Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920067-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220898352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:16:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thôngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành điệnNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lênNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toánNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 0.8M3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Liên Nhật (giai đoạn 2), xã Thạch Hạ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng tổng hợp 268.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,2895100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2895100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3708100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4161100m3
5Tiền mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.359,9465m3
6Tiền mua đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V716,2251m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5443100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,7266100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1772100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,0211100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1772100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,0211100tấn
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4632m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6562100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8982m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V940,92m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V72,72m
20Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1794m3
21Lát gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,724m2
22Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5674100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,4796m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
4Vận chuyển đất đến ví trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m3
5Đào mương, hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (Tính 95% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 5% KL đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,00021m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1137100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9926m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6765100m3
19Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,963m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0515tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2458tấn
22Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,461m3
23Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3496100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7756tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,881 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,48mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3141cấu kiện
33Gối đỡ cống bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo chương V272Cái
34Gối đỡ cống bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V17,653510 tấn/1km
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
37Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
41Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
42Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
43Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
44Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m
48Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo.Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
50Lắp đặt cút 135 độ PVC D160 miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
54Đào hữu cơ, đào nền rãnh thoát nước thải B400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4344100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất đáy rãnh thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0291100m3
56Tiền mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5687 m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
58Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,015m3
59Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
60Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8498m3
61Ván khuôn thép rãnh thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4011100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9028tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
64Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3728tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m
67Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351m3
68Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
69Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V3,346100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100 m
72Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/20 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
75Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
76Lắp đặt cút nhựa cút nhựa 135 độ HDPE D63 nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D50 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp nút bịt nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
80Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
83Mối nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HÀO KỸ THUẬT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0038100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0329m3
4Ván khuôn thép hố ga hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m2
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V228,251 đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V456,5md
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:Mô tả kỹ thuật theo chương V228,25mối nối
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V11,138610 tấn/1km
D CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,33861m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7757100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041000 viên
6Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V204viên
7Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
14Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc (l=2,5m)
15Mua cọc tiếp địa 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
16Lắp đặt ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
17Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
19Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
21Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
23Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
24Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Mua Tủ công tơ hạ áp 9CTMô tả kỹ thuật theo chương V6 1 tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Tính 80% KL đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6358100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,57521m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5012100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4761100m3
31Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
32Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
33Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
34Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
36Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
37Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Mua cọc tiếp địa V63x63x6x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
40Rải cáp đồng trần tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
41Mua cáp đồng tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3kg
42Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Mua Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
46Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
48Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V110 cột
49Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
50Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
51Mua cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10cần
52Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100wMô tả kỹ thuật theo chương V10đèn
E THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thôngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành điệnNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư trở lênNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.33
4 Kế toán 1 - Là cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toánNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào dung tích tối thiểu 0.8M3, còn hoạt động tốt.1
3 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.2
4 Máy lu Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.1
5 Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.1
6 Ô tô tưới nhựa còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->