chính hãng trên toàn quốc đối với sản phẩm mà nhà thầu cung cấp (bao gồm phần xe và các thiết bị kèm theo: Bộ camera hành trình; cảm biến lùi; Bộ phát tín hiệu dành cho xe được quyền ưu tiên (bao gồm đèn, còi, âm ly)), trong đó có từ 12 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu mỗi miền 04 địa điểm). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi