Gói thầu: Làm biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN |
| Tên gói thầu | Làm biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869180 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:24:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,862,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là242.862.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.858.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng in ấn phẩm tuyên truyền.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.003.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.007.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Làm biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh năm 2022 Làm biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu (nhà thầu cung cấp cam kết cấp tín dụng, hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng). - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hoặc hoá đơn và các giấy tờ liên quan). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc cam kết tín dụng (nếu có); - Bản sao y công chứng các tài liệu đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công An Quận 5 – Địa chỉ: 359 Trần Hưng Đạo, Phường 10, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An Quận 5 – Địa chỉ: 359 Trần Hưng Đạo, Phường 10, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh – ĐT: 028 - 38 556 157 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định tại Khoản 4 – Điều 119 – Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công An Quận 5 – Địa chỉ: 359 Trần Hưng Đạo, Phường 10, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh – ĐT: 028 - 38 556 157 ; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển hiệu Công an Quận | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 2 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.1. Đội XDPT BVANTQ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.2. Đội An ninh) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.3. Đội CSĐTTP về KT&CV) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.4. Đội CSĐTTP về Ma túy) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.5. Đội CSGT-TT) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 7 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.6. Đội CSTHAHS&HTTP) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.7. Đội CSPCCC&CNCH) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Biển hiệu đơn vị cấp phường, đội có trụ sở độc lập (2.8. Công an 14 phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 10 | Biển hiệu đơn vị cấp đội có chung trụ sở Công an Quận (3.1. Đội Tổng hợp) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Biển hiệu đơn vị cấp đội có chung trụ sở Công an Quận (3.2. Đội Chính trị hận cần) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 12 | Biển hiệu đơn vị cấp đội có chung trụ sở Công an Quận (3.3. Đội Điều tra tổng hợp) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 13 | Biển hiệu đơn vị cấp đội có chung trụ sở Công an Quận (3.4. Đội CSĐTTP về TTXH) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Biển hiệu đơn vị cấp đội có chung trụ sở Công an Quận (3.5. Đội CSQLHC về TTXH) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.1. Phòng làm việc BCH CAQ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 16 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.2. Phòng làm việc BCH CA phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 42 | |
| 17 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.3. Phòng làm việc BCH Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 18 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.4. Hội trường Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 19 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.5. Hội trường Công an phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 20 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.6. Hội trường các Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 21 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.7. Nhà kho Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 22 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.8. Phòng họp Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.9. Nhà ăn tập thể Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.10. Nhà ở tập thể Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 25 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.11. Phòng cơ yếu Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.12. Văn thư Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.13. Phòng trực ban Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.14. Phòng lái xe Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.15. Phòng tiếp công dân (CAQ, 04 Đội điều tra)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 30 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.16. Phòng đăng ký hộ khẩu, cấp CCCD, tàng thư) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 31 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.17. Phòng đăng ký xe, xử lý tai nạn, xử lý VPHC) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 32 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.18. Kho phương tiện chữa cháy (Đội CSPCCC)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.19. Nhà xe chữa cháy (Đội CSPCCC)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.20. Phòng trực ban tác chiến (Đội CSPCCC)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.21. Phòng tiếp công dân (Đội CSPCCC)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.22. Nhà ăn Đội CSPCCC) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.23. Phòng Cảnh sát bảo vệ (Đội CSTHAHS)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.24. Phòng Cảnh sát thi hành án (Đội CSTHAHS)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.25. Phòng Cảnh sát quản giáo (Đội CSTHAHS)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.26. Phòng danh chỉ bảng (Đội CSTHAHS)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 41 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.27. Nhà ăn Đội CSTHAHS&HHTP) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 42 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.28. Vọng gác (CAQ, Đội HTTP, Đội PCCC)) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 43 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.29. Phòng làm việc của Tổ CSKV CAP) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 44 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.30. Phòng làm việc của Tổ CSPCTP CAP) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 45 | Biển hiệu phòng làm việc, sử dụng chung (4.31. Phòng làm việc của Tổ Tổng hợp CAP) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 46 | Biển chức danh (5.1. BCH Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 47 | Biển chức danh (5.1. BCH 12 Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 48 | Biển chức danh (5.1. BCH Công an 14 Phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 42 | |
| 49 | Biển trực chỉ huy (6.1. BCH 12 Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 50 | Biển trực chỉ huy (6.2. BCH Công an 14 Phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 42 | |
| 51 | Biển trực ban (7.1. Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Biển trực ban (7.2. Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 53 | Biển trực ban (7.3. Công an phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 54 | Biển trực tiếp công dân (8.1. Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Biển trực tiếp công dân (8.2. Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 56 | Biển trực tiếp công dân (8.3. Công an phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 57 | Biển chức danh đại biểu: | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 58 | Băng trực ban (10.1. Công an Quận) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 59 | Băng trực ban (10.2. Đội nghiệp vụ) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 60 | Băng trực ban (10.3. Công an phường) | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 28 | |
| 61 | Băng kiểm tra điều lệnh | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.428625E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.858.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là242.862.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.858.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng in ấn phẩm tuyên truyền.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.003.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.007.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi