Gói thầu: Chi phí nhân công, hao mòn thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ số hóa tài liệu lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920299-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Nghệ An
Tên gói thầu Chi phí nhân công, hao mòn thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ số hóa tài liệu lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220727778
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi tiết kinh phí không tự chủ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:05:00 đến ngày 2022-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 202,800,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Nghệ An
E-CDNT 1.2 Chi phí nhân công, hao mòn thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ số hóa tài liệu lưu trữ
Dự toán chi tiết kinh phí không tự chủ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
6 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi tiết kinh phí không tự chủ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Nghệ An , địa chỉ: Số 129, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí nhân công Phụ lục II - Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ về việc quy định mức kinh tế kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021 của Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư Trang 32.145
2 Chi phí hao mòn thiết bị Phụ lục V - Tại Thông tư sổ 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ về việc quy định mức kinh tế kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ Trang 32.145
3 Chi phí văn phòng phẩm Phụ lục V - Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ về việc quy định mức kinh tế kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ Trang 32.145
4 Chi phí xây dựng phần mềm Theo quy định tại công văn số 2589/BTTTT-ƯDCNTT ngày 24/8/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Hướng dẫn xác định chi phí phát triển, nâng cấp phần mềm nội bộ Phần mềm 1
5 Tạo lập cơ sở dữ liệu phần mềm Thông tư 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính; Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/ 03/2018 của Bộ Tài chỉnh Bộ CSDL 1
6 Chỉ phí cài đặt và chuyển giao phần mềm Cài đặt trên máy chủ, máy trạm; hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm tại Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 129, đường Lê Hồng Phong, phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Lần 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->