Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê đơn vị đánh giá, xác định Chỉ số Cải cách hành chính áp dụng đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920321-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê đơn vị đánh giá, xác định Chỉ số Cải cách hành chính áp dụng đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220876277
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:19:00 đến ngày 2022-09-16 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 436,196,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức, doanh nghiệp cho các cơ quan, tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.014.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm đề án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thành viên tham gia
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thuê đơn vị đánh giá, xác định Chỉ số Cải cách hành chính áp dụng đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
Xác định Chỉ số Cải cách hành chính áp dụng đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đào tạo, tư vấn và thương mại dịch vụ HL, + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Thiên Thành


- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì , địa chỉ: Số 375 Đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
tài lieu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng Kế hoạch Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Văn bản 1 Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC
2 Văn bản hướng dẫn Kế hoạch Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Văn bản 1 Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC
3 Chủ trì cuộc họp Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật buổi 1 Tổ chức họp góp ý
4 Đại biểu được mời tham dự Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 35 Tổ chức họp góp ý
5 Chủ trì cuộc họp Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật buổi 1 Họp xét duyệt Kế hoạch
6 Đại biểu được mời tham dự Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 20 Họp xét duyệt Kế hoạch
7 Nhận xét, phản biện Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 2 Họp xét duyệt Kế hoạch
8 Nước uống phục vụ hội nghị Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 50 Phục vụ Hội nghị
9 Phô tô tài liệu phục vụ hội nghị (50 trang/bộ, loại giấy tốt) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 50 Phục vụ Hội nghị
10 Xây dựng phương án điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phương án 1 Khảo sát, XHH xác định chỉ số CCHC
11 Thiết kế mẫu phiếu và In đen trắng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang 20 Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, XHH xác định chỉ số CCHC
12 Photo mẫu phiếu điều tra (photo 2 trang/phiếu, loại giấy tốt) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật phiếu 3.000 Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, XHH xác định chỉ số CCHC
13 Vận chuyển tài liệu bằng ô tô (25 km cả đi và về) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Lượt 10 Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, XHH xác định chỉ số CCHC
14 Nước uống phục vụ hội nghị Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 60 Họp triển khai nhiệm vụ (12 phòng, 16 xã, thị trấn)
15 Phô tô tài liệu phục vụ hội nghị (20 trang/bộ, loại giấy tốt) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 60 Họp triển khai nhiệm vụ (12 phòng, 16 xã, thị trấn)
16 Nước uống phục vụ hội nghị Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 35 Hội nghị nghiệm thu kết quả điều tra
17 Phô tô tài liệu phục vụ hội nghị (33 trang/bộ) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 35 Hội nghị nghiệm thu kết quả điều tra
18 Thù lao cho điều tra viên Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 115 Điều tra, khảo sát
19 Thù lao cho cá nhân trả lời bảng hỏi Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật phiếu 2.699 Điều tra, khảo sát
20 Thù lao cho tổ chức trả lời bảng hỏi Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật phiếu 158 Điều tra, khảo sát
21 Xử lý kết quả điều tra thống kê (nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra) Biên bản làm sạch xử lý phiếu Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 Điều tra, khảo sát
22 Đại biểu HĐND Huyện đánh giá phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 3.960 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
23 Lãnh đạo các xã, thị trấn đánh giá phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 4.224 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
24 Cán bộ công chức Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 1.575 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
25 Doanh nghiệp/tổ chức Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 1.080 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
26 Người dân đánh giá phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 4.230 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
27 Đại biểu HĐND xã Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 3.360 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử - Đánh giá các xã, thị trấn
28 Trưởng thôn/xóm Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 1.710 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử - Đánh giá các xã, thị trấn
29 Cán bộ công chức Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 2.916 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
30 Tổ chức chính trị XH/đoàn thể Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 1.764 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
31 Người dân đánh giá xã, thị trấn Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 28.800 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
32 Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật nội dung 20 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
33 Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát phục vụ xác định Chỉ số CCHC Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật  Báo cáo 1 Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử
34 Biểu chấm điểm thẩm định các phòng Biểu thẩm định các phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Câu hỏi 852 Xây dựng các bảng biểu chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn)
35 Biểu chấm điểm thẩm định các xã, thị trấn Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Câu hỏi 744 Xây dựng các bảng biểu chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn)
36 Chấm điểm 12 phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Ngày công/người 108 Chấm điểm trực tuyến
37 Chấm điểm 16 xã, thị trấn Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Ngày công/người 96 Chấm điểm trực tuyến
38 Tạo lập trang siêu văn bản tự chấm của các phòng (30 trang x 12 đơn vị) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 360 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
39 Tạo lập trang siêu văn bản tự chấm của các xã, thị trấn (25 trang x 16 đơn vị) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 400 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
40 Tạo lập trang siêu văn bản thẩm định của các phòng (20 trang/thành viên x 9 người) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 180 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
41 Tạo lập trang siêu văn bản thẩm định của các xã, thị trấn (8 người x 16 trang/thành viên) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 128 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
42 Tạo lập trang siêu văn bản đánh giá của người dân, tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức đối với khối phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 25 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
43 Tạo lập trang siêu văn bản đánh giá của người dân, tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức đối với khối xã Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 35 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
44 Tạo lập trang siêu văn bản tổng hợp chung khối phòng và khối xã (11 trang/khối x2 khối) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 22 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
45 Tạo lập trang siêu văn bản tổng hợp chung theo từng phòng (8trang/1/đơn vị x12 đơn vị) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 96 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
46 Tạo lập trang tổng hợp chung theo từng xã, thị trấn (8trang/1/đơn vị x16 đơn vị) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang siêu liên kết 128 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
47 Thuê server và lưu trữ Google one phục vụ lưu trữ và xử lý dữ liệu Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thuê dịch vụ 6 tháng 6 Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến
48 Chủ tịch Hội đồng thẩm định Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 2 Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn
49 Thành viên Hội đồng thẩm định Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật người/buổi 36 Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn
50 Photo (100 trang/bộ, loại giấy tốt) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 30 Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn
51 Báo cáo theo lĩnh vực khối phòng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật báo cáo 1 Chi phí xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn
52 Báo cáo theo lĩnh vực khối xã Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật báo cáo 1 Chi phí xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn
53 Báo cáo tổng hợp Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật báo cáo 1 Chi phí xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức, doanh nghiệp cho các cơ quan, tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.014.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm đề án 1 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước77
2 Thành viên tham gia 3 Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->