Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:16:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thôngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành điệnNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lênNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toánNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 0.8M3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2895 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2895 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3708 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4161 | 100m3 |
| 5 | Tiền mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.359,9465 | m3 |
| 6 | Tiền mua đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,2251 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5443 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7266 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1772 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1772 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4632 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6562 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8982 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,92 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1794 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,724 | m2 |
| 22 | Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4796 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất đến ví trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 5 | Đào mương, hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (Tính 95% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 5% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0002 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1137 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9926 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6765 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0515 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2458 | tấn |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,461 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3496 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1cấu kiện |
| 33 | Gối đỡ cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Cái |
| 34 | Gối đỡ cống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6535 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D160 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 54 | Đào hữu cơ, đào nền rãnh thoát nước thải B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất đáy rãnh thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0291 | 100m3 |
| 56 | Tiền mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5687 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,015 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8498 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4011 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/50 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/20 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa cút nhựa 135 độ HDPE D63 nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D50 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Mối nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,25 | 1 đoạn cống |
| 9 | Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5 | md |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,25 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1386 | 10 tấn/1km |
| D | CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3386 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7757 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 1000 viên |
| 6 | Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | viên |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc (l=2,5m) |
| 15 | Mua cọc tiếp địa 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Mua Tủ công tơ hạ áp 9CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Tính 80% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5752 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 34 | Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 40 | Rải cáp đồng trần tiếp địa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 41 | Mua cáp đồng tiếp địa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | kg |
| 42 | Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Mua Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 46 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 48 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 50 | Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 51 | Mua cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần |
| 52 | Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đèn |
| E | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.799.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thôngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành điệnNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư trở lênNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán | 1 | - Là cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toánNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích tối thiểu 0.8M3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi