Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho tập luyện và tham gia thi đấu thể thao năm 2022 của Trường Năng khiếu thể thao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919671-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho tập luyện và tham gia thi đấu thể thao năm 2022 của Trường Năng khiếu thể thao
Số hiệu KHLCNT 20220894481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp của Trường Phố thông năng khiếu thể thao năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:45:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,956,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.138.000.000 VND. - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục thể thao- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.138.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật: > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/QTKD. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: > 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành may/ thời trang. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân may > 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề may
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho tập luyện và tham gia thi đấu thể thao năm 2022 của Trường Năng khiếu thể thao
Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho tập luyện và tham gia thi đấu thể thao năm 2022 của Trường Năng khiếu thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp của Trường Phố thông năng khiếu thể thao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm;
E-CDNT 10.2(c)
- Có bản cam kết của nhà thầu về xuất xứ, tiêu chuẩn năm sản xuất của các loại thiết bị. - Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo hướng dẫn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai + Điện thoại: 02513.822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.824281 – 0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.824281 – 0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Còi68CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Đồng hồ bấm giây34CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Giầy tập thể lực230ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Giầy thể thao264ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Khăn tắm528CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Quần áo cộc528BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Quần áo gió (Suveterman)264BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Vớ cổ ngắn1.056ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Túi xách Thi đấu264ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Giày thi đấu bắn súng10ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Quần áo tập tay dài20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Quần áo lót20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Kính bắn môn súng ngắn20CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bình hơi nạp súng10BìnhMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Trang phục thi đấu14BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Giày thi đấu Bóng bàn14ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bảo vệ gót chân14ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bảo vệ cổ tay28ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bóng tập1.120QuảMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cốt vợt bóng bàn14CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Mặt vợt28ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây nhảy14SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Keo dán vợt28LọMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Giày tập luyện50ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Giày da thi đấu50ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Trang phục thi đấu in số50BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Áo khoác chiến thuật50CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Áo gió chống mưa50CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Bịt gối50ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Bịt ống quyển100CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Bóng tập100QuảMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Tất dài200ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Túi xách đựng đồ tập100CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Găng tay thủ môn12CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Giỏ đựng bóng4CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Trang phục bơi lặn tập luyện144BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Trang phục bơi lặn thi đấu36BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Quần cản nước36CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Kính bơi thi đấu bơi lặn72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Kính tập luyện bơi, lặn72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Nón bơi thi đấu bơi, lặn72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Nón bơi tập luyện bơi lặn72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Chân vịt đôi tập36ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây nhảy36SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Khăn bơi72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Thảm nghỉ72TấmMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Ván đập chân (Phao tim)72CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Vòi hơi (ống thở)36CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Bàn quạt36CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Chân vịt bản lớn (lặn) tập luyện5CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Chân vịt đôi thi đấu lặn5CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Trang phục thi đấu32BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Giày32ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Băng cổ tay32ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Bảo vệ gối32ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây cao su16BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Bao đựng vợt16CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Tất tập luyện thi đấu64ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Quả cầu lông768ỐngMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Cước đan vợt384SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Quấn cán vợt384ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Vợt16CâyMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Giày tập luyện chuyên môn64ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Giày chuyên môn thi đấu32ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Bảo vệ gối32ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Bảo vệ gót chân32ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Trang phục thi đấu in số32BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68Dây nhảy16SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69Đồng hồ cờ3ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ cờ vua3BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71Trang phục thi đấu3BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72Bảo vệ gối58ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73Băng cổ tay58ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ đồ ép cân29BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
75Đai lưng tập luyện29ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
76Đai lưng thi đấu29ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây kéo58SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
78Giày tập luyện chuyên môn58ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
79Áo liền quần tập luyện116BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
80Quần áo thi đấu chuyên môn29BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
81Quần bó58CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
82Áo 3 lỗ, quần đùi40BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
83Giày đinh tập luyện20ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
84Giày đinh thi đấu20ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
85Giày mềm chuyên môn40ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
86Miếng đệm trải khởi động40TấmMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
87Quần áo thi đấu40BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây nhảy20SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
89Quần áo ép cân20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
90Võ phục tập luyện32BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
91Võ phục thi đấu16BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
92Quần áo ép ký16BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
93Găng tay16CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
94Nón bảo hộ16CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
95Bảo hộ chân và ống quyển16CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
96Bảo vệ ngực8CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
97Bảo vệ răng16BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
98Đai võ thuật32SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
99Dây nhảy16SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
100Kuki16CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
101Lam pơ16ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
102Vợt đá đôi16CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
103Áo giáp Taekwondo15CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
104Võ phục tập luyện30BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
105Võ phục thi đấu15BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
106Quần áo ép ký15BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
107Nón bảo hộ15CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
108Tất điện tử thi đấu15CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
109Giày tập chuyên môn30ĐôiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
110Kuki bảo vệ hạ bộ30CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
111Bảo hộ mu bàn chân30BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
112Bảo hộ tay chân30BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
113Bảo vệ gối30ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
114Bảo vệ răng15BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
115Dây nhảy15SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
116Võ phục tập luyện40BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
117Đai võ thuật40SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
118Võ phục thi đấu20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
119Áo giáp20CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
120Quần áo ép ký20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
121Găng đấm20CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
122Bảo hộ tay chân20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
123Bảo vệ gối20ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
124Bảo vệ răng20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
125Băng thun quấn tay20CặpMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
126Dây nhảy20SợiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
127Kuki bảo vệ hạ bộ40CáiMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
128Lam pơ20ChiếcMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
129Võ phục tập luyện20BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
130Võ phục thi đấu10BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
131Dây cao su10BộMô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.138.000.000 VND. - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục thể thao- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.138.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật: > 01 người 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/QTKD. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành53
2 Cán bộ kỹ thuật: > 02 người 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành may/ thời trang. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành53
3 Công nhân may > 10 người 10 Chứng chỉ nghề may11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->