Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường THCS Trương Công Giai năm học 2022-2023.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Trương Công Giai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường THCS Trương Công Giai năm học 2022-2023. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909981 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ nguồn chi thường xuyên và nguồn thu học phí của học sinh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:51:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,164,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.164.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.849.260VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.314.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.944.820 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao độngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đủ sức khỏe để làm việc- Có chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao độngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc danh sách đóng bảo hiểm của Nhà thầu- Giấy chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao động- Giấy khám sức khỏe cho người đi làm theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tếToàn bộ các giấy chứng nhận và giấy khám sức khỏe còn trong hạn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Trương Công Giai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường THCS Trương Công Giai năm học 2022-2023. Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường THCS Trương Công Giai năm học 2022-2023 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí từ nguồn chi thường xuyên và nguồn thu học phí của học sinh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) theo quy định của pháp Luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong trường hợp này nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp); hoặc Báo cáo kiểm toán của 03 năm 2019, 2020, 2021 (đối với các nhà thầu có thời hạn phải lập và gửi BCTC năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính cho các cơ quan có liên quan theo quy định sẽ được sử dụng BCTC trong 03 năm 2019, 2020, 2021). b, Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu khác theo yêu cầu của chương III và chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trên mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để bên mời thầu lưu trữ. - Tất cả các tài liệu quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Trương Công Giai - Địa chỉ: Số 76 Trương Công Giai, Cầu Giấy, HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng - Trường THCS Trương Công Giai Địa chỉ: Số 76 Trương Công Giai, Cầu Giấy, HN. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Trương Công Giai Địa chỉ: Số 76 Trương Công Giai, Cầu Giấy, HN |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực hành lang | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 620 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 2 | Khu vực cầu thang | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cầu thang | 32 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 3 | Khu nhà vệ sinh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khu | 44 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 4 | Khu nhà thể chất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.500 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 5 | Khu hiệu bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 6 | Khu vực sảnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 250 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 7 | Sân trường, lối vào và tường bao quanh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.500 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 8 | Lớp học (4 tầng), phòng chức năng, phòng bộ môn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14.200 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 9 | Hóa chất cho vệ sinh chung và hóa chất đồ dùng cho nhà vệ sinh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | Khối lượng cho 9 tháng |
| 10 | Chi phí giám sát | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | Khối lượng cho 9 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761642E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.849.260VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.164.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.849.260VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.314.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.944.820 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao độngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 5 | - Đủ sức khỏe để làm việc- Có chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao độngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc danh sách đóng bảo hiểm của Nhà thầu- Giấy chứng nhận đào tạo về thực hành vệ sinh công nghiệp và an toàn vệ sinh, lao động- Giấy khám sức khỏe cho người đi làm theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tếToàn bộ các giấy chứng nhận và giấy khám sức khỏe còn trong hạn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi